Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #25 Số câu40Quiz ID2402 Câu 1 Câu 1: Nhiễm trùng ở mũi và phần trong mi mắt có thể gây sưng: A Hạch cảnh nông B Hạch cảnh sâu C Hạch chẩm D Hạch tai sau Câu 2 Câu 2: Tử cung không có đặc điểm tựa phía trên A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Từ khi mới sinh ra đã có động mạch rốn dọc theo bờ tự do của nó A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Trong quá trình phát triển mạc chằng liềm thành mạc treo có chứa mạch máu A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Thoát vị bẹn trực tiếp hiếm khi xuống đến bìu A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Hạch bạch huyết cùng nhận bạch huyết từ trực tràng và tuyến tiền liệt A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Người ta có thể chụp X quang khung tá tràng có thuốc cản quang để chẩn đoán u đầu tuỵ A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Vòng nối bên sau khi thắt động mạch chậu gốc, là vòng nối giữa động mạch chậu ngoài với động mạch hạ vị A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Dây chằng vị hoành là một phần của mạc nối nhỏ A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Tá tràng bị mất mạc treo do dính vào thành bụng sau A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Thần kinh đến từ hạch giao cảm cổ trên là: A Cho tĩnh mạch cảnh B Cho thanh hầu C Cho cơ cắn D Cho động mạch cảnh ngoài Câu 12 Câu 12: Nhánh của thần kinh hàm dưới là: A Gai B Môi trên C Miệng D Châm bướm trong Câu 13 Câu 13: Các nhánh của thần kinh mắt (nhánh của dây V ) là: A Trán B Trần ổ mắt C Trên ròng rọc D Lệ Câu 14 Câu 14: Đổ vào các hạch bạch huyết dưới cằm là bạch huyết của các vùng: A Da cằm B Sàn miệng C Xoang hàm D Phần trung tâm môi dưới Câu 15 Câu 15: Các xoang tĩnh mạch đôi của não…., trừ: A Xoang chẩm B Xoang ngang C Xoang sigma D Xoang đá dưới Câu 16 Câu 16: Các tĩnh mạch sâu ở cổ là…., ngoại trừ tĩnh mạch: A Cảnh trong B Đại não C Cảnh trước D Giáp dưới Câu 17 Câu 17: Các xương tĩnh mạch không cùng cặp ở màng cứng là…., ngoại trừ: A Xoang dọc trên B Xoang ngang C Xoang thẳng D Xoang chẩm Câu 18 Câu 18: Các nhánh đổ vào tĩnh mạch cảnh ngoài……, trừ tĩnh mạch: A Lệ B Thái dương nông C Thái dương hàm dưới D Mặt ngang Câu 19 Câu 19: Các nnhánh của động mạch mắt là……., trừ: A Nhánh lệ B Nhánh mi sau C Nhánh sàng trước D Nhánh mũi sau Câu 20 Câu 20: Các nhánh tách ra ở trong sọ của động mạch cảnh trong…., trừ: A Nhánh mắt B Nhánh thông sau C Nhánh đại não trước D Nhánh màng não giữa Câu 21 Câu 21: Các nhánh tách ở phần đầu của động mạch hàm trong là…., trừ: A Tai sâu B Nhĩ trước C Lưỡi D Màng não giữa Câu 22 Câu 22: Các nhánh của động mạch thái dương nông là…., ngoại trừ nhánh: A Tai trước B Tai sau C Mang tai D Mặt ngang Câu 23 Câu 23: Các nhánh bên của động mạch cảnh ngoài là…., ngoại trừ nhánh: A Thanh quản trên B Giáp trên C Lưỡi D Hầu lên Câu 24 Câu 24: Các cơ trên móng có…., ngoại trừ cơ: A Trâm móng B Nhị thân C Hàm móng D Cằm móng Câu 25 Câu 25: Các phần của xương trán có…., ngoại trừ: A Gốc mũi B Cung mày C Bờ đỉnh D Gai trán Câu 26 Câu 26: Các đường khớp ở hố sọ giữa có…., ngoại trừ đường khớp: A Bướm - đỉnh B Bướm - trai C Trai - trai D Bướm - đá Câu 27 Câu 27: Các cơ bám vào xương chẩm có…., ngoại trừ: A Cơ bám gai đầu B Cơ gối đầu C Cơ thang D Cơ ức đòn chũm Câu 28 Câu 28: Các bạch huyết nông của đầu là…., ngoại trừ: A Hạch chẩm B Hạch sau tai C Hạch trước tai D Hạch tai nông Câu 29 Câu 29: Các tĩnh mạch đổ vào tính mạch cảnh trong có…..,ngoại trừ: A Tĩnh mạch Galen B Xoang tĩnh mạch đá dưới C Tĩnh mạch lưỡi D Tĩnh mạch giáp trên Câu 30 Câu 30: Các nhánh bên của động mạch cảnh ngoài tách ở trong tam giác cảnh là…., ngoại trừ động mạch: A Giáp trên B Thái dương nông C Lưỡi D Mặt Câu 31 Câu 31: Các cơ dưới móng là…., ngoại trừ: A Cơ ức giáp B Cơ hàm móng C Cơ giáp móng D Cơ vai móng Câu 32 Câu 32: Các hạch phó giao cảm ở sọ là……, ngoại trừ: A Hạch bướm sàng B Hạch mi C Hạch chân bướm khẩu cái D Hạch dưới hàm Câu 33 Câu 33: Các nhánh bên của động mạch đốt sống là….., ngoại trừ: A Nhánh gai trước B Nhánh gai sau C Nhánh đại não giữa D Nhánh tiểu não sau dưới Câu 34 Câu 34: Các xoang tĩnh mạch của màng cứng gồm có…., ngoại trừ: A Xoang tĩnh mạch dọc trước B Xoang tĩnh mạch hang C Xoang tĩnh mạch đại não lớn D Xoang sigma Câu 35 Câu 35: Các mạch máu của tai giữa gồm….., ngoại trừ: A Nhánh màng nhĩ trước (tai giữa) của động mạch hàm trên B Nhánh trâm chũm của động mạch tai sau C Nhánh đá nông của động mạch màng não giữa D Nhánh cốt nông của động mạch cảnh trong Câu 36 Câu 36: Tĩnh mạch góc được hình thành bởi sự kết hợp của: A Tĩnh mạch trên ròng rọc và trên ổ mắt B Tĩnh mạch trên ròng rọc và dưới ổ mắt C Tĩnh mạch hàm ngoài và tĩnh mạch mặt D Tĩnh mặt và cảnh ngoài Câu 37 Câu 37: Cơ cau mày bám vào: A Phần trong của cung mày B Phần trong của xương đòn C Da của góc miệng D Da ở nửa trong của cung mày Câu 38 Câu 38: Cơ nào dưới đây là cơ không cùng cặp ỏ thanh quản: A Cơ nhẫn giáp B Cơ nhẫn phễu sau C Cơ nhẫn phễu ngoài D Cơ phễu ngang Câu 39 Câu 39: Tuyến nước bọt dưới lưỡi dựa trên: A Cơ hàm móng B Bụng trước cơ nhị thân C Cơ vai móng D Cơ thang Câu 40 Câu 40: Dây thần kinh thừng nhĩ, 1 nhánh của dây thần kinh……ra khỏi phần đá của xương thái dương xuyên qua khe…………….. A Lưỡi - Chân bướm hàm B Mặt - Đá nhĩ C Hạ thiệt - Bướm sàng D Lưỡi - Đá nhĩ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #24 Thi thử THPT môn Tiếng Anh online – Đề thi thử của Sở GD&ĐT Hưng Yên năm 2023