Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #22 Số câu39Quiz ID2399 Câu 1 Câu 1: Các thành phần của một khớp động là: A Diện khớp có sụn khớp B Bao khớp với 2 màng: Màng sợi và màng hoạt dịch C Các dây chằng D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Khớp vai là một khớp: A Bán động B Lồi cầu C 1 trục D Chỏm Câu 3 Câu 3: Sụn chêm: A Bọc các mật khớp B Có ở các khớp phức hợp C Có ở các khớp mà 2 mặt khớp cùng lồi hoặc cùng lõm D B và C đúng Câu 4 Câu 4: Sự tồn tại lỗ thông liên nhĩ là do: A Sự tiêu đi của phần giữa vách thứ phát B Sự tiêu đi của phần giữa vách nguyên phát C Sự phát triển không đầy đỏ của vách thứ phát D Câu a,b đúng Câu 5 Câu 5: Sự tồn tại lỗ thông liên thất thường: A Ở phần màng vách gian thất B Ở phần cơ vách gian thất C Do sự phát triển không đầy đủ của vách gian thất nguyên thủy, phần gần của vách hành, phần giữa của chồi trong tim D Câu A, c đúng Câu 6 Câu 6: Máu của thai: A Trộn lẫn giữa máu đỏ và máu đen nhiều lần B Đỏ nhất d phần đầu của thai C Trao đổi khí ỗ nhau thai D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Các khoang chứa máu trong vật hang và vật xôp dương vật là: A Mao mạch B Tiểu động mạch C Tiểu tĩnh mạch D Mô hang Câu 8 Câu 8: Gan và tụy là 2 tạng: A Thuộc ống tiêu hóa B Thuộc hệ tiêu hóa C Vừa nội tiết vừa ngoại tiết D Câu B, C đúng Câu 9 Câu 9: Động tác nuốt gồm: A Giai đoạn miệng, giai đoạn hầu và giai đoạn thực quản B Hoạt động theo ý muốn C Hoạt động theo phản xạ D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Hoạt lượng phổi là: A Lượng không khí lưu thông B Lượng không khí dự trữ C Lượng không khí phụ thêm D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống dẫn khí của hệ hô hấp: A Mũi, hầu B Phế nang C Thanh quản D Phế quản Câu 12 Câu 12: Nước tiểu được hình thành thật sự từ: A Tiểu thể thận B Quai Henlé C Ống lượn D Đài thận Câu 13 Câu 13: Đặc điểm cửa các tuyến nội tiết là: A Không có ống tiết B Chất tiết là hormon C Có nhiều mạch cấp huyết D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Thùy sau tuyến yên: A Có nguồn gốc từ ngoại bì của hầu B Có nguồn gốc từ ngoại bì thần kinh C Tiết ra vasopressine và ocytocine D Câu B và C đúng Câu 15 Câu 15: Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ nội tiết: A Tuyến ức, tuyến tùng B Các tiểu thể cảnh, chủ, cụt C Tuyến D Tuyến thượng thận Câu 16 Câu 16: Đường dẫn truyền xúc giác ở cổ, thân, tứ chi gồm: A Một chặng ngoại biên mà thân nơ rôn ở hạch gai B Một chặng trung ương mà thân nơ rôn tạo nên nhân thon và nhân chêm ở hành não dưới C Một chặng trung ương mà thân nơ rôn ở đồi thị D A và B đúng Câu 17 Câu 17: Đường dẫn truyền vận động có ý thức ở cổ, thân, tứ chi gồm: A Một chặng trung ương mà thân nơ rôn nằm ở hồi trước trung tâm B Một chặng ngoại biên mà thân nơ rôn nằm ở sừng trước tủy sống C 9/10 bắt chéo ở đầu dưới hành não để tạo thành bó tháp bên D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Bộ phận nhận cảm của một giác quan có thể gồm: A Một số tế bào đặc trưng cho từng giác quan B Các đầu tận cùng của các sợi thần kinh cảm giác C Các thân nơ rôn D Câu A, B đúng Câu 19 Câu 19: Chức năng của da là: A Bảo vệ cơ thể B Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt C Cơ quan xúc giác D Tât cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Tác dụng của hố vẹt và hố mỏm khuỷu là: A Cố định các mỏm xương tương ứng (mỏm vẹt, mỏm khuỷu) B Bảo vệ các mỏm xương tương ứng C Nổi rộng biên độ gấp, duỗi khuỷu D Tăng cường độ vững chắc của khớp khuỷu Câu 21 Câu 21: Ống cánh tay tương đương với: A Tam giác đùi B Ống cơ khép C Ống đùi D Tam giác Câu 22 Câu 22: Nói về cơ gấp các ngón nông ở cẳng tay, chi tiết nào sau đây SAI: A Gân gấp các ngón nông xếp thành 2 lớp B Gân ngón 3 và 4 xếp thành lớp sâu C Bó cho 2 ngón 2 và 5 là 1 cơ nhị thân có gân trung gian ở giữa D Các gân cơ gấp các ngón nông nằm sâu hơn và trong hơn thần kinh giữa ở 1/3 dưới cẳng tay Câu 23 Câu 23: Động mạch trụ: A Chạy trước cơ gấp các ngón nông B Bắt chéo trước thần kinh giữa C Chạy giữa 2 bó cơ sấp tròn D Được cơ gấp cổ tay trụ che phủ từ chỗ nốì 1/3 trên và 1/3 giữa cẳng tay Câu 24 Câu 24: Cơ nào sau đây vừa có động tác sấp cẳng tay, vừa có động tác ngửa cẳng tay: A Cơ ngửa B Cơ sấp vuông C Cơ cánh tay D Cơ cánh tay quay Câu 25 Câu 25: Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về mạc giữ gân gấp: A Giữ cho mu cổ tay lồi theo chiều ngang và sau B Cùng với các xương cổ tay tạo nên ống cổ tay C Ở phía ngoài, bám vào củ xương thuyền và củ xương thang D Che mặt trước của các gân gấp, thần kinh giữa, động mạch quay, động mạch trụ Câu 26 Câu 26: Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng với vòm dọc bàn chân phần ngoài: A Ít lõm hơn vòm dọc bàn chân phần trong B Chịu đựng sức nặng cơ thể khi chạy nhảy và di chuyển C Tạo nên bởi xương gót, xương hộp và 2 xương bàn chân IV và V D Ít dẻo dai hơn phần trong vòm dọc bàn chân Câu 27 Câu 27: Rãnh gót của xương gót: A Nằm giữa diện khớp sên trước và diện khớp sên giữa B Nằm giữa diện khớp sên giữa và diện khớp sên sau C Nằm giữa diện khớp gót sau và diện khớp gót giữa D Nằm giữa diện khớp gót trước và diện khớp gột giữa Câu 28 Câu 28: Chi tiết nào sau đây KHÔNG tăng cường sự vững chắc của cổ xương đùi: A Hệ thống cung nhọn B Lớp vỏ xương đặc trên cổ C Hệ thông quạt chân đế D Lớp vỏ xương đặc của than xương Câu 29 Câu 29: Vòm ngang gan chân có tác dụng: A Làm gan chân dẻo dai B Tạo màng bảo vệ cho gân, thần kinh và mạch máu ở gan chân C Làm tăng bề mặt tiếp xúc của gan chân với mặt đất D Câu a,b đúng Câu 30 Câu 30: Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng với ống cơ khép: A Cơ giới hạn trước trong là cơ may và mạc rộng khép B Chứa động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh hiển và nhánh thần kinh đùi các cơ rộng C Trong ông cơ khép, động mạch đùi bắt chéo phía trước để đi vào trong tĩnh mạch đùi D Thân kinh hiển đi ra nông ở khoảng 1/3 dưới ống cơ khép Câu 31 Câu 31: Thần kinh thẹn: A Chui ra và trở lại chậu hông ở khuyết ngồi lớn B Chui ra ồ khuyết ngồi lổn, chui vào chậu hông ở trên dây chằng cùng gai ngồi C Chui trở lại chậu hông dưới dây chằng cùng gai ngồi D Chui trở lại chậu hông dưới dây chằng cùng ụ ngồi Câu 32 Câu 32: Ông răng cửa nằm ở: A Mặt dưới thái dương xương hàm trên B Mặt trước xương hàm trên C Mặt mũi xương hàm trên D Một đáp án khác Câu 33 Câu 33: Đường thẳng ngang sau ở mặt dưới xương sọ (qua 2 mỏm chũm) KHÔNG đi ngang qua: A Lỗ rách B Lỗ trâm chũm C Khe nhĩ chũm D Bờ sau lỗ tĩnh mạch cảnh Câu 34 Câu 34: Thành bên của ổ miệng được cấu tạo chủ yếu bởi: A Cơ vòng miệng B Cơ cắn C Cơ gò má bé D Một cơ khác Câu 35 Câu 35: Ở đoạn cổ, phần sau cơ bậc thang, động mạch dưới đòn KHÔNG liên quan phía trước với: A Cơ bậc thang trước B Thần kinh ngực dài C Thần kinh hoành D Động mạch trên vai Câu 36 Câu 36: Hạnh nhân khẩu cái: A Là một tổ chức bạch huyết nằm ở eo họng B Có 2 cực trước sau C Mặt trong có các hõm hạnh nhân và hốc hạnh nhân D Mặt ngoài dính vắo mạc má hầu và tiếp xúc với cơ khít hầu trên Câu 37 Câu 37: Thành phần nào sau đây đi qua tam giác bả vai tam đầu: A Thần kinh quay B Động mạch cánh tay sâu C Động mạch mũ cánh tay sau D Động mạch mũ vai Câu 38 Câu 38: Thần kinh quay: A Xuất phát từ bó sau đám rối cánh tay, cùng với thần kinh cơ bì B Chi phối vận động cho tất cả các cơ ở cánh tay C Đi cùng động mạch cánh tay sâu chui qua lỗ tam giác bả vai tam đầu D Chi phối vận động các cơ duỗi cổ tay, duỗi khớp khuỷu và ngửa cẳng tay Câu 39 Câu 39: Câu nào sau đây SAI: A Cơ gian cốt mu tay khép các ngón tay B Ngón út đối được là do cơ đối ngón út C Ngón trỏ có riêng một cơ duỗi D Ngón út có riêng một cơ-gấp Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #23