Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #14 Số câu40Quiz ID2391 Câu 1 Câu 1: Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc xương thân mình: A Đốt sống ngực B Xương cùng, xương cụt C Xương ức D Xương đòn Câu 2 Câu 2: Tất cả các dây chằng sau đây đều là phuơng tiện cố định gan, ngoại trừ: A Dây chằng vành B Dây chằng tam giác C Dây chằng khuyết D Dây chằng tròn Câu 3 Câu 3: Cơ quan nào sau đây KHÔNG có chức năng nội tiết A Tinh hoàn B Buồng trứng C Ruột D Gan Câu 4 Câu 4: Cơ nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai: A Cơ cắn B Cơ chân bướm ừong và cơ chân bướm ngoài C Cơ mút và cơ thái dương D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Mặt sau dạ dày KHÔNG liên quan với: A Cơ hoành B Lách C Gan D Thận (T) Câu 6 Câu 6: Đáy vị là A Phần thấp nhất của dạ dày B Phần nối thân vị với hang vị C Phần nối thân vị với ống môn vị D Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị Câu 7 Câu 7: Động mạch túi mật là nhánh của động mạch nào: A Động mạch lách B Động mạch gan phải C Động mạch vị mạc nối phải D Động mạch vị mạc nối phải Câu 8 Câu 8: Tử cung: A Gồm 2 phần là thân và đáy B Gấp ra trước và ngả ra sau C Chỉ được cố định bởi dây chằng rộng D a, b, c đều sai Câu 9 Câu 9: Cuống tiểu não giữa thuộc: A Trung não B Cầu não C Hành não D Tiểu não Câu 10 Câu 10: Gân gót (gân Achillis) là gân của: A Các cơ vùng cẳng chân sau B Cơ dép C Cơ bụng chân D Cơ bụng chân và cơ dép Câu 11 Câu 11: Một trong những điểm đặc biệt riêng của đốt sống cổ là: A Không có diện khớp sườn B Có mỏm khớp C Có mỏm ngang D Có lỗ ngang Câu 12 Câu 12: Van hai lá ngăn cách giữa: A Tâm nhĩ phải và tâm thất phải B Tâm nhĩ trái và tâm thất trái C Tâm thất phải và thân ĐM phổi D Tâm thất trái và ĐM chủ Câu 13 Câu 13: Tam giác bàng quang được giới hạn bởi: A Hai lỗ niệu quẳn và niệu đạo tiền liệt B Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong C Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo trong D Lỗ niệu đạo trong, cổ bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài Câu 14 Câu 14: ĐM tử cung là nhánh của: A ĐM chậu trong B ĐM chậu ngoài C ĐM bàng quang dưới D ĐM thẹn trong Câu 15 Câu 15: Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong thừng tinh: A Ống dẫn tinh B ĐM tinh hoàn C Di tích ống phúc tinh mạc D Các ống sinh tinh Câu 16 Câu 16: Ở mặt ngoài bán cầu đại não, rãnh ngăn cách giữa thùy thái dương và thùy trán là: A Rãnh trung tâm B Rãnh bên C Rãnh trước trung tâm D Rãnh sau trung tâm Câu 17 Câu 17: Trong hệ thống màng não tủy, dịch não tủy có ở: A Ngoài màng cứng B Giữa màng cứng và màng nhện C Giữa màng nhện và màng mềm D Dưới màng mềm Câu 18 Câu 18: Nhu mô phổi đươc nuôi dưỡng bởi: A ĐM phổi B ĐM ngực trong C ĐM phế quản D Câu A,C đúng Câu 19 Câu 19: Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tụy: A Phần trên B Phần xuống C Phần ngang D Phần lên Câu 20 Câu 20: Màng não, theo thứ tự từ ngoài vào trong là: A Màng cứng, màng nuôi, màng nhện B Màng cứng, màng nhện, màng nuôi C Màng nhện, màng nuôi, màng cứng D Màng nhện, màng cứng, màng nuôi Câu 21 Câu 21: Thần kinh nào sau đây tách từ bó sau đám rối TK cánh tay: A Thần kinh trụ B Thần kinh giữa C Thần kinh nách D Thần kinh bì cánh tay trong Câu 22 Câu 22: Cơ nào sau đây dùng làm mốc nhân biệt bó mạch thần kinh vùng mông: A Cơ mông lớn B Cơ mông nhỡ C Cơ mông bé D Cơ hình lê Câu 23 Câu 23: Ở vùng nách, thần kinh giữa nằm ở A Trước động mạch nách B Sau tĩnh mạch nách C Sau thần kinh cơ bì D Sau động mạch nách Câu 24 Câu 24: Khớp khuỷu gồm có: A 1 khớp B 4 khớp C 5 khớp D 3 khớp Câu 25 Câu 25: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc lớp sâu vùng cẳng tay sau A Cơ duỗi ngón út B Cơ duỗi ngón trỏ C Cơ duỗi ngón cái dài D Cơ duỗi ngón cái ngắn Câu 26 Câu 26: Cơ nào sau đây KHÔNG có ở khu trước cẳng tay: A Cơ gấp ngón cái dài B Cơ cánh tay quay C Cơ gan tay dài D Cơ gấp cổ tay quay Câu 27 Câu 27: Thần kinh quay KHÔNG vận động cho cơ: A Dạng ngón tay cái dài B Dạng ngón tay cái ngắn C Duỗi ngón tay cái dài D Duỗi ngón tay cái ngắn Câu 28 Câu 28: Các cơ giun: A Gồm 5 cơ B Bám vào gân gấp các ngón sâu C Tất cả được chi phôi bởi thần kinh giữa D Câu B, Cđúng Câu 29 Câu 29: Xương cổ chân gồm: A 8 xương, xếp thành 2 hàng B 7 xương, xếp thành 2 hàng C 6 xương, xếp thành 2 hàng D 4 xương, xếp thang 2 hàng Câu 30 Câu 30: Dây chằng nào khỏe và chắc nhất trong các dây chằng của khớp hông: A Dây chằng chỏm đùi B Dây chằng chậu đùi C Dây chằng mu đùi D Dây chằng ngồi đùi Câu 31 Câu 31: Dây chằng chéo của khớp gối: A Nằm ngoài bao khớp sợi B Nằm ngoài bao hoạt dịch C Nằm trong bao khớp sợi D Câu B, C đúng Câu 32 Câu 32: Cơ nào thuộc lớp cơ giữa vùng mông: A Cơ mông nhỡ B Cơ mông bé C Cơ hình lê D Câu A và C Câu 33 Câu 33: Thành phần nào sau đây đi qua khuyết ngồi lớn: A Cơ hình lê B Thần kinh mông trên C Thần kinh thẹn D Tất cả đều đúng Câu 34 Câu 34: Thần kinh mông trên KHÔNG vận động cơ nào dưới đây: A Cơ mông lớn B Cơ căng mạc đùi C Cơ mông nhỡ D Cơ mông bé Câu 35 Câu 35: Các cạnh của tam giác đùi là: A Dây chằng bẹn, cơ may, cơ lược B Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thon C Dây chằng bẹn, cơ may, cơ thắt lưng chậu D Tất cả đều sai Câu 36 Câu 36: Tam giác đùi và ống cơ khép: A Bị vặn vào trong B Tương đương với ống cánh tay C Tương đương với rãnh nhị đầu trong ở khuỷu D Câu A, B đúng Câu 37 Câu 37: Vận động tất cả các cơ ở khu cơ đùi trước là: A Các nhánh của thần kinh đùi B Các nhánh của thần kinh ngồi C Thần kinh sinh dục đùi D Tất cả đều sai Câu 38 Câu 38: Chọn câu ĐÚNG: Động mạch đùi sâu A Là nhánh của động mạch đùi B Cấp huyết cho hầu hết vùng đùi C Có thể thắt được mà không nguy hiểm D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với: A Thực quản B Phế quản chính C Động mạch chủ xuống phần ngực D Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm bên trái đoạn ngực Câu 40 Câu 40: Hố bầu dục: A Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải B Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái C Có vành của hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố D Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van TM chủ dưới Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #15