Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #18 Số câu40Quiz ID2395 Câu 1 Câu 1: Theo thứ tự từ ngoài vào trong, màng não có ba màng (ba lớp) là: A màng nhện, màng mềm, màng cứng B màng cứng, màng nhện, màng mềm C màng mềm, màng nhện, màng cứng D màng cứng, màng mềm, màng nhện Câu 2 Câu 2: Động mạch đi trong rãnh bên bán cầu đại não là: A động mạch não trước B động mạch não giữa C động mạch não sau D động mạch màng não giữa Câu 3 Câu 3: Thần kinh tách từ bó sau đám rốì thần kinh cánh tay là: A thần kinh quay, thần kinh nách B thần kinh quay, thần kinh trụ C thần kinh quay, thần kinh giữa D thần kinh cơ bì, thần kinh trụ Câu 4 Câu 4: Màng phổi có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: A lá thành và lá tạng liên tục nhau tại rốn phổi B lá thành lách vào khe gian thùy phổi. C lá tạng lách vào khe gian thùy phổi D hai ổ màng phổi không thông nhau Câu 5 Câu 5: Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc cuống phổi? A Dây chằng phổi B Tĩnh mạch phổi C Động mạch phổi D Động mạch phế quản Câu 6 Câu 6: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tiết niệu nhưng có vai trò trong hệ sinh dục: A Mào tinh hoàn B Niệu đạo C Niệu quản D Tuyến hành niệu đạo Câu 7 Câu 7: Thành phần nào sau đây KHÔNG THUỘC tai giữa: A Hòm nhĩ B Màng nhĩ C Xương con D Vòi tai Câu 8 Câu 8: Thành phần nào sau đây không có trong rốn phổi: A Phế quản chính B Động mạch phổi C Phế nang D Hạch bạch huyết Câu 9 Câu 9: Dây chằng nào sau đây không phải là phương tiện cố định gan: A Dây chằng liềm B Dây chằng vành C Dây chằng rộng D Dây chằng tròn Câu 10 Câu 10: Thành phần nào sau đây có vai trò cầm máu sau sinh: A Cơ vòng B Cơ dọc C Cơ rối D Thanh mạc Câu 11 Câu 11: Chọn câu đúng: A Buồng trứng chỉ có vai trò nội tiết B Buồng trứng là tạng bị thành hóa C Rốn buồng trứng nằm ở mặt ngoài D Bạch huyết buồng trứng đổ vào vùng thắt lưng Câu 12 Câu 12: Nhú tá lớn nằm ở phần nào của tá tràng: A Phần trên B Phần xuống C Phần dưới D Góc tá hông tràng Câu 13 Câu 13: Động mạch dưới đòn thông nối với động mạch nào sau đây: A Động mạch cảnh trong B Động mạch cảnh ngoài C Động mạch nách D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Nói về trung thất, chi tiết nào sau đây SAI: A Nằm trong lồng ngực, giữa hai ổ màng phổi B Phía trước là xương ức, sụn sườn, cơ ngang ngực C Phía sau là mặt sau cột sông D Phía trên là lỗ trên lồng ngực Câu 15 Câu 15: “Dạng” là động tấc: A Chuyển động về phía ra xa trục dọc giữa của cơ thể B Chuyển động về phía trục dọc giữa của cơ thể C Chuyển động về phía ra xa trục ngang của cơ thể D Chuyển động về phía trục dọc giữa của cơ thể Câu 16 Câu 16: VỊ trí của vùng cảm giác thân thể ở vỏ não là: A Ở hai bên khe cựa B Ở hồi thái dương ngang C Ở nắp đỉnh của hồi sau trung tâm D Ở hồi sau trung tâm Câu 17 Câu 17: Động mạch nào sau đây vào não trở thành động mạch chính nuôi não bộ: A Động mạch cảnh ngoài B Động mạch cảnh trong C Động mạch hàm D Động mạch đốt sống Câu 18 Câu 18: Thần kinh mông dưới thuộc đám rối thần kinh nào: A Đám rối thần kinh cụt B Đám rối thần kinh cùng C Đám rối thần kinh cổ D Đám rối thần kinh cánh tay Câu 19 Câu 19: Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt ruột già và một non: A Ruột già có dải cơ dọc B Ruột già có túi thừa mạc nối C Ruột già cố định trong khi một non di động D Câu A, Bđúng Câu 20 Câu 20: Xương nào thuộc hàng dưới xương cổ tay: A Xương thuyền B Xương nguyệt C Xương móc D Xương tháp Câu 21 Câu 21: Chọn câu SAI: A Thanh quản là cơ quan phát âm B Khí quản nằm trước thực quản đoạn cổ C Phổi phải có 3 thùy, phổi trái có 2 thùy D Động mạch phổi đưa máu tươi (nhiều O-xy) lên phổi để cung cấp oxy cho tế bào phổi Câu 22 Câu 22: Dạ dày có đặc điểm: A Là phần phình to nhất của ông tiêu hóa B Nằm trong ổ bụng, tầng trên mạc treo kết nàng ngang C Lớp cơ có thêm tầng cơ chéo (ngoài tầng cơ dọc và cơ vòng) D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Gan có đặc điểm: A Là một tạng có rất nhiều chức năng (tạo mật, chuyển hóa, giải độc, đông máu,...) B Mặt trên tiếp xúc với cơ hoành nên được gọi là mặt hoành C Được phúc mạc phủ hoàn toàn D A và B đúng Câu 24 Câu 24: Chất dinh dưỡng được hấp thu chủ yếu ở: A Miệng B Thực quản C Dạ dày D Ruột non Câu 25 Câu 25: Tim có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: A Nằm trong lồng ngực, sau xương ức nhưng có đỉnh hướng sang trái B Mặt sau ứng với hai tâm nhĩ, liên quan với thực quản C Mặt dưới, còn gọi là đáy tim, nằm đè lên cơ hoành D Được cấu tạo bdi một loại cơ đặc biệt (chỉ có ở tim) Câu 26 Câu 26: Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu về: A Tâm nhĩ trái B Tâm thất phải C Tâm nhĩ phải D Tâm thất trái Câu 27 Câu 27: Xuất phát từ động mạch chủ bụng, cung cấp máu cho dạ dày, lách, gan là: A Động mạch thân tạng B Động mạch gan chung C Động mạch vị trái D Động mạch mạc treo hàng trên Câu 28 Câu 28: Động mạch tử cung là nhánh của: A Động mạch chậu trong B Động mạch bàng quang dưới C Động mạch chậu ngoài D Động mạch trực tràng giữa Câu 29 Câu 29: Động mạch tinh hoàn xuất phát từ: A Động mạch chủ bụng B Động mạch thận C Động mạch chậu trong D Động mạch chậu ngoài Câu 30 Câu 30: Động mạch vị trái là nhánh của: A Động mạch chủ bụng B Động mạch thân tạng C Động mạch lách D Động mạch mạc treo tràng trên Câu 31 Câu 31: Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên vòng động mạch ỏ mặt dưới não: A Động mạch não sau B Động mạch não giữa C Động mạch não trước D Động mạch thông sau Câu 32 Câu 32: Đĩa gian đốt sống có đặc điểm: A Nằm giữa hai đốt sống, từ phần thân đốt sông đến các mỏm gai, mỏm ngang B Mặt trên lồi, mặt dưới phẳng C Ở đoạn cổ dày hơn các đoạn khác D Ở đoạn cổ dày hơn các đoạn khác Câu 33 Câu 33: Bó mạch thần kinh gian sườn có đặc điểm: A Nằm giữa cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong B Trong khoảng gian sườn, nằm gần xương sườn trên hơn xương sườn dưới C Động mạch nằm giữa thần kỉnh và tĩnh mạch D B và C Câu 34 Câu 34: Cơ dựng sống gồm: A Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ liên gai B Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ gai C Cơ nâng sườn, cơ dài, cơ bán gai D Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ xoay Câu 35 Câu 35: Ở đoạn 2/3 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng được tạo bởi: A Cân cơ chéo bụng ngoài B Hai lá cân cơ chéo bụng trong và cân cơ chéo bụng ngoài C Lá trước cân cơ chéo bụng trong và một phần cân cơ chéo bụng ngoài D Cân cơ ngang bụng, cân cơ chéo bụng trong, cân cơ chéo bụng ngoài Câu 36 Câu 36: Chọn câu đúng: A Phần lớn thành trước ống bẹn ở phía trong được tạo bởi cân cơ chéo bụng trong B Thành trên ống bẹn là bờ dưới cơ chéo bụng trong và cơ thẳng bụng C Thành dưới ống bẹn được tạo bởi mạc ngang D Tất cả dều sai Câu 37 Câu 37: Ngách màng phổi là: A Nơi màng phổi tạng liên tiếp với màng phổi thành B Phần màng phổi thành tại rốn phổi C Góc nhị diện hợp bởi hai phần màng phổi thành D Phần màng phổi thành phía trên đỉnh phổi Câu 38 Câu 38: Các động mạch và tĩnh mạch tim: A Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim B Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim C Nằm trong khoang màng ngoài tim D Nằm dưới lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim Câu 39 Câu 39: Đáy tim: A Tương ứng với hai tâm nhĩ B Liên quan với thực quản C Nằm đè lên phần trung tâm gân của cơ hoành D A và B đúng Câu 40 Câu 40: Ở tim, rãnh tận cùng: A Là ranh giới giữa hai tâm nhĩ B Nôi bờ phải tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới C Ở bên trái vách gian nhĩ D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #19