Kỹ thuật thực phẩmThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #15 Số câu10Quiz ID2510 Câu 1 Câu 1: Ưu điểm của thiết bị cắt khoanh dứa: A Nhỏ, gọn, dễ sử dụng B Nhỏ, gọn, năng suất cao, dễ sử dụng C Nhỏ, gọn, dễ sử dụng, kích thước sản phầm đồng đều D Nhỏ, gọn, dễ sử dụng, kích thước sản phẩm đồng đều, năng suất cao Câu 2 Câu 2: Độ chín được chọn để sản xuất dứa khoanh đóng hộp trong phân xưởng là độ chín nào: A Độ chín 4: 100% quả có màu vàng sẫm, trên 5 hàng mắt mở. B Độ chín 3: 75 – 100% vỏ quả có màu vàng tươi, khoảng 4 hàng mắt mở C Độ chín 2: 25 – 75% vỏ quả có màu vàng tươi, 3 hàng mắt mở D Độ chín 1: 25% vỏ quả chuyển sang màu vàng, 1 hàng mắt mở Câu 3 Câu 3: Lạp xưởng có nguồn gốc từ: A Việt Nam B Thái Lan C Trung Quốc D Campuchia Câu 4 Câu 4: Ở nước ta, nguyên liệu thịt sử dụng trong chế biến lạp xưởng là: A Thịt nóng B Thịt ở giai đoạn trước tê cứng C Thịt nóng hoặc thịt ở giai đoạn tê cứng D Thịt nóng hoặc thịt trước giai đoạn tê cứng Câu 5 Câu 5: Yêu cầu của ruột nhồi làm lạp xưởng? A Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, không có mùi chua, màu từ trắng đến hồng xám, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn B Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, có thể có mùi chua nhẹ, màu từ trắng đến hồng xám, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn C Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, không có mùi chua, màu từ trắng đến hồng nhạt, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn D Không có dấu hiệu thối rửa, không ôi, có thể có mùi chua nhẹ, màu từ trắng đến hồng nhạt, tổng vi sinh ở mức chấp nhận <, chắc và có độ co giãn Câu 6 Câu 6: Mục đích sử dụng Nitric, Nitrate: A Tạo màu, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật gây hư hỏng, làm chậm sự phát triển mùi ôi B Tạo mùi, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi C Tạo màu, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật gây hư hỏng, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi D Tạo màu, chống oxy hóa, hạn chế phát triển độc tố và vi sinh vật, chống tạo Clostridium botulinum, làm chậm sự phát triển của mùi ôi Câu 7 Câu 7: Nitrate, nitrite sử dụng với hàm lượng: A < 0,022% B 0,022% C 0,022% D Không quy định Câu 8 Câu 8: Mục đích quan trọng nhất của bao gói chân không: A Hạn chế sự hư hỏng chất béo do ngăn cản được hầu hết sự tiếp xúc của không khí với sản phẩm B Loại bỏ hầu hết không khí, ngăn cản sự tiếp xúc của giữa sản phẩm với oxy, từ đó hạn chế sự biến đổi màu của sản phẩm C Cố định sản phẩm, giúp dễ vận chuyển và phân phối D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Ở Việt Nam, các tỉnh nổi tiếng sản xuất lạp xưởng: A Bạc Liêu, Cà Mau B Cần Thơ, Vĩnh Long C Sóc Trăng, Long An D Tiền Giang, Bến Tre Câu 10 Câu 10: Ngoài ruột nhồi từ tự nhiên là ruột heo, người ta có thể sử dụng ruột nhồi nhân tạo được làm từ: A Collagen B Cellulose C Plasitc hay polymer D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online – Đề #1