Dinh dưỡng họcThi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #3 Số câu30Quiz ID2477 Câu 1 Câu 1: Protid của cá dễ hấp thu và đồng hóa hơn protid của thịt vì lý do: A Protid của cá không có elastin và collagen B Tổ chức liên kết ở cá thấp và phân phối đều C Protid của cá không có elastin, tổ chức liên kết thấp và phân phối đều D Cá có đầy đủ acid amin cần thiết hơn thịt Câu 2 Câu 2: Thành phần chủ yếu của mỡ động vật bao gồm: A Các acid béo no chiếm >50 % và nhiều cholesterol B Cholesterol và lexitin C Lexitin và acid béo chưa no cần thiết D Cholesterol và acid béo chưa no cần thiết Câu 3 Câu 3: Lipid của sữa có giá trị sinh học cao nhưng không phải do yếu tố này: A Ở dạng nhũ tương và có độ phân tán cao B Có nhiều canxi C Có nhiều lexitin là một phosphatit quan trọng D Nhiệt độ tan chảy thấp và dễ đồng hóa Câu 4 Câu 4: Giá trị dinh dưỡng chính của protid thịt là: A Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao B Nhiều acid béo chưa no cần thiết C Có đầy đủ a.a cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc D Nhiều lipid nên cung cấp năng lượng chính cho khẩu phần Câu 5 Câu 5: Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng (tìm một ý sai): A Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid được đẩy mạnh B Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy C Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ D Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật Câu 6 Câu 6: Hai thành phần thường thiếu trong sữa mẹ đó là: A Canxi và sắt 14 B Sắt và vitamin C C Sắt và chất xơ D Glucid và vitaninC Câu 7 Câu 7: Giá trị sinh học của protid đậu đỗ thấp là do: A Các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối B Khó hấp thu vì có lớp vỏ dày bên ngoài C Lượng acid amin thấp và không cân đối D Trong thành phần của chúng có chứa các chất phản dinh dưỡng và các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối Câu 8 Câu 8: Lạc phối hợp tốt với ngô vì: A Lạc nhiều vitamin PP B Lạc nhiều acid béo chưa no cần thiết hơn ngô C Dễ hấp thu và đồng hóa D Lạc nhiều vitamin PP và tryptophan là 2 yếu tố hạn chế ở ngô Câu 9 Câu 9: Vừng có nhiều canxi nhưng giá trị hấp thu kém vì: A Ít protid B Nhiều acid phytic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể C Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể D Ít vitamin C nên làm giảm hấp thu canxi của vừng Câu 10 Câu 10: Đặc điểm chung của khoai củ là: A Nghèo chất dinh dưỡng B Giá trị sinh năng lượng thấp C Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể D Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp Câu 11 Câu 11: Thực phẩm thực vật là nguồn cung cấp chất khoáng có tính kiềm đặc biệt có nhiều trong: A Ngũ cốc B Khoai củ C Rau quả D Đậu đỗ Câu 12 Câu 12: Cần phối hợp các thực phẩm thực vật với nhau để: A Tăng lượng acid amin của khẩu phần B Bổ sung vitamin cho cơ thể C Bổ sung lượng lipid cần thiết D Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng a.a cho khẩu phần Câu 13 Câu 13: Hai thành phần dinh dưỡng mà cơ thể dựa chủ yếu vào rau quả: A Các chất khoáng và vitamin B Vitamin C và caroten C Chất xơ và sắt D Các loại đường đơn và chất xơ Câu 14 Câu 14: Gạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính, đó là: A Glucid và lipid B Protid và các vitamin nhóm B C Chất xơ và các vitamin nhóm B D Chất xơ, protid và lipid Câu 15 Câu 15: Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu sau: A Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng B Để chổ tối, kín, sạch, không nên để lâu quá 3 tháng C Phải để nơi thoáng mát, sạch sẽ, để < 3 tháng D Phải để ch ỗ kín, khô Câu 16 Câu 16: Khi tỷ số vitamin B1/ tổng số calo do glucid cung cấp trong khẩu phần thấp rất dễ bị bệnh Beriberi. Tỷ số đó là: A < 0,15 B < 0,20 C < 0,25 D < 0,30 Câu 17 Câu 17: Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là: A Cung cấp protid chủ yếu cho cơ thể B Cung cấp lipit chủ yếu cho cơ thể C Cung cấp protid và lipid chủ yếu D Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể Câu 18 Câu 18: Protid của gạo có giá trị sinh học cao hơn: A Thịt, cá B Bột mỳ và ngô C Sữa, trứng D Rau quả Câu 19 Câu 19: Các chất xơ có trong thực phẩm là: A Amylose, Cellulose, pectin B Cellulose, Amylose, Pentose C Pentose, Amylose, pectin D Collagen, Pentose, Amylose Câu 20 Câu 20: Biện pháp tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là: A Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời B Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài C Để chỗ cao ráo, thoáng mát D Cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài Câu 21 Câu 21: Dầu mỡ khi bảo quản không tốt có thể bị: A Oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian B Lên men C Đổi màu D Hóa chua gây ỉa chảy, oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm Câu 22 Câu 22: Thịt có thể là nguồn lây các bệnh do vi khuẩn và ký sinh trùng nếu sử dụng không đảm bảo vệ sinh. Các bệnh đó là: A Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán lá gan B Sán dây, giun móc , bệnh lợn đóng dấu C Sán lá gan, giun xoắn, bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu D Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán dây và giun xoắn Câu 23 Câu 23: Biện pháp chủ yếu để phòng bệnh do giun xoắn là: A Không được ăn thịt lợn xông khói B Thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý ở nhiệt độ 100oC C Không được ăn thịt lợn ướp muối D Cần khám thịt lợn trước khi dùng, nếu thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý 100oC trong 2 giờ Câu 24 Câu 24: Biện pháp nào sau đây là không đúng khi xử lý thịt bị kén sán dây để phòng bệnh: A Bảo quản thịt trong tủ lạnh để tiêu diệt kén B Nếu có < 3 kén / 40 cm2, thịt chỉ được dùng khi chế biến kỹ C Nếu thịt có >3 kén / 40 cm2 phải hủy bỏ không dùng để ăn D Ngâm nước muối 10% trong 20 ngày Câu 25 Câu 25: Cá là thực phẩm khó bảo quản nhưng không phải vì lý do này: A Chứa nhiều nước trong thành phần của nó B Nhiều đường cho vi khuẩn xâm nhập vào thịt cá C Chứa nhiều acid béo chưa no nên dễ bị oxy hoá D Chứa nhiều yếu tố vi lượng Câu 26 Câu 26: Ăn cá nấu chưa chín (cá sống hoặc gỏi cá) có thể mắc bệnh nào sau đây: A Sán dây, sán lá gan B Thiếu vitamin B1 C Sán dây và thiếu vitamin B1 B1 D Sán lá gan và thiếu vitamin Câu 27 Câu 27: Sữa tươi có chất lượng tốt phải có màu trắng ngà, mùi thơm đặc hiệu. Sữa chắc chắn bị nhiễm khuẩn khi có dấu hiệu sớm nào sau đây: A Kết tủa B Mất mùi C Đổi màu D Vón cục Câu 28 Câu 28: Giá trị sinh học của thịt nướng, ram (nhiệt độ khô) có ướp đường sẽ giảm là do: A Vô hiệu hóa vai trò của lysin B Vô hiệu hóa vai trò của lysin và gây khó tiêu C Giảm lượng protid toàn phần D Giảm khả năng hấp thu protid và canxi Câu 29 Câu 29: Để đánh giá chất lượng vệ sinh của sữa, cần dựa vào chỉ tiêu nào sau đây: A Tỷ trọng và độ chua của sữa B Sự biến đổi màu sắc rõ rệt C Độ chua của sữa >20 thorner D Có kết tủa Câu 30 Câu 30: Người bị bệnh sán dây do ăn phải: A Thịt bò có kén sán B Thịt lợn có kén sán C Cả thịt bò và thịt lợn có kén sán D Tất cả các loại thịt của động vật bị bệnh Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #4