Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #8 Số câu40Quiz ID2385 Câu 1 Câu 1: Bám vào mỏm trâm trụ là: A Dây chằng bên trụ của khớp cổ tay B Cơ sấp tròn C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 2 Câu 2: Động các của cơ trụ sau là: A Nghiêng bàn tay về phía xương trụ B Duỗi xương đót bàn tay 5. C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 3 Câu 3: Cơ được chi phối bởi thần kinh giữa là: A Cơ gấp dài ngón cái B Cơ gấp chung sâu C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 4 Câu 4: Cơ nằm trên so với mạc giữa gân gấp là: A Cơ dạng ngắn ngón cái B Cơ đối chiếu ngón cái C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 5 Câu 5: Vòng nối của các nhánh của động mạch cánh tay là: A Thân quặt ngược trụ với động mạch bên trụ trên B Động mạch quặt ngược quayvới động mạch bên quay C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 6 Câu 6: Các nhánh bên của động mạch trụ ở cẳng tay là: A Động mạch gian cốt chung B Thân động mạch nông C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 7 Câu 7: Các nhánh của cung mạch gan tay sâu gồm có: A Nhánh ngón cái chính B Thân quay - ngón trỏ C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 8 Câu 8: Tĩnh mach nách: A Được hình thành bởi sự hợp nhất tĩnh mạch đầu và tĩnh mạch nền B Đổ vàp nền tĩnh mạch chủ dưới C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 9 Câu 9: Sự bảo vệ vùng gấp của khuỷu tay phía ngoài là do: A Sự che phủ của cơ cánh tay trước B Sự che phủ của cơ nhị đầu C Sự che phủ của cơ sấp tròn D Tất cả đúng Câu 10 Câu 10: Hàng dưới của xương cổ tay có các xương: A Thuyền B Nguyệt C Tháp D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Xương đốt bàn tay 2 tiếp khớp với các xương: A Thang B Nguyệt C Cả D Cả A & C đúng Câu 12 Câu 12: Thuật ngữ màng não mềm được dùng để chỉ: A Màng nuôi và màng nhện B Màng nuôi và màng cứng C Màng cứng và màng nhện D Màng nuôi, màng cứng và màng nhện Câu 13 Câu 13: Tuỷ gai được giữ chặt vào màng cứng bởi: A Dây tận cùng B Màng nuôi C Dây chằng răng D Nón tuỷ Câu 14 Câu 14: Chỉ ra tên của một khe sâu ở mặt ngoài đại não, bắt đầu từ mặt dưới của não: A Khe Rolando B Khe Sylvius C Khe ngang D Hố Monro Câu 15 Câu 15: Xác định thành phần lấp trong rãnh bên của mặt ngoài đại não: A Thuỳ chẩm B Gối thể trai C Hồi thái dương lên D Thuỳ đảo Câu 16 Câu 16: Xác định tên của tam giác nối giứa thể tam giác và thể trai: A Thuỳ đảo B Vách trong suốt C Gối thể trai D Thuỳ móc Câu 17 Câu 17: Động mạch đại não giữa là sự tiếp theo của: A Động mạch cảnh ngoài B Động mạch cảnh ngoài C Động mạch đốt sống D Động mạch thái dương trước Câu 18 Câu 18: Hành, cầu não được cấp máu bởi các động mạch sau, ngoại trừ: A Động mạch gai trước B Động mạch gai sau C Động mạch gai sau D Động mạch đại não giữa Câu 19 Câu 19: Tuỷ gai dài khoảng : A 25cm B 25cm C 45cm D 55cm Câu 20 Câu 20: Dây tận cùng chủ yếu được hình thành từ: A Màng nuôi B Màng cứng C Dịch não tuỷ D Chất trắng Câu 21 Câu 21: Xác định tên gọi các dễ thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng I A Dây tận cùng B Nón tuỷ C Đuôi ngựa D Đám rối thắt lưng Câu 22 Câu 22: Chỉ ra xương không tiếp khớp với xương khác để tạo thành thóp bên trước: A Xương thái dương B Xương bướm C Xương đỉnh D Xương chẩm Câu 23 Câu 23: Xác định thành phần ngăn cách giữa đại não và tiểu não: A Liềm đại não B Lều tiểu não C Cân Galia D Tĩnh mạch lớn Gallen Câu 24 Câu 24: Xác định các thành phần nối tuỷ gai và hành não với tiểu não: A Cuống đại não B Trám trên C Trám dưới D Các cuống tiểu não Câu 25 Câu 25: Ông tâm tuỷ của tuỷ gai thông với: A Não thất 3 B Não thất 4 C Bể lớn D Cống Sylvius Câu 26 Câu 26: Khe trước giữa của tuỷ gai kết thúc ở đỉnh gọi là: A Lỗ tịt B Rãnh sau ngoài C Lỗ Magendie D Cống Sylvius Câu 27 Câu 27: Cuống tiểu não trên nối tiểu não với: A Thể gối B Trám dưới C Nhân đỏ D Lỗ lớn Câu 28 Câu 28: Xác định thành phần không tham gia giới hạn ngoài của nền não thất 4: A Cánh tay liên hợp B Cuống tiểu não C Củ nhân chêm D Trám hành Câu 29 Câu 29: Các nếp của vỏ não che phủ thuỳ đảo gọi là: A Thuỳ thái dương B Thể trai C Mép xám D Thuỳ đỉnh Câu 30 Câu 30: Thuật ngữ nào dưới đây không chỉ một bó các sợi thần kinh: A Cuống B Chất xám C Bó D Đường dẫn truyền Câu 31 Câu 31: Ở người trưởng thành tuỷ gai có hai chỗ phình là ở: A Cổ và ngực B Cổ và thắt lưng C Ngực và thắt lưng D Ngực và cùng Câu 32 Câu 32: Chỉ ra các thành phần của thân não: A Đại não – tiểu não - cầu não B Tiểu não – cầu não – tuỷ gai C Hành não – tiểu não – cầu não D Không phải các thành phần trên Câu 33 Câu 33: Chỉ ra các thành phần bao quanh não thất 4: A Hành não, cầu não, tiểu não B Tiểu não, cầu não, tuyến yên C Cầu não, tiểu não, đại não D Tiểu não, hành não, tuỷ gai Câu 34 Câu 34: Chỉ ra tên gọi của rãnh dọc giữa nền não thất 4: A Lỗ Magendie B Lỗ Luska C Rãnh giới hạn D Trám hành Câu 35 Câu 35: Đa giác Willis được hình thành từ các nhánh của động mạch cảnh trong và động mạch: A Động mạch cảnh ngoài B Động mạch đốt sống C Động mạch nền D Động mạch màng não giữa Câu 36 Câu 36: Xoang tĩnh mạch dọc trên bắt đầu từ ụ chẩm trong đến: A Lỗ tịt của xương trán B Lỗ Magendie C Lỗ tròn D Lỗ Winslow Câu 37 Câu 37: Xoang hang nằm cạnh: A Xương đỉnh B Xương thái dương C Xương bướm D Xương chẩm Câu 38 Câu 38: Thần kinh thị giác liên quan đến: A Đoan não B Gian não C Não trước D Trung não Câu 39 Câu 39: Chỉ ra các đặc điểm về bó tiểu não thẳng: A Bắt đầu ở các tiết đoạn ngực trên B Dẫn truyền cảm giác từ cơ thân mình lên tiểu não C Các sợi xuất phát từ các tế bào cột xám sau D Tất cả các đặc điểm trên đều sai Câu 40 Câu 40: Chỉ ra các đặc điểm của bó gai đồi thị trước: A Là bó dẫn truyền lên B Là trung gian dẫn truyền cảm giác xúc giác C Vượt qua đường giữa ở mép trắng trước D Tất cả các ý trên đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #9