Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #15 Số câu40Quiz ID2392 Câu 1 Câu 1: Câu nào sau đây SAI: A Tim gồm 3 mặt: ức - sườn, hoành, phổi B Tim nằm trong trung thất giữa C Đáy tim nằm trên cơ hoành D Tim co bóp dưới sự chi phôi của hệ thông dẫn truyền của tim và dưới sự điều khiển của hệ thần kinh tự chủ Câu 2 Câu 2: Tạng nào sau đây KHÔNG liên quan với mặt sau dạ dày A Cơ hoành B Thận trái C Lách D Gan Câu 3 Câu 3: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai: A Cơ gò má lớn B Cơ gò má bé C Cơ vòng miệng D Cơ thái dương Câu 4 Câu 4: Đổ vào ngách mũi trên có các xoang: A Xoang trán, xoang sàng trước và giữa B Xoang trán, xoang bướm C Xoang bướm, xoang sàng sau D Xoang sàng sau Câu 5 Câu 5: Diện khớp dưới của xương chày khổp với xương: A Xương hộp B Xương sên C Xương ghe D Xương chêm Câu 6 Câu 6: Câu trúc nào sau đây không thuộc hệ sinh dục nữ: A Tử cung B Âm đạo C Niệu đạo D Buồng trứng Câu 7 Câu 7: Xương nào sau đây không tiếp khớp với xương thái dương: A Xương bướm B Xương sàng C Xương chẩm D Xương đỉnh Câu 8 Câu 8: Rãnh vành ngăn cách: A Hai tâm thất B Hai tâm nhĩ C Các tâm nhĩ với các tâm thất D Động mạch phổi với Động mạch chủ Câu 9 Câu 9: Tạng nào sau đây không nằm trong ổ phúc mạc: A Gan B Thận C Dạ dày D Lách Câu 10 Câu 10: Trong chậu hông nữ, vị trí của tử cung là: A Phía trước bàng quang B Trước bàng quang và sau trực tràng C Phía sau trực tràng D Sau bàng quang và trước trực tràng Câu 11 Câu 11: Các ống tụy và ống mật chủ đổ vào đoạn mấy của tá tràng: A Đoạn 1 B Đoạn 2 C Đoạn 3 Câu 12 Câu 12: Chọn câu Sai: A 2 cung răng ngăn cách ổ miệng chính và tiền đình miệng B Ở người trưởng thành có 32 chiếc răng C Cấu tạo chính của lưỡi là các cơ lưỡi D Vận động cho các cơ lưỡi là dây thần kinh lưỡi Câu 13 Câu 13: Tam giác đùi có tính chất nào sau đây: A Bờ trong là cơ may B Thần kinh đùi là thành phần nằm trong cùng C Bờ trên là dây chằng bẹn D Cạnh ngoài có ống đùi Câu 14 Câu 14: Các xương sau đây đều góp phần tạo nên ổ mắt, ngoại trừ: A Xương trán B Xương bướm C Xương lệ D Xương thái dương Câu 15 Câu 15: Chọn câu sai: A Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch thái dương nông và động mạch hàm B Động mạch dưới đòn gồm 5 nhánh bên C Động mạch mắt, động mạch mặt là các nhánh bên của động mạch cảnh trong D Động mạch hàm là động mạch có nhiều nhánh bên nhất ở vùng đầu mặt cổ Câu 16 Câu 16: Chọn câu ĐÚNG: A Ruột non còn gọi là đại tràng B Đường kính của ruột non luôn luôn nhỏ hơn đường kính của ruột già C Chiều dài của ruột già trung bình là 3 mét D Chiều dài mỗi quai ruột già khoảng 20-25cm Câu 17 Câu 17: Chọn câu Sai: A Cơ nhị đầu cánh tay gồm đầu ngắn và đầu dài B Thần kinh giữa vận động cho cơ nhị đầu C Gân cơ nhị đầu bám tận ở lồi củ quay D Cơ cánh tay nằm ngay lớp dưới cơ nhị đầu Câu 18 Câu 18: Đường ráp xương đùi là: A Bờ sau thân xương đùi B Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt trước C Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt sau D Nơi bám của cơ lược Câu 19 Câu 19: Để định hướng TRƯỚC - SAU xương cánh tay, ta có thể dựa vào: A Chỏm B Lồi củ đen - ta C Cổ phẫu thuật D Rãnh gian củ Câu 20 Câu 20: Thần kinh nào sau đây xuyên qua cơ qua cánh tay: A Thần kinh quay B Thần kinh cơ bì C Thần kinh nách D Thần kinh bì cánh tay trong Câu 21 Câu 21: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ tứ đầu đùi: A Cơ thẳng đùi B Cơ rộng ngoài C Cơ rộng giữa D Cơ thon Câu 22 Câu 22: Thành phần nằm TRƯỚC NHẤT (sâu nhất) trong hố khoeo là: A Động mạch khoeo B Thần kinh ngồi C Thần kinh mách chung D Thần kinh chày Câu 23 Câu 23: Người ta thường chích tĩnh mạch ở tĩnh mạch giữa nền vì: A Tình mạch giữa nền nằm nồng B Có động mạch cánh tay ỡ rãnh nhị đầu trong làm mốc C Thần kinh bì cẳng tay trong nằm sâu hơn tĩnh mạch D A và C đúng Câu 24 Câu 24: Cung động mạch gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi : A Động mạch quay B Động mạch trụ C Nhánh gan tay sâu của động mạch trụ D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Trong định hướng xương chậu, người ta dùng chi tiết giải phẫu nào dưới đây để định hướng chiều trước - sau của xương: A Lỗ bịt B Khuyết ngồi lớn C Diện mồng D Hố chậu Câu 26 Câu 26: Mấu chuyển bé là nơi bám của cơ: A Thẳng đùi B Thắt lưng chậu C Rộng trong D Thon Câu 27 Câu 27: Cơ nào thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông: A Cơ mông nhỡ B Cơ mông bé C Cơ hình lê D A và C Câu 28 Câu 28: Các xương sau đây đều là xương chẩn (gồm 2 xương) NGOẠI TRỪ xương: A Hàm trên B Lá mía C Khẩu cái D Mũi Câu 29 Câu 29: Mào gà thuộc xương: A Thái dương B Bướm C Chẩm D Tất cả đều sai Câu 30 Câu 30: Màu đen của nhãn cầu (tròng đen) chính là: A Giác mạc B Mống mắt C Thể mi D Đồng tử Câu 31 Câu 31: Cơ nào sau đây KHỐNG thuộc nhóm cơ thành bụng trước bên: A Cơ thẳng bụng B Cơ chéo bụng ngoài C Cơ chéo bụng trong D Cơ thang Câu 32 Câu 32: Đoạn kết tràng nào sau đây cố định (không di động) A Kết tràng lên B Kết tràng xuống C Kết tràng ngang D A và C Câu 33 Câu 33: Câu trúc nào sau đây không là mép gian bán cầu đại não: A Thể chai B Vòm não C Vách trong suốt D Tất cả đều là mép gian bán cầu đại não Câu 34 Câu 34: Đốt sống thắt lưng khác với đốt sống cổ do thiếu: A Mỏm gai B Mỏm ngang C Lỗ ngang D Mỏm khớp Câu 35 Câu 35: Phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tụy: A Phần trên B Phần xuống C Phần lên D Phần ngang Câu 36 Câu 36: Đơn vị cơ sở của phổi là: A Phân thùy phế quản B Kết tràng ngang C Phân thùy phổi D Tiểu thùy phổi Câu 37 Câu 37: Phần tuỷ gai của thần kinh phụ vào hộp sọ qua lỗ nào: A Lỗ tĩnh mạch cảnh B Lỗ hạ thiệt C Lỗ lớn D Lỗ trâm chũm Câu 38 Câu 38: Tĩnh mạch cửa đến gan ở bờ tự do của thành phần nào: A Mạc treo kết tràng B Mạc nối lớn C Mạc treo ruột non D Mạc nối nhỏ Câu 39 Câu 39: Thành phần nào nằm sau phúc mạc: A Manh tràng B Góc kết tràng trái C Kết tràng sigma D Kết tràng xuống Câu 40 Câu 40: Thành phần nào sau đây không đổ vào tâm nhĩ phải của tim: A Xoang tĩnh mạch vành B Các tĩnh mạch tim trước C Tĩnh mạch chủ trên D Các tĩnh mạch phổi Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #16