Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #17 Số câu40Quiz ID2394 Câu 1 Câu 1: Lỗ gian đốt sống được tạo nên bởi: A Mỏm ngang của 2 đốt kế tiếp B Mỏm gai của 2 đốt kế tiếp C Khuyết sống dưới và trên của 2 đốt kế tiếp D Mỏm khớp của 2 đốt kế tiếp Câu 2 Câu 2: Bờ bên của xương ức có các khuyết sườn để sụn sườn gắn vào. Số khuyết sườn là: A 6 khuyết B 7 khuyết C 8 khuyết D 10 khuyết Câu 3 Câu 3: Chọn câu ĐÚNG: A Xoang thận còn được gọi là rốn thận B Đài thận là đỉnh các tháp thận C Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bỏi các tháp thận D Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận Câu 4 Câu 4: Chọn câu ĐÚNG: A Thận (P) cao hơn thận (T) 1 khoảng xương sườn B Rốn thận bao gồm: ĐM thận, TM thận, bể thận - niệu quản C Trong thời kỳ bào thai, thận di chuyển từ trên xuống D TM thận (T) dài hơn TM thận (P) Câu 5 Câu 5: Chọn câu SAI: Niệu quản A Dân nước tiểu từ bể thận xuống bàng quang B Gồm hai đoạn là đoạn bụng và đoạn chậu hông C Ở đoạn bụng, niệu quản bắt chéo với ĐM chậu ngoài (bên phải) hoặc động mạch chậu chung (bên trái) D Niệu quản ở nam dài gấp 4 lần niệu quản ở nữ Câu 6 Câu 6: Từ ngoài vào trong thận sẽ bao gồm các lớp: A Bao mỡ, mạc thận, bao xơ B Bao xơ, bao mỡ, mạc thận C Bao xơ, mạc thận, bao mỡ D Mạc thận, bao mỡ, bao xơ Câu 7 Câu 7: Chọn câu đúng: A Cơ tử cung gồm 3 loại: vòng, đan chéo, vòng B Trục của cổ và thân tử cung là 900 C Tử cung chỉ được cố định bởi dây chằng tròn D Vòi tử cung gồm 4 đoạn: phễu, bóng, eo, tử cung Câu 8 Câu 8: Chọn câu sai: Động mạch tinh hoàn A Nằm trong thừng tinh khi đi trong ống bẹn B Là nhánh của ĐM chủ bụng C Xuất phát trên ĐM mạc treo tràng dưới D Tương ứng với ĐM tử cung ở nữ Câu 9 Câu 9: Não thất III thông với não thất bên bởi: A Cống não B Lỗ giữa C Lỗ bên D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Sàn hố sọ giữa được tạo chủ yếu bởi: A Xương bướm B Xương lá mía C Xương thái dương D Xương đỉnh Câu 11 Câu 11: Khi gãy thân xương cánh tay, thần kinh dễ bị tổn thương là: A Thần kinh giữa B Thần kinh trụ C Thần kinh nách D Thần kinh cơ bì Câu 12 Câu 12: Chi tiết nào sau đây thuộc xương quay? A Mỏm khuỷu B Mỏm vẹt C Ròng rọc D Khuyết trụ Câu 13 Câu 13: Chi tiết nào sau đây ở bờ sau xương chậu? A Mào chậu B Khuyết ngồi lớn C Đường mông sau D Đường cung Câu 14 Câu 14: Ở xương đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da? A Đường ráp B Mào gian mâu C Đường gian mấu D Mâu chuyển lớn Câu 15 Câu 15: Trong trường hợp té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước, xương dễ bị tổn thương nhất là: A Xương sên B Xương ghe C Xương gót D Xương hộp Câu 16 Câu 16: Tiêu chuẩn chủ yếu để nhận biết một đốt sống đoạn cổ là: A Thân to và rộng chiều ngang B Lỗ đốt sống tròn C Có lỗ ngang D Có hố sườn Câu 17 Câu 17: Dấu hiệu “bàn tay rũ” (không duỗi được cổ tay) có thể do tổn thương: A Thần kinh quay B Thần kinh giữa C Thần kinh trụ D Thần kinh cơ bì Câu 18 Câu 18: Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ vùng cẳng tay sau, NGOẠI TRỪ: A Cơ sấp vuông B Cơ dạng ngón cái dài C Cơ duỗi ngón cái dài D Cơ ngửa Câu 19 Câu 19: Ở vùng mông, lớp nông gồm cơ mông lớn và: A cơ hình lê B cơ mông nhỡ C cơ vuông đùi D cơ căng mạc đùi Câu 20 Câu 20: Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi sau: A Cơ thẳng đùi B Cơ nhị đầu đùi C Cơ thon D Cơ khép dài Câu 21 Câu 21: Lớp cơ vòng của dạ dày dày nhất ở: A Bờ cong lớn B Môn vị C Đáy vị D Tâm vị Câu 22 Câu 22: Động mạch gan chung cho hai nhánh là động mạch gan riêng và A Động mạch vị phải B Động mạch vị tá tràng C Động mạch túi mật D Động mạch tá tụy trước trên Câu 23 Câu 23: Ở cẳng tay, động mạch gian cốt chung là nhánh của A Động mạch cánh tay B Động mạch trụ C Động mạch quay D Động mạch bên trụ trên Câu 24 Câu 24: Một trong hai nhánh cùng của động mạch cảnh ngoài là: A Động mạch hàm B Động mạch mặt C Động mạch hầu lên D Động mạch giáp trên Câu 25 Câu 25: Thân động mạch cánh tay đầu cho hai động mạch là: A động mạch cảnh chung trái, động mạch cảnh chung phải B động mạch dưới đòn trái, động mạch dưới đòn phải C động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái D động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải Câu 26 Câu 26: Các động mạch cung cấp máu cho vùng mông xuất phát từ : A động mạch chậu chung B động mạch chậu trong C động mạch chậu ngoài D động mạch thẹn trong Câu 27 Câu 27: Thân tĩnh mạch cánh tay đầu được hình thành do sự hợp lưu giữa: A hai tĩnh mạch cảnh trong B hai tĩnh mạch dưới đòn C tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài cùng bên D tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn cùng bên Câu 28 Câu 28: Động mạch thân tạng cho ba nhánh là động mạch gan chung, động mạch lách và A động mạch vị trái B động mạch phổi C động mạch dưới đòn D động mạch phế quản Câu 29 Câu 29: Thông thường, động mạch túi mật xuất phát từ A động mạch gan riêng B động mạch gan phải C động mạch vị phải D động mạch vị tá tràng Câu 30 Câu 30: Thành phần nào sau đây không có ở mặt tạng của gan? A Cửa gan B Dây chằng liềm C Khuyết dây chằng tròn D Khe dây chằng tĩnh mạch Câu 31 Câu 31: Động mạch ruột thừa xuất phát từ A động mạch kết tràng phải B động mạch kết tràng giữa C động mạch kết tràng trái D động mạch hồi manh tràng Câu 32 Câu 32: Tĩnh mạch cửa được hình thành từ A tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch mạch treo tràng dưới B tĩnh mạch mạc treo tràng trên và tĩnh mạch lách C tĩnh mạch mạc treo tràng dưới và tĩnh mạch lách D tĩnh mạch gan và tĩnh mạch lách Câu 33 Câu 33: Lớp trong cùng của ống tiêu hóa là: A Cơ dọc B Cơ vòng C Dưới niêm mạc D Niêm mạc Câu 34 Câu 34: Động mạch buồng trứng xuât phát từ: A động mạch chậu ngoài B động mạch chậu trong C động mạch chủ bụng D động mạch tử cung Câu 35 Câu 35: Thành phần nào sau đây đi phía trước (hoặc bắt chéo phía trước) niệu quản? A Động mạch chủ bụng B Động mạch chậu chung C Động mạch chậu ngoài D Động mạch sinh dục Câu 36 Câu 36: Niệu đạo đoạn màng là: A đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang B đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu C đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục D đoạn niệu đạo ngay dưới hoành niệu dục Câu 37 Câu 37: Hòm nhĩ và chuỗi xương con của tai nằm trong: A xương bướm B xương sàng C xương khẩu cái D xương thái dương Câu 38 Câu 38: Đổ vào ngách mũi trên có: A xoang trán và xoang sàng trước B xoang trán và xoang bướm C xoang bướm và xoang sàng sau D xoang sàng sau và xoang hàm Câu 39 Câu 39: Đám rối thần kinh cánh tay gồm các nhánh trước của các dây: A từ thần kinh cổ 2 đến ngực 1 B từ thần kinh cổ 4 đến ngực 1 C từ thần kinh cổ 6 đến ngực 2 D từ thần kinh cổ 8 đến ngực 6 Câu 40 Câu 40: Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc mép dính gian bán cầu A thể tùng B thể chai C thể chai D mép trước Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #18