Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #24 Số câu40Quiz ID2401 Câu 1 Câu 1: Nhánh thần kinh nào KHÔNG là nhánh tận của thần kinh mặt: A Nhánh trán B Nhánh thái dương C Nhánh gò má D Nhánh cổ Câu 2 Câu 2: Thần kinh hạ thiệt: A Có nguyên ủy hư ở rãnh bên trước hành não B Đi ra khỏi sọ qua ông hạ thiệt của xương chẩm C Vận động cho các cơ lưỡi D Cho nhánh để thành rễ trên quai cổ Câu 3 Câu 3: Thần kinh ròng rọc: A Có nguyên ủy thật là lồi não dưới B Là thần kinh sọ duy nhất có nguyên ủy hư nằm ở mặt sau thân não C Là thần lãnh duy nhất trong các thần kinh đi qua khe ổ mắt trên mà không chui qua vòng gân chung D Bắt chéo hoàn toàn sang bên đối diện trước khi thoát khỏi thân não Câu 4 Câu 4: Phần nào sau đây của đốt sông có nhiều chi tiết giải phẫu nhất để phân biệt đốt sống cổ, đốt sông ngực, đốt sống thắt lưng: A Thân đốt sống B Lỗ đốt sống C Mỏm khớp D Mỏm ngang Câu 5 Câu 5: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của đốt sông cổ VII: A Mỏm gai dài và không chẻ đôi B Có khi không có lỗ ngang C Là mốc gặp gỡ của động mạch cảnh chung với động mạch giáp dưới và ĐM đốt sống D Có nhiều điểm chuyển tiếp giữa đốt sống cổ và đốt sống ngực Câu 6 Câu 6: Chọn câu SAI: Xương sườn có A Đầu sườn nói chung có một diện khớp B Mào cổ sườn cho dây chằng sườn ngang trên bám C Rãnh sườn có mạch gian sườn sau và nhánh sau của thần kinh gian sườn D Củ sườn nằm ở phần sau chỗ nốì giữa cổ và thân Câu 7 Câu 7: Tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt một đốt sống thắt lưng với các đốt sống cổ và ngực là: A Thân to và rộng chiều ngang B Lỗ sông hình tam giác C Không có lỗ ngang và hố sườn D Mỏm ngang dài và hẹp Câu 8 Câu 8: Tĩnh mạch đơn đi qua lỗ (hay khe) nào của cơ hoành: A Lỗ tĩnh mạch đơn B Tam giác thắt lưng sườn bên C Khe trong trụ (P) cơ hoành D Khe ngoài trụ (P) cơ hoành Câu 9 Câu 9: Chọn câu ĐÚNG: A Bờ sau cơ chéo bụng ngoài hợp với bờ ngoài cơ lưng rộng và mào chậu tạo thành tam giác thắt lưng B Các thớ trên của cơ chéo bụng trong hợp với các thớ cơ ngang bụng tạo liềm bẹn C Bao cơ thẳng bụng cấu tạo bởi cân của các cơ chéo bụng ngoài và trong D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Câu nào sau đây ĐÚNG với ống bẹn: A Thành dưới là dây chằng bẹn và dây chằng lược B Thành trên là bờ dưới cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng C Lỗ bẹn sâu nằm trên mạc ngang D Tất cả các câu trên đều sai Câu 11 Câu 11: Chọn câu SAI: Tam giác bẹn A Cạnh ngoài là động mạch thượng vị dưới B Cạnh trong là bờ ngoài cơ thẳng bụng C Cạnh dưới là dây chằng bẹn D Là nơi xảy ra thoát vị bẹn gián tiếp Câu 12 Câu 12: Liềm bẹn (hay gân kết hợp) là: A Bờ dưới cân cơ chéo bụng ngoài B Bờ dưới cân cơ chéo bụng trong C Bờ dưới cân cơ ngang bụng D Tất cả đều sai Câu 13 Câu 13: Thông thường, thùy giữa phổi (P) có: A 1 phân thùy B 2 phân thùy C 3 phân thùy D 4 phân thùy Câu 14 Câu 14: Đỉnh phổi: A Ở ngang mức bờ trên xương đòn B Ở ngang mức bờ dưới xương đòn C Ở ngang mức đầu ức xương đòn D Ở ngang mức bờ trên xương sườn 1 Câu 15 Câu 15: Nút xoang nhĩ: A Nằm ở thành phải của tâm nhĩ (P), phía ngoài lỗ tính mạch chủ trên B Thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim, hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệ thần kinh trung ương C Nối với nút nhĩ - thất bởi bó nhĩ - thất D Tất cả đều sai Câu 16 Câu 16: Chọn câu ĐÚNG: A Người bị tật thông liên nhĩ có hố bầu dục không đóng kín B Phần cơ vách gian thất khiếm khuyết gây tật thông liên thất C Có 4 lỗ tĩnh mạch phổi đổ vào tiểu nhĩ trái D Tất cả đều sai Câu 17 Câu 17: Nhánh nào sau đây KHÔNG là mạch máu của kết tràng phải: A Động mạch kết tràng giữa B Động mạch trực tràng trên C Động mạch xích ma D B, C đúng Câu 18 Câu 18: Người ta có thể tiêm tĩnh mạch dưới đòn A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Tiêm tĩnh mạch dưới đòn có nguy cơ chạm vào màng phổi A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Thành dưới hõm nhĩ liên quan với động mạch cảnh trong A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Nước mắt có thể chảy từ ổ mắt xuống hốc mũi A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Các xoang cạnh mũi là những vùng khí thấy ở xoang mặt và xương sọ vào tháng thứ hai sau đẻ A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Động mạch đại não giữa là nhánh lớn nhất của động mạch cảnh trong A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Khi bị ứ mủ trong hòm nhĩ, người ta thường rạch màng nhĩ ở khu trên sau màng nhĩ để thoát mủ A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Bạch huyết của môi dưới không qua các hạch này A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Sự tập trung của bao xương xung quanh niêm mạc mũi xâm lấn trong xương hình thành nên các xoang quanh mũi kể trên A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Tổn thương thần kinh mặt, bệnh nhân không nghe được A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Nếu phẫu thuật có thể hoãn lại được, sự teo của tuyến hạn nhân sẽ bắt đầu lúc: A 5 tuổi B 7 tuổi C 13 tuổi D 18 tuổi Câu 29 Câu 29: Trong phẫu thuật nói trên, một động mạch nẩy đập cần được chú ý và cần được thắt, nó có thể là động mạch: A Hạnh nhân sau, từ động mạch chân bướm B Hạnh nhân trước, từ động mạch lưỡi sau C Hạn nhân dưới, từ động mạch mặt sau D Hạnh nhân lưng, từ động mạch hầu sau Câu 30 Câu 30: Động mạch cho hạnh nhân khẩu cái được tách ra ở thành hầu từ: A Động mạch khẩu cái trên B Động mạch cảnh ngoài C Động mạch cảnh trong D Động mạch lưỡi Câu 31 Câu 31: Một áp xe amiđan có thể qua thành hầu vào: A Tam giác trước cổ B Khoang trên ức C Vòng bạch huyết Valdayer D Khoang cạnh hầu Câu 32 Câu 32: Bao của hạnh nhân khẩu cái nằm tỳ vào: A Cơ khít hầu trên B Cơ khẩu cái hầu C Cơ trâm lưỡi D Tất cả các cơ trên Câu 33 Câu 33: Trong cơ quan tiền đình ốc tai: A Tai ngoài được kể từ lỗ tai ngoài đến màng nhĩ B Không khí luôn luôn lưu thông giữa hòm nhĩ và hầu qua vòi tai C Tai ngoài, tai giữa, tai trong đều nằm trong phần đá xương thái dương D Chỉ có tai trong mới đảm nhiệm chức năng thăng bằng Câu 34 Câu 34: Các xoang quanh mũi: A Xoang trán B Xoang đỉnh C Xoang sàng D Xoang hàm Câu 35 Câu 35: Các cơp bên ngoài của hầu thanh quản: A Vai móng B Giáp móng C Ức móng D Khẩu cái hầu Câu 36 Câu 36: Ranh giới giải phẫu của ngách mũi giữa: A Khe bán nguyệt (xương sàng) B Mỏm móc (xương sàng) C Lỗ ống mũi lệ D Bọt sàng Câu 37 Câu 37: Các cơ bên ngoài lưỡi: A Cơ móng lưỡi B Cơ sụn lưỡi C Cơ cằm lưỡi D Cơ trâm lưỡi Câu 38 Câu 38: Các động mạch của hòm nhĩ: A Động mạch nhĩ trên từ động mạch chẩm B Động mạch nhĩ trước từ động mạch hàm trong C Động mạch châm chũm từ động mạch tai sau D Động mạch đá nông từ động mạch màng não giữ Câu 39 Câu 39: Các thành phần của tai ngoài: A Gờ luân B Màng Schrapnell C Xoắn loa tai D Hố thuyền Câu 40 Câu 40: Hậu quả của liệt thân giao cảm cổ: A Co đồng tử B Sụp mi C Lõm mắt D Mất khả năng co giãn đồng tử Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #25