Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #7 Số câu40Quiz ID2384 Câu 1 Câu 1: Xác định đúng các ngành bên của động mạch trụ ở cánh tay: A Thân động mạch gian cốt B Nhánh nuôi cơ C Nhánh gan cổ tay D Tất cả các nhánh trên Câu 2 Câu 2: Hàng trên của xương cổ tay gồm có các xương ngoại trừ: A Xương nguyệt B Xương tháp C Xương đậu D Xương thang Câu 3 Câu 3: Dây chăng vòng cổ tay vượt qua: A Gân cơ gan tay dài B Gân cơ nhị đầu cánh tay C Thần kinh trụ D Thần kinh quay Câu 4 Câu 4: Xương thang tiếp khớp với: A Xương thê B Xương đậu C Xương quay D Xương móc Câu 5 Câu 5: Xác định đúng cơ tạo nên thành sau của nách: A Cơ trám B Cơ răng to C Cơ lưng rộng D Cơ ngực lớn Câu 6 Câu 6: Đám rối thần kinh cánh tay gồm có: A Sáu nhánh B Năm nhánh C Năm khu chi phối D Tám nhánh Câu 7 Câu 7: Xác định đúng các động mạch cấp máu cho tuyến vú: A Động mạch thượng vi B Động mạch cánh tay C Động mạch dưới vai D Động mạch gian sườn Câu 8 Câu 8: Hoạt động và chức năng của cơ lưng rộng: A Gấp cánh tay B Xoay cánh tay ra ngoài C Nâng cánh tay. D Không có chức năng nào kể trên Câu 9 Câu 9: Thần kinh trên vai chi phối cho: A Cơ trên gai B Cơ dưới vai C Cơ tròn bé D Cơ denta Câu 10 Câu 10: Chi tiết giải phẫu nào có thể được dùng để định hướng chiều trước - sau của xương cánh tay: A Chỏm xương cánh tay B Rãnh gian củ C Củ lớn D Ròng rọc Câu 11 Câu 11: Xác định đúng cơ bám vào góc dưới của xương bả vai: A Cơ dưới vai B Cơ dưới gai C Cơ trám lớn D Cơ tam đầu cánh tay Câu 12 Câu 12: Thần kinh chi phối cảm giác da các ngón tay phía gan tay là: A Thần kinh giữa B Thần kinh quay C Thần kinh bì ngoài D Thần kinh cơ bì Câu 13 Câu 13: Xác định đúng các đặc điểm của tĩnh mạch đầu: A Đi trên khoan gian cốt bàn tay I B Đi dọc theo bờ trụ cẳng tay C Chọc qua tam giác đenta ngực D Có thể chạy qua phía trước xương đòn rồi đổ vào tĩnh mạch tay đầu Câu 14 Câu 14: Xác định đúng cơ được chi phối bởi thần kinh cơ bì: A Cơ quạ cánh tay B Cơ cánh tay quay C Cơ tam đầu cánh tay D Cả ba cơ trên Câu 15 Câu 15: Chỉ ra các thành phần trongmáng nhị đầu: A Động mạch cánh tay B Thần kinh quay C Thần kinh giữa D Tất cả các thành phần trên Câu 16 Câu 16: Chỉ ra các cơ thuộc lớp sâu cuả vùng vai: A Cơ ngực lớn B Cơ lưng rộng C Cơ góc D Cơ thang Câu 17 Câu 17: Được chi phối bởi thần kinh nách là: A Cơ gan tay lớn B Cơ gan tay bé C Cơ sấp tròn D Cơ tròn lớn Câu 18 Câu 18: Chỉ ra các nhánh của động mạch quay ỏ cổ tay: A Nhánh đốt bàn 1 phía mu tay B Nhánh đốt bàn 2 phía mu tay C Nhánh đốt bàn 3 phía mu tay D Cả ba nhánh kể trên Câu 19 Câu 19: Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch nền: A Xuất phát từ mu tay B Luôn ở trên bề mặt của mạc cánh tay C Hợp với tĩnh mạch đầutạo thân tĩnh mạch nách D Cả ba ý trên đều đúng Câu 20 Câu 20: Chỉ ra các tĩnh mạch sâu của chi trên: A Tĩnh mạch đầu B Tĩnh mạch nền C Tĩnh mạch dươí đòn D Tất cả các tĩnh mạch trên Câu 21 Câu 21: Chỉ ra các đặc điểm của thần kinh trụ: A Tách từ thân nhì trước ngoài của đấm rối thần kinh cánh tay B Mang các sợi của thần kinh sống cổ 8 và ngực 1 C Có các nhánh cho cơ ở cánh tay D Có cả ba đặc điểm trên Câu 22 Câu 22: Xác định ý đúng về thần kinh giữa: A Chi phối cơ của vùng cánh tay B Thân được hình thành ở bờ dưới cơ ngực lớn C Ở cẳng tay đi kèm động mạch giữa D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 23 Câu 23: Các mạch bạch huyết sâu của chi trên xuất phát từ: A Bao khớp B Ngoại cốt mạc C Gân cơ D Tất cả các câu trên Câu 24 Câu 24: Các hạch nông của vùng khuỷunhận bạch huyết từ: A Các ngón tay phía trụ B Mu tay C Ngón cái D Mặt gan tay của các ngón tay Câu 25 Câu 25: Chỉ ra xương cốt hoá sớm nhất ở chi trên: A Xương quay B Xương trụ C Xương đòn D Xương cánh tay Câu 26 Câu 26: Phần thắt ở dưới các mấu độngcủa xương cánh tay gọi là: A Cổ giải phẫu B Cổ giải phẫu C Thân xương cánh tay D Vòng thắt Câu 27 Câu 27: Các cơ bám vào mấu động tocủa xương cánh tay gồm có: A Cơ tròn to B Cơ tròn bé C Cơ dưới vai D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 28 Câu 28: Hai thành phần ở tận cùng của xương cánh tay gọi là: A Cổ phẫu thuật B Mấu động lớn C Ròng rọc D Các tên trên đều đúng Câu 29 Câu 29: Xương đòn: A Nằm ngay dưới da trong toàn bộ chiều dài của nó B Là xương hay gẫy nhất của cơ thể C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 30 Câu 30: Mạc ngực: A Che phủ cơ dưới và cơ ngực bé B Tiếp theo mạc cơ tròn to C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 31 Câu 31: Các ngành bên ở đoạn 3 của động mạch nách là: A Nhánh mũ cánh tay trước B Nhánh vú ngoài C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 32 Câu 32: Thần kinh vai sau: A Là thần kinh chi phối cơ nâng vai B Nguyên uỷ từ mặt sau của ngành trước thần kinh sống cổ 5 C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai. Câu 33 Câu 33: Cơ dưới vai: A Bám kín mặt sau xương bả vai B Là cơ chính xoay cánh tay vào trong C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 34 Câu 34: Cơ quạ cánh tay: A Bám vào đỉnh mỏm quạ B Bị thần kinh giữa chọc qua ở giữa C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 35 Câu 35: Gân cơ nhị đầu: A Chạy chếch bên trong động mạch cánh tay và động mạch trụ B Hoà với cân cánh tay trước, phủ các cơ duỗi cẳng tay C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 36 Câu 36: Các cơ gấp cẳng tay vào khuỷu là: A Cơ cánh tay trước B Cơ nhị đầu cánh tay C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 37 Câu 37: Thần kinh giữa: A Là dây thần kinh lớn nhất tách ra từ thân nhì trước trong B Ở giữa cánh tay thì bắt chéo trước động mạch cánh tay C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 38 Câu 38: Động mạch cánh tay: A Chạy dọc từ bờ dưới cơ tròn lớn đến mỏm trâm quay B Chạy từ sâu ra nông C Chạy từ sâu ra nông D Cả hai đều sai Câu 39 Câu 39: Đỉnh của “vòng vai” tương ứng với: A Mỏm cùng vai của xương bả vai B Mỏm quạ của xương bả vai C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Câu 40 Câu 40: Rãnh giữa mấu động lớn và bé của xương cánh tay là nơi đi qua: A Của động mạch nách B Của phần dài cơ nhị đầu cánh tay C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #8