Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #16 Số câu40Quiz ID2393 Câu 1 Câu 1: Lá thành màng phổi không có phần nào: A Phần sườn B Phần trung thất C Phần hoành D Phần phổi Câu 2 Câu 2: Đoạn ruột già nào sau đây có kích thước dài nhất: A Kết tràng lên B Kết tràng ngang C Kết tràng xuống D Trực tràng Câu 3 Câu 3: Xương nào sau đây không thuộc hàng trước xương cổ chân: A Xương ghe B Xương hộp C Xương chêm ngoài D Xương sên Câu 4 Câu 4: Xương đùi có đặc điểm sau đây NGOẠI TRỪ: A Là xương dài nhất của cơ thể B Thân xương cong lồi ra trước C Cổ xương là nơi yếu nhất D Hai mâu chuyển có thể sờ được dưới da Câu 5 Câu 5: Các cơ vùng đùi sau gồm: A Cơ thon, cơ nhị đầu đùi, cơ khép dài B Cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng C Cơ bán gân, cơ bán màng, cơ tứ đầu đùi gân D Cơ bán gân, cơ bán màng, cơ lược Câu 6 Câu 6: Cơ đóng vai trò quan trọng nhất trong hô hấp là: A Các cơ gian sườn B Cơ chéo bụng ngoài C Cơ chéo bụng trong D Cơ hoành Câu 7 Câu 7: Cơ nào thuộc lớp thứ nhất của lớp nông các cơ lưng: A Cơ lưng rộng B Cơ trám C Cơ răng sau trên D Cơ răng sau dưới Câu 8 Câu 8: Phần cao nhất của dạ dày trong tư thế đứng là: A Tâm vị B Môn vị C Bờ cong lớn D Đáy vị Câu 9 Câu 9: Chọn câu SAI: Tụy A Là một tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết B Nằm ở mặt sau dạ dày C Đầu tụy dính chặt vào tá tràng D Toàn bộ được cấp máu bỏi các nhánh của ĐM lách Câu 10 Câu 10: Chọn câu ĐÚNG: Gan A Nằm hoàn toàn ở ô dưới hoành phải B Được phúc mạc phủ toàn bộ C Có một bờ là bờ trước D Có nhiều phương tiện cố định nhưng vẫn đi động theo nhịp thở Câu 11 Câu 11: Chọn câu SAI: Túi mật A Được xem là đường mật phụ B Động mạch nuôi dưỡng riêng C Chức năng cô đặc và dự trữ mật D Không được phúc mạc che phủ Câu 12 Câu 12: Dây chằng liềm: A Có bờ tự do là dây chằng tròn B Cố định gan và thành bụng trước và cơ hoành C Là nơi phúc mạc lá thành quặt lại thành lá tạng D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Đoạn kết tràng nào sau đây di động: A Kết tràng xích-ma B Kết hàng lên C Kết tràng ngang D A và C đúng Câu 14 Câu 14: Kể từ ngoài vào trong, các lớp quanh thận gồm: A Mỡ quanh thận, mạc thận, bao xơ B Bao mỡ, bao xơ, mỡ quanh thận C Mạc thận, mỡ cạnh thận, bao mỡ D Bao mỡ, bao xơ, mỡ cạnh thận, mạc thận Câu 15 Câu 15: Lớp ngoài cùng của nhãn cầu bao gồm: A Củng mạc và giác mạc B Củng mạc, thể mi và mống mắt C Giác mạc và mống mắt D Màng mạch, thể mi và mông mắt Câu 16 Câu 16: Tủy gai tận cùng ở ngang đốt sống: A Ngực 10 B Ngực 11 C Ngực 12 D Thắt lưng 1 hoặc thắt lưng 2 Câu 17 Câu 17: Van bán nguyệt ngăn cách: A Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải B Lỗ ĐM chủ và tâm thát trái C Lỗ xoang TM vành và tâm nhĩ phải D A và C đúng Câu 18 Câu 18: Hậu cung mạc nối nằm ngay phía sau của thành phần nào sau đây: A Mạc treo kết tràng B Mạc nối lớn C Mạc nôi nhỏ D Mạc treo ruột non Câu 19 Câu 19: Hố khuỷu là chi tiết giải phẫu ở mặt sau của: A Xương cánh tay B Xương vai C Xương đòn D Xương trụ Câu 20 Câu 20: Cơ nào KHÔNG làm động tác gấp khuỷu: A Cơ cánh tay quay B Cơ sấp tròn C Cơ cánh tay D Cơ nhị đầu cánh tay Câu 21 Câu 21: Đặc điểm nào sau đây có ở phổi trái: A Rãnh chếch B Có 2 thùy: trên, dưới C Khuyết tim D Cả 3 đặc điểm trên Câu 22 Câu 22: Chọn câu SAI. Dạ dày: A Hình dạng giông chữ J B Có 2 bờ cong lớn và nhỏ C Phía dưới nối với kết tràng D Phía trên nối với thực quản Câu 23 Câu 23: Vòi tai (vòi nhĩ) là ống thông từ hầu mũi đến thành nào của hồm nhĩ? A Thành ngoài (thành màng) B Thành trong (thành mê đạo) C Thành trước (thành động mạch cảnh) D Thành sau (thành chũm) Câu 24 Câu 24: Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng dây thanh âm: A Cơ nhẫn giáp B Cơ giáp phễu C Cơ nhẫn phễu bên D Cơ phễu chéo Câu 25 Câu 25: Tĩnh mạch nào đi bắt chéo với cơ ức đòn chũm: A Tĩnh mạch cảnh trước B Tĩnh mạch cảnh ngoài C Tĩnh mạch sau hàm D Tĩnh mạch dưới đòn Câu 26 Câu 26: Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ dưới móng: A Cơ ức móng B Cơ giáp móng C Cơ ức giáp D Cơ vai móng Câu 27 Câu 27: Thứ tự từ nông đến sâu của các thành phần trong hố kheo là: A Thần kinh chày, Tĩnh mạch kheo, Động mạch kheo B Thần kinh chày, Động mạch kheo, Tĩnh mạch kheo C Tĩnh mạch kheo, Thần kinh chày, Động mạch kheo D Tĩnh mạch kheo, Động mạch kheo, Thần kinh chày Câu 28 Câu 28: Bó mạch - thần kinh chính cấp máu và chi phối cho vũng cẳng chân sau là: A Động mạch chày sau, thần kinh mác chung B Động mạch chày sau, thần kinh chày C Động mạch chày sau, thần kinh mác sâu D Động mạch mác, thần kinh chày Câu 29 Câu 29: Tủy gai có chỗ phình ở: A Phần cổ B Phần ngực C Phần thắt lưng D A và C Câu 30 Câu 30: Đoạn ruột già nối với phần cuối của một non là: A Manh tràng B Kết tràng ngang C Kết tràng lên D Kết tràng xuống Câu 31 Câu 31: Mô tả về thần kinh ngồi, câu nào sau đây Sai: A Là thần kinh thuộc chi dưới B Xuất phát ở vùng mông C Đến kheo chia làm 2 nhánh tận D Thần kinh chày là nhánh tận đi phía trước cẳng chân Câu 32 Câu 32: Xương nào sau đây không thuộc nhóm các xương sọ: A Xương bướm B Xương khẩu cái C Xương thái dương D Xương trán Câu 33 Câu 33: Động mạch nào sau đây cấp máu nuôi tim: A Động mạch gian sườn B Động mạch vành trái C Động mạch vành phải D B và C Câu 34 Câu 34: Chi tiết giải phẫu nào sau đây không thuộc xương trụ: A Khuyết ròng rọc B Khuyết trụ C Mỏm vẹt D Không phải các chi tiết trên Câu 35 Câu 35: Cơ nào sau đây không bám vào mỏm quạ xương vai: A Cơ nhị đầu (đầu ngắn) B Cơ ngực bé C Cơ quạ cánh tay D Cơ trên gai Câu 36 Câu 36: Chọn câu SAI: A Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch thái dương nông và động mạch hàm B Động mạch dưới đòn gồm 5 nhánh bên C Động mạch mắt, động mạch mặt là các nhánh bên của động mạch cảnh trong D Động mạch hàm là động mạch có nhiều nhánh bên nhất ở vùng đầu mặt cổ Câu 37 Câu 37: Thần kinh nào sau đây KHÔNG thuộc đám rối cổ nông: A Thần kinh hoành B Thần kinh chẩm nhỏ C Thần kinh tai lớn D Thần kinh ngang cổ Câu 38 Câu 38: Cơ quan nào sau đây KHÔNG nằm trong khoang phúc mạc: A Dạ dày B Gan C Ruột D Buồng trứng Câu 39 Câu 39: Thành phần nào sau đây đổ vào ngách mũi dưới: A Xoang trán, xoang bướm B Ống lệ mũi C Xoang hàm trên, xoang trán D Tất cả đều sai Câu 40 Câu 40: Thần kinh ròng rọc (IV) vận động cho cơ nào sau đây: A Cơ thẳng ngoài B Cơ thẳng trong C Cơ chéo trên D Cơ chéo dưới Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #17