Gây mê hồi sứcThi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #4 Số câu25Quiz ID2355 Câu 1 Câu 1: Phù phổi cấp là một biến chứng có thể xãy ra ở giai đoạn hậu phẫu sau khi xãy ra co thắt thanh quản? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Ngưng ngay kích thích và đưa bệnh nhân ra khỏi giai đoạn II là nguyên tắc điều trị co thắt thanh quản? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Phương pháp vô cảm trong nội soi tiêu hóa ở trẻ em, Chọn câu sai: A Mê nội khí quản cho bệnh nhân nội soi dạ dày B Mê mask cho bệnh nhân nội soi đại tràng C Tiền mê bằng Ketamine để nội soi dạ dày D Có thể nội soi tỉnh với bệnh nhi lớn và chịu hợp tác Câu 4 Câu 4: Propofol có thể cắt được phản xạ co thắt thanh quản? A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Isoflurane có thể cắt được phản xạ co thắt thanh quản? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Xử trí co thắt thanh quản toàn phần. Chọn câu đúng nhất: A Ngưng ngay kích thích B Cho thuốc mê Propofol tĩnh mạch C Thuốc giãn cơ Suxamethonium D Tất cả đúng Câu 7 Câu 7: Fentanyl có thể cắt được phản xạ co thắt thanh quản? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Dấu hiệu nào không có trong co thắt thanh quản toàn phần? A Môi tím tái B Thở rít C SpO2 giãm D Ngưng tim Câu 9 Câu 9: Co thắt thanh quản có thể tái phát? A Đúng B xSai Câu 10 Câu 10: Chỉ định sử dụng corticoids cho bệnh nhân có tiền căn có bệnh lý đã hoặc đang sử dụng corticoids được gây mê- phẫu thuật. Chọn câu sai: A Bệnh nhân sử dụng corticoids liên tục hơn 01 tuần B Bệnh nhân sử dụng corticoids liên tục hơn 01 tuần và ngưng chưa được 01 năm C Cho Hydrocortison ( 1,5 – 2 mg/kg/TM) trước khi dẫn đầu D Không cần duy trì sau phẫu thuật Câu 11 Câu 11: Thuốc nào sau đây có khả năng gây tăng thân nhiệt ác tính: A Ketamine B Halothane C Propofol D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Gây tê vùng hoặc gây tê trục ở trẻ em. Chọn câu đúng nhất: A Chỉ cần gây tê là có thể phẫu thuật mà không cần gây mê cho tất cả các bệnh nhân B Gây mê kết hợp với gây tê nhằm mục đích giảm đau và giảm thuốc mê C Tất cả các loại thuốc tê đều an toàn tuyệt đối D Thuốc tê Bupivacaine (Marcaine) không gây độc cho tim Câu 13 Câu 13: Các dấu hiệu nghi ngờ bệnh nhi tăng thân nhiệt ác tính lúc gây mê, ngoại trừ: A Co cứng cơ toàn thân B Tăng thân nhiệt nhanh C Nước tiểu màu xá xị D Capnography giãm Câu 14 Câu 14: Đặt CVP cho bệnh nhân trong phòng mổ. Chọn câu sai: A Mục đích lớn nhất là đo áp lực tĩnh mạch trung ương và truyền máu khi bệnh nhân mất máu do phẫu thuật B Dễ thực hiện hơn ngoài trại do bệnh nhân nằm yên C Tai biến nhẹ hơn so với khi thực hiện ở ngoài trại D Phòng chống nhiễm khuẩn tốt hơn do môi trường phòng mổ tốt hơn Câu 15 Câu 15: Thuốc đặc trị tăng thân nhiệt ác tính là gì? A Mannitol B Dantrolene C Corticoid D Acetaminophen Câu 16 Câu 16: Tai biến trong gây mê- phẫu thuật lõm ngực: A Tràn khí màng phổi B Thủng tim C Ngộ độc thuốc tê do gây tê ngoài màng cứng bằng bupivacain D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Phân loại Mallampatti, chọn câu sai: A Độ I : Thấy được khẫu cái mềm ,vòm hầu,lưởi gà,cột trước ,cột sau B Độ II : Thấy được khẫu cái mềm ,vòm hầu và lưởi gà C Độ III : Thấy được khẫu cái mềm và đáy lưởi gà D Độ IV : Thấy được khẫu cái mềm Câu 18 Câu 18: Trẻ em có thể cho được uống nước đường lần cuối trước khi phẫu thuật: A 30 phút B 1 giờ C 3 giờ D 4 giờ Câu 19 Câu 19: Trẻ em dưới 10 tháng tuổi bình thường có cần tiền mê trước khi phẫu thuật hay không? A Có B Không Câu 20 Câu 20: Hệ thống Jackson-Rees sử dụng gây mê cho trẻ em, nếu đặt lưu lượng khí thấp hơn quy định sẽ gây hậu quả gì? A Thiếu oxy B Hít lại khí thở ra C Quá liều thuốc mê hô hấp D Không đủ liều thuốc mê hô hấp Câu 21 Câu 21: Bóng giúp thở của hệ thống Jackson – Rees sử dụng cho trẻ 3 tuổi có thể tích là bao nhiêu? A 0,5 lít B 1 lít C 2 lít D 3 lít Câu 22 Câu 22: Mặt nạ của hệ thống Jackson – Rees trong suốt dùng để làm gì? A Đẹp hơn mặt nạ màu đen B Dễ dàng làm vệ sinh C Nhìn thấy được màu môi D b và c đúng Câu 23 Câu 23: Airway thích hợp cho trẻ em khi ướm thử bên ngoài ở đâu? A Mép miệng – Góc hàm B Mép miệng – Vành tai C Cánh mũi – Góc hàm D Cánh mũi – Vành tai Câu 24 Câu 24: Công thức chọn ống NKQ ở trẻ em lớn hơn 2 tuổi là(tuổi tính bằng năm): A 4 + tuổi/2 B 4 + tuổi/3 C 4 + tuổi/4 D 4 + tuổi/5 Câu 25 Câu 25: Trẻ sơ sinh thiếu tháng chọn ống NKQ nào? A 2,5 – 3.0 B 3.5 C 4.0 D 4.5 Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #5