Chuẩn đoán hình ảnhThi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #14 Số câu30Quiz ID2374 Câu 1 Câu 1: Để chẩn đoán thận đa nang kỹ thuật nào sau đây nên chỉ định đầu tiên : A Siêu âm B Chụp niệu đồ tĩnh mạch C Chụp cắt lớp vi tính D Chụp động mạch thận Câu 2 Câu 2: Chẩn đoán phân biệt giữa ổ đọng thuốc giả và ổ loét dựa vào: A Bờ của ổ đọng thuốc B Kích thước của ổ đọng thuốc C Vị trí của ổ đọng thuốc D Tính cố định và thường xuyên của ổ đọng thuốc Câu 3 Câu 3: Niêm mạc dạ dày dẹt và nông trong trường hợp: A Giảm trương lực B Tăng trương lực C Giảm nhu động D Tăng nhu động Câu 4 Câu 4: Các nguyên nhân sau đây gây tắc mãn đường bài xuất nước tiểu, TRỪ nguyên nhân: A Sỏi hệ tiết niệu B Thắt nhầm niệu quãn C Chèn ép từ ngoài như xơ sau phúc mạc, túi phình động mạch chủ D U trong lòng hoặc trong thành hoặc ngoài đường bài xuất chèn vào Câu 5 Câu 5: Hình ảnh dùi chiêng là biểu hiện của: A Loét nông ở dạ dày B Loét sâu của dạ dày C Loét trong thành của dạ dày D Loét sắp thủng của dạ dày Câu 6 Câu 6: Ổ loét ở góc bờ cong nhỏ cần phân biệt với: A Ngấn nhu động B Hình lồi cố định, thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ C Hình lồi không cố định, không thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ D Hình ngấn lõm cố định thường xuyên ở góc bờ cong nhỏ Câu 7 Câu 7: Để phát hiện đồng thời đá nh giá mức độ trào ngược bàng quang niệu quản, phải dựa vào kỹ thuật nào sau đây: A Siêu âm B Chụp niệu đồ tĩnh mạch C Chụp bàng quang- niệu đạo ngược dòng D Chụp cắt lớp vi tính Câu 8 Câu 8: Loét hành tá tràng thường gặp ở: A Bờ là một hình lồi B Bề mặt ít hơn ở bờ C Mặt sau hơn mặt trước D Mặt trước hơn là mặt sau Câu 9 Câu 9: Hình ảnh nào sau đây của đài bể thận trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch KHÔNG PHÙ HỢP với lao thận: A Đài bể thận bờ nham nhở không đều B Dãn, ứ nước C Hang D Lệch hướng Câu 10 Câu 10: Đoạn D1 tá tràng gồm: A Hành tá tràng B Hành tá tràng và gối trên C Hành tá tràng và đoạn trung gian D Từ ống môn vị đến gối trên Câu 11 Câu 11: Tá tràng di dộng thường gặp ở: A D1 B D2 C D3 D D4 Câu 12 Câu 12: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với chẩn đoán nang thận: A Hình rỗng âm và tăng âm sau B Hiệu ứng khối choáng chổ trên phim niệu đồ tĩnh mạch thì bài tiết C Tỉ trọng dịch trên CLVT D Hình mờ đậm trên hình mô thận cản quang khi chụp phim niệu đồ tĩnh mạch thì sớm Câu 13 Câu 13: Toàn bộ khung tá tràng có hình: A Chữ C B Móng ngựa C Móng sắt ngựa D Lá dương xỉ Câu 14 Câu 14: Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là: A Dị dạng đường tiểu B Sỏi hệ tiết niệu C Chấn thương hệ tiết niệu D Câu A, B và C đúng Câu 15 Câu 15: Khác với loét dạ dày, loét hành tá tràng: A Thường có biến chứng sớm B Thường có biến dạng rõ rệt C Thường chuyển sang ác tính D Thường gây hẹp môn vị Câu 16 Câu 16: Có khi ta cần chẩn đoán phâïn biệt loét hành tá tràng với: A Túi thừa ở hang vị B Ổ đọng thuốc giả ở tá tràng C Góc Treitz D Loét sau hành tá tràng Câu 17 Câu 17: Viêm thận bể thận mạn: A Hình ảnh siêu âm thận nhỏ bờ không đều, nhu mô tăng âm, không phân biệt tuỷ vỏ thận B Hình ảnh trên NĐTM thấy bóng thận nhỏ, nhu mô mỏng, bờ không đềuchỗ lỏm ngang mức đài thận, đài thận hình chuỳ C Câu A và B đúng D Trên cắt lớp vi tính thấy bóng thận nhỏ, nhu mô giảm tỉ trọng và vôihoá, thành đài bể thận dày Câu 18 Câu 18: Đối với ống tiêu hóa chẩn đoán X quang quy ước hơn siêu âm trong trường hợp: A Đánh giá được thành ống tiêu hóa B Đánh giá được lòng ống tiêu hóa C Bụng chướng hơi D Tương quan giữa các tạng với nhau Câu 19 Câu 19: Viêm thận bể thận hạt vàng: A Là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, do vi khuẩn gram âm, không làm giảm đáng kể chức năng thận B Thường xẩy ra sau ứ mủ do sỏi trên bệnh nhân dị dạng đường tiểu C Trên cắt lớp vi tính có hình ảnh thận lớn, nhu mô có những khối giảm tỉtrọng là u hạt vàng, các hốc hoại tử, các đài thận ứ nước, sỏi thận D Trên siêu âm thấy thận lớn, sỏi, ứ mủ, các vùng hoại tử xen kẻ vùng cònchức năng.bình thường Câu 20 Câu 20: Siêu âm chẩn đoán hệ tiêu hóa tốt hơn X quang quy ước vì: A Đánh giá được toàn bộ các cơ quan trong ổ bụng B Đánh gía được hầu hết các tạng trong ổ bụng C Đánh giá được cả tạng đặc lẫn một phần của tạng rỗng D Đánh giá được cả trong phúc mạc, lẫn ngoài phúc mạc Câu 21 Câu 21: Muốn chẩn đoán tắc ruột cao và tắc ruột thấp người ta căn cứ vào: A Các mức hơi dịch B Hình dáng và đặc tính của liềm hơi mức nước C Hình dáng vị trí kích thước của mức nước hơi D Tính chất và phân bố của các liềm hơi Câu 22 Câu 22: Liềm hơi mức nước thường thấy trong trường hợp: A Vỡ tạng đặc B Tắc ruột C Thủng tạng rỗng D Xoắn ruột Câu 23 Câu 23: Lao hệ tiết niệu là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, lan truyền bằng đường máu: A Hình ảnh thận mastic trên phim bụng KCB do vôi hoá nhu mô ở giai đoạn tiến triển B Hình ảnh NĐTM có giá trị chẩn đoán xáct định với các dấu hiệu hẹpđường dẫn niệu, ứ nước, hình hang lao ở nhu mô thông với đài thận C Chẩn đoán xác định dựa vào tìm vi khuẩn lao trực tiếp hoặc cấy nước tiểu D Siêu âm thấy các ổ áp xe lao ở nhu mô, đài thận ứ nước, bờ đài thận không đều răng cưa Câu 24 Câu 24: Hình khuyết nham nhở ở đại tràng là do: A Khối u đục khoét vào thành B Khối u xâm nhập vào lòng C Ổ đọng thuốc ở thành D Ổ đọng thuốc ở bờ Câu 25 Câu 25: Các dấu hiệu hình ảnh kén thận điển hình: A Hình ảnh rỗng âm với tăng âm sau trên siêu âm B Nếu kén kích thước lớn sẽ có hình đè đẩy và cắt cụt một hoặc vài đàithận trên NĐTM C Hình khuyết sáng của mô thận cản quang trên phim chụp hệ tiết niệukhông chuẩn bị D Trên CLVT khối giới hạn rõ, tỉ trọng dịch trong khoảng 10đến 20 đơnvị Hounsfield, thành dày ngấm thuốc cản quang Câu 26 Câu 26: Hình túi Cole là biểu hiện của: A Loét có biến chứng của tá tràng B Loét có biến chứng của hành tá tràng C Loét xơ teo hành tá tràng D Loét có biến dạng cánh hành tá tràng Câu 27 Câu 27: Hình ảnh trên niệu đồì tĩnh mạch của U đường dẫn niệu: A Hình khuyết có viền thuốc cản quang bao quanh, cố định B Hình khuyết sáng trên nền mờ thuốc cản quang, có chân bám hoặc hìnhhẹp đường dẫn niệu C Dấu hiệu Goblet dãn đường dẫn niệu trên hình khuyết (NĐTM) hay dấuhiệu Bergman dãn đường dẫn niệu dưới hình khuyết (chụp ngược dòng) D Hình khuyết sáng thành dải dọc theo đường dẫn niệu Câu 28 Câu 28: Hình lõi táo là biểu hiện của: A Ung thư ở phần ngang bờ cong nhỏ B K ở góc bờ cong nhỏ C K ở hang vị bờ cong nhỏ D K ở vòng cơ của hang vị Câu 29 Câu 29: Hình đồng hồ cát ở dạ dày là do: A Thắt hẹp ở bờ cong lớn B Thắt hẹp ở bờ cong nhỏ C Thắt hẹp ở cả hai bờ D Tổn thương xâm nhập cả hai bờ Câu 30 Câu 30: Hình khuyết sáng trên nền mờ thuốc cản quang đường dẫn niệu, cần phân biệt nhiều nguyên nhân: A Sỏi không cản quang B U đường dẫn niệu C Cục máu đông D Các câu trên đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #15