Chuẩn đoán hình ảnhThi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #15 Số câu30Quiz ID2375 Câu 1 Câu 1: Trên hình ảnh siêu âm ta có thể thấy thành ống tiêu hoá có: A 2 lớp B 3 lớp C 4 lớp D 5 lớp Câu 2 Câu 2: Chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với các khối u ở gan là: A Siêu âm màu B CLVT C Cộng hưởng từ D Chụp mạch số hoá xoá nền Câu 3 Câu 3: Trong trường hợp nào thủng tạng rỗng mà không thấy được hình liềm hơi: A Thủng ít hơi B Thủng bít C Thủng ở mặt sau D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: U nhu mô thận có thể gây hội chứng khối choáng chổ trên phim NĐTM với các hình ảnh: A Đài thận bị kéo dài do u phát triển kéo theo đài thận, đài thận không đều hình răng cưa B Hình cắt cụt, ép mỏng, in dấu C Hình lệch hướng các đài thận, các đài thận hội tụ quanh u như hình hoacúc, bóng thận lớn bờ hình múi D Câu B và D đúng Câu 5 Câu 5: Vỡ tạng đặc, phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào tốt nhất: A Chụp X quang có tiêm thuốc B Siêu âm màu C CLVT D Cộng hưởng từ Câu 6 Câu 6: Các kỹ thuật nào có thể thăm khám tiền liệt tuyến: A siêu âm trên xương mu hoặc qua trực tràng B chụp CLVT C chụp cộng hưởng từ D Câu A,B và C đúng Câu 7 Câu 7: Hình ảnh quan trọng của siêu âm của gan -tim: A Kích thước gan lớn, có giãn tĩnh mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới bình thường B Tĩnh mạch chủ dưới giãn, không thay đổi theo chu kỳ hôhấp C Kích thước gan lớn, có giãn tĩnh mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới teo D Kích thước gan không lớn, có giãn tĩnh mạch gan và tĩnh mạch chủ dưới Câu 8 Câu 8: Trong bệnh gan tim thường gặp: A Suy tim trái B Suy tim phải C Suy tim toàn bộ Câu 9 Câu 9: Nhược điểm chung của cộng hưởng từ: A độ phân giải không gian thấp, bờ cấu trúc ít rõ B có nhiều ảnh nhiểu do nhu động ruột, cử động hô hấp, nhịp đập tim C chống chỉ định đối với bệnh nhân có mang dị vật từ tính D Các câu trên đều đúng Câu 10 Câu 10: Dạ dày teo nhỏ toàn bộ trong trường hợp sau: A Viêm xơ mạn tính B K dạ dày C Nhiễm cứng (Linite gastrique) D Loét xơ chai Câu 11 Câu 11: Dạ dày bị sa khi: A Tăng trương lực B Tăng nhu động C Giảm trương lực D Đáy sa quá mào chậu ở tư thế đứng Câu 12 Câu 12: Lợi điểm chung của cộng hưởng từ: A không gây nhiễm xạ, không gây tai biến cho bệnh nhân B xem cấu trúc trong không gian ba chiều C độ phân giải đối quang tốt, phân biệt rõ các cấu trúc D Các câu trên đều đúng Câu 13 Câu 13: Dạ dày đồng hồ cát có nghĩa là: A Bị biến dạng kiểu hình túi B Bị biến dạng hình hai túi C Thắt hai túi cơ năng D Thắt hai túi thực thể Câu 14 Câu 14: Sỏi san hô ở vị trí: A đài thận B đài-bể thận C niệu quản D bàng quang Câu 15 Câu 15: Trên hình ảnh X quang, ổ loét dạ dày là: A Ổ đọng thuốc, cố định thường xuyên B Ổ đục khoét vào thành dạ dày C Hình lồi không cố định, thường xuyên D Hình lồi không cố định, không thường xuyên Câu 16 Câu 16: Trên hình ảnh siêu âm, ổ loét ống tiêu hóa là: A Ổ đọng hơi ở mặt sau B Ổ đọng dịch ở mặt trước C Ổ đọng dịch ở mặt sau D Đục khoét, mất liên tục ở bề mặt niêm mạc Câu 17 Câu 17: Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là: A xơ sau phúc mạc B u vùng tiểu khung C u ruột non D Câu A và B đúng Câu 18 Câu 18: Hình ảnh gián tiếp của ổ loét ống tiêu hóa gồm: A Nhiễm cứng giới hạn B Xơ co kéo hội tụ niêm mạc C Hẹp, giãn D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Cách phân biệt ổ loét thật và ổ loét giả gồm: A Có tồn tại hay không tồn tại B Có xuất hiện thường xuyên hay không thường xuyên C Có thường xuyên, cố định hay không D Có nhiễm cứng giới hạn hay không Câu 20 Câu 20: Chẩn đoán thận ứ mủ phải dựa vào: A siêu âm B siêu âm màu C phim NĐTM D Các câu trên đều sai Câu 21 Câu 21: Hình ảnh tuyết rơi thấy trong trường hợp: A Hẹp môn vị giai đoạn đầu B Hẹp môn vị giai đoạn sau C Hẹp môn vị gây hẹp dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch D Hẹp môn vị gây giãn dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch Câu 22 Câu 22: Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo sỏi: A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Ta có thể dùng thuốc cản quang chụp mạch máu để chụp ống tiêu hóa: A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Thuốc cản quang đường uống thường là: A Baryt B Iode Câu 25 Câu 25: Trong khi khám X quang ống tiêu hóa ta không cần chuẩn bị cho bệnh nhân: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Siêu âm có thể thấy dịch quanh thận: A đúng B sai Câu 27 Câu 27: Nội soi tiêu hoá không làm được khi ống tiêu hoá bị hẹp: A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Chẩn đoán nội soi thường chính xác hơn chụp X quang ống tiêu hoá nhờ đánh giá được bề mặt thành ống tiêu hoá, sinh thiết: A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Nhiễm trùng đường tiểu có thể từ đường máu: A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với thành ống tiêu hoá là siêu âm hiện đại: A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #16