Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #21 Số câu39Quiz ID2398 Câu 1 Câu 1: Chọn câu ĐÚNG nhất: Các môi trường trong suốt của nhãn cầu gồm A Thủy dịch, chất thấu kính, dịch thủy tinh B Thủy dịch, nhân thể thâu kỉnh, thể thủy tinh C Dịch thủy tinh, nhân thể thấu kính, thể thủy tinh D Thủy dịch, thể thấu kính, thể thủy tinh Câu 2 Câu 2: Tam giác thắt lưng được giới hạn bởi: A Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng B Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, mào chậu C Cơ thang, cơ lưng rộng, mào chậu D Cơ thang, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng Câu 3 Câu 3: Dây chằng hình chữ Y là: A Dây chằng chậu đùi B Dây chằng ngồi đùi C Dây chằng mu đùi D Dây chằng chỏm đùi Câu 4 Câu 4: Đoạn ruột non tương ứng với chỗ có đến 4-5 cung mạch trong mạc treo là đoạn: A Đoạn đầu hỗng tràng B Đoạn giữa hỗng tràng C Đoạn đầu hồi tràng D B và C Câu 5 Câu 5: Chọn câu ĐÚNG: Ruột non A Dài trung bình khoảng 6m B Thường cuộn lại thành 14-16 khúc (quai) ruột C Các khức ruột trên nằm ngang ở bên trái ổ bụng D Tất cả đúng Câu 6 Câu 6: Ranh giới giữa hỗng tràng và hồi tràng là: A Chỗ ruột non có túi thừa hồi tràng B Chỗ ruột non tương ứng với nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng trên C Chỗ ruột non cách góc hồi manh tràng khoảng 80cm D Tất cả các đáp án trên Câu 7 Câu 7: Chọn câu SAI: So sánh hỗng tràng và hồi tràng A Đường kính hỗng tràng hơi lớn hơn hồi tràng B Thành hỗng tràng dày hơn,nhiều mạch máu hơn hồi tràng C Mô bạch huyết hỗng tràng là các mảng bạch huyết, còn ở hồi tràng là các nang đớn độc D Các quai hỗng tràng nằm bên trái ổ bụng, quai hồi tràng bên phải và phía dưới ổ bụng Câu 8 Câu 8: Hồi tràng khác hỗng tràng ở điểm nào: A Có đường kính nhỏ hơn B Thành mỏng hơn C Mô bạch huyết ở hồi tràng tạo thành các mảng, còn mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo thành các hạch đơn độc D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 9 Câu 9: Túi thừa hỗng hồi tràng: A Là di tích của ông niệu rôn B Đầu túi thừa có thể tự do hay dính vào mặt sau rốn bởi một dây xơ C Cách góc hồi manh tràng khoảng 80cm D A, B, C đúng Câu 10 Câu 10: Bờ dưới của mạc dính kết tràng trái là: A Đường vòng theo mào chậu B Đường từ mỏm nhô dọc theo bờ trong cơ thắt lưng C Đường từ chỗ chia đôi của động mạch chủ bụng dọc theo bờ ngoài cơ thắt lưng D Đường từ mỏm nhô đi ngang sang trái Câu 11 Câu 11: Về hình thể ngoài, kết tràng khác ruột non ở điểm: A Có thanh mạc bao bọc bên ngoài B Có các dải cơ dọc C Có các buớu kết tràng D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Vị trí của khối manh tràng và ruột thừa: A Thường ở hố chậu phải B Gốc ruột thừa chiếu lên thành bụng ở điểm giữa đường nôi gai chậu trước trên với rốn C Bất thường có thể ở dưới gan hoặc hố chậu trái hoặc dưới chậu hông D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Van hậu môn: A Là 2 nếp niêm mạc nằm ở ranh giới của trực tràng và ống hậu môn B Là một nếp niêm mạc bất thường che kín một phần lỗ hậu môn C Là những nếp niêm mạc hình cung nôi liền chân của 2 cột hậu môn D Là 3 nếp ngang hình lưỡi liềm ở trong lòng trực tràng Câu 14 Câu 14: Niệu đạo sau theo cách gọi của các nhà lâm sàng tương ứng với đoạn niệu đạo nào theo cách phân chia giải phẫu: A Niệu đạo tiền liệt B Niệu đạo xốp C Niệu đạo màng D Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng Câu 15 Câu 15: Chi tiết giải phẫu nào KHÔNG nằm trong niệu đạo đoạn tiền liệt: A Mào niệu đạo B Hốc niệu đạo C Lồi tinh D Lỗ của túi bầu dục tuyến tiền liệt Câu 16 Câu 16: Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong đoạn niệu đạo tiền liệt: A Lồi tinh B Túi bầu dục tuyến tiền liệt C Lỗ ống phóng tinh D Tuyến hành niệu đạo Câu 17 Câu 17: Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của: A Dây chằng treo buồng trứng B Dây chằng riêng buồng trứng C Dây chằng vòi buồng trứng D A, C đúng Câu 18 Câu 18: Tuyến vú ở nữ giới: A Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi B Có nguồn gốc như tuyến bã C Dễ bị áp xe khi cho con bó vì có nhiều mô mỡ D Câu A, C đóng Câu 19 Câu 19: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn: A Ống sinh tinh xoắn B Ống sinh tinh thẳng C Lưới tinh D Ống phóng tinh Câu 20 Câu 20: Khoang đáy chậu sâu được giới hạn giữa 2 lá: A Mạc đáy chậu nông và lá mạc hoành niệu dục dưới B Mạc hoành niệu dục trên và mạc hoành niệu dục dưới C Mạc đáy chậu nông và mạc hoành niệu dục trên D Mạc đáy chậu nông và mạc đáy chậu sâu Câu 21 Câu 21: Ranh giới giữa khoang đáy chậu nông và khoang đáy chậu sâu là: A Mạc đáy chậu nông B Mạc hoành niệu dục trên C Mạc hoành niệu dục dưới D Hoành niệu dục Câu 22 Câu 22: Trên thiết đồ đứng ngang, hố ngồi - trực tràng được giới hạn: A Ở trên bởi hoành chậu B Ở dưới bởi hoành niệu dục C Ở ngoài bởi ụ ngồi D Ở trong bởi bóng trực tràng Câu 23 Câu 23: Cơ nào KHÔNG bám vào trung tâm gân đáy chậu: A Cơ ngồi hang B Cơ hành xốp C Cơ ngang sâu đáy chậu D Cơ nâng hậu môn Câu 24 Câu 24: Chọn câu ĐÚNG: A Giới hạn phân chia đáy chậu trước và đáy chậu sau là đường ngang đi qua 2 ụ ngồi B Đáy chậu trước là đáy chậu niệu - sinh dục, khác nhau giữa nam và nữ C Đáy chậu sau là đáy chậu tiết phân, giổng nhau giữa nam và nữ D Câu A,C đúng Câu 25 Câu 25: Thành trước của tiền đình túi mạc nối (tiền đình hậu cung mạc nối) là: A Mặt sau dạ dày B Mạc nối nhỏ C Thùy vuông D Phần trên tá tràng Câu 26 Câu 26: Chọn câu SAI: Phần tiền đình của túi mạc nối A Giới hạn giữa lỗ mạc nối và lỗ nếp vị tụy B Thành trước là phần mỏng của mạc nối nhỏ C Thành trên là thùy đuôi D Thành dưới liên quan với liềm động mạch gan Câu 27 Câu 27: Cầu não phát triển từ: A Tủy não B Não sau C Não giữa D Trang não Câu 28 Câu 28: Ở tiểu não, thể tủy chính là A Các nhân xám tiểu não B Cây sống tiểu não C Nhân mái D Tất cả đều sai Câu 29 Câu 29: Vây quanh não thất IV là: A Cầu não B Tiểu não C Hành não D Cả A, B, C Câu 30 Câu 30: Lồi não (hay củ não sinh tư) thuộc: A Gian não B Đoan não C Trang não D Trám não Câu 31 Câu 31: Chọn câu SAI: Não thất III A Mặt trên mái não thất có tấm mạch mạc não thất III B Rãnh hạ đồi chia thành bên làm 2 tầng C Tầng lưng thuộc đồi thị, tầng bụng thuộc vùng hạ đồi D Tầng bụng chỗ thấp nhất là đỉnh của ngách phễu Câu 32 Câu 32: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong các mép gian bán cầu đại não: A Thể chai B Vòm não C Thể tùng D Mép trước Câu 33 Câu 33: Ranh giới giữa vùng hạ đồi và vùng dưới đồi là: A Lá tận cùng B Rãnh hạ đồi C Mặt phẳng đứng ngang đi qua ngay sau 2 thể vú D Mặt phẳng đứng ngang đi qua phía trước 2 thể Câu 34 Câu 34: Vùng hạ đồi (hypothalamus): A Nằm ở trước trong của đồi thị B Là trung khu cao cấp của hệ thần kinh tự chủ C Hình thể trong là các nhân xám được chia làm vùng hạ đồi trong và ngoài D Tất cả đáp án trên Câu 35 Câu 35: Hệ thần kinh tự chủ: A Được gọi như thế vì hoàn toàn không chịu sự chỉ huy của vỏ não B Chỉ tác động trên cơ trơn của các tuyến, các tạng và các mạch máu C Gồm một trung khu thần kinh tự chủ và các sợi thần kinh từ trung khu này đến các cơ quan D Tất cả đều sai Câu 36 Câu 36: Chọn câu ĐÚNG: A Trung khu phần giao cảm ở thân não B Trung khu phần đốĩ giao cảm ở sừng bên tủy sống từ đốt tủy cổ VIII đến đốt tủy thắt lưng II C Trung khu phần giao cảm ở đoạn tủy cùng D Tất cả đều sai Câu 37 Câu 37: Chọn câu ĐÚNG: A Khoang ngoài màng cứng có ở sọ B Khoang ngoài màng cứng có ở tủy C Màng nhện tủy xuống tận đốt thắt lưng D Màng tủy cứng tới đốt thắt lưng 2, bao quanh dây cùng tạo nên dây màng cứng Câu 38 Câu 38: Ở trẻ sơ sinh, khớp giữa các xương vòm sọ là: A Khớp bất động sợi B Khớp bất động sụn C Khớp bán động D Khớp bất động xương Câu 39 Câu 39: Khớp bán động khác với khớp động ở chỗ: A Không có khe khớp B Không có dây chằng C Không có bao hoạt dịch D Không có bao xơ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #22