Kỹ thuật cảm biếnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #5 Số câu25Quiz ID2560 Câu 1 Câu 1: Kim loại nào sau đây khi chế tạo cảm biến đo được nhiệt độ cao nhất: A Pt B Cu C W D Ni Câu 2 Câu 2: Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất rắn là khi nhiệt độ thay đổi thì: A Chiều dài của vật liệu thay đổi B Thể tích của vật liệu thay đổi C Điện trở của vật liệu thay đổi D Điện trở suất của vật liệu thay đổi Câu 3 Câu 3: Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất lỏng là khi nhiệt độ thay đổi thì: A Chiều dài của vật liệu thay đổi B Thể tích của vật liệu thay đổi C Điện trở của vật liệu thay đổi D Điện trở suất của vật liệu thay đổi Câu 4 Câu 4: Phương trình Callendar – Van Dusen cho nhiệt điện trở Silic là: A R(t) = R0.(1 + A.t + B.t2 + C[t – 1000C].t3 ) B R(t) = R0.(1 + A.t + B.t+ + C.t2 ) C R(t) = R0.(1 + A.t + B.t2 + D.t4 + F.t6 ) D R(t) = R0.[1 + A.(t-t0)+ B.(t-t0) 2 ] Câu 5 Câu 5: Thermocouple là: A Nhiệt điện trở B Nhiệt kế giãn nở C Cặp nhiệt điện D Hỏa kế Câu 6 Câu 6: Thermistor là gì? A Nhiệt điện trở kim loại B Nhiệt điện trở bán dẫn C Cảm biến nhiệt cấu tạo từ Ni D Cảm biến nhiệt dạng IC Câu 7 Câu 7: Nguyên lý hoạt động của cặp nhiệt điện dựa trên: A Sự phân bố phổ bức xạ nhiệt do dao động nhiệt B Sự giãn nở của vật rắn C Cơ sở hiệu ứng nhiệt điện D Cả 3 đáp án đều sai Câu 8 Câu 8: Nguyên lý hoạt động hỏa kế bức xạ toàn phần dựa trên: A Định luật Planck B Định luật Kiêc - khop C Hiệu ứng Seebeck D Hiệu ứng Doopler Câu 9 Câu 9: Nguyên lý hoạt động hỏa kế quang điện dựa trên: A Định luật Planck B Định luật Kiêc - khop C Hiệu ứng Seebeck D Hiệu ứng Doopler Câu 10 Câu 10: Các thành phần cơ bản chính của hỏa kế quang đo nhiệt độ gián tiếp là: A Nguồn sáng, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra B Nguồn sáng, các thấu kính, mạch dao động, mạch ngõ ra C Nguồn sáng, các thấu kính, gương phản xạ, thu năng lượng, dụng cụ đo thứ cấp D Nguồn sáng, các thấu kính, bộ phát hiện, mạch dao động, mạch ngõ ra Câu 11 Câu 11: Các thấu kính trong cảm biến quang được sử dụng với: A Nguồn sáng đèn đốt Wonfram B Nguồn sáng Laser C Nguồn sáng LED và bộ phận Photodetector D Nguồn sáng đèn đốt Wonfram và nguồn sáng Laser. Câu 12 Câu 12: Các thấu kính trong cảm biến quang dùng để: A Làm rộng vùng phát xạ B Tăng diện tích vùng hoạt động C Làm rộng vùng phát xạ và tăng diện tích vùng hoạt động D Làm hẹp vùng phát xạ và làm hẹp diện tích vùng hoạt động Câu 13 Câu 13: Khi cảm biến quang đang ở chế độ “sáng” (Light Operate) thì: A Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng đi được từ bộ phận phát đến bộ phận nhận B Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận không nhận được sóng ánh sáng từ bộ phận phát C Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng phát ra từ bộ phận phát D Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận phát ra sóng ánh sáng Câu 14 Câu 14: Khi cảm biến quang đang ở chế độ “tối” (Dark Operate) thì: A Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng đi được từ bộ phậnphát đến bộ phận nhận B Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận không nhận được sóng ánhsáng từ bộ phận phát C Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi có sóng ánh sáng phát ra từ bộ phận phát D Ngõ ra ở trạng thái tích cực khi bộ phận nhận phát ra sóng ánh sáng Câu 15 Câu 15: Thông số Ni -200 có ý nghĩa như thế nào? A Điện trở tại nhiệt độ 00K là 200 ôm B Điện trở tại nhiệt độ 1000C là 200 ôm C Điện trở tại nhiệt độ 00C là 200 ôm D Điện trở tại nhiệt độ 00F là 200 ôm Câu 16 Câu 16: Các phương pháp đo nhiệt độ là: A Phương pháp trực tiếp B Phương pháp quang điện C Phương pháp gián tiếp D Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp Câu 17 Câu 17: Để đo nhiệt độ thấp thực tế người ta thường sử dụng: A Nhiệt kế giãn nở B Nhiệt điện trở C Cặp nhiệt điện D Hỏa kế Câu 18 Câu 18: Nguyên lý chung đo nhiệt độ bằng các điện trở là dựa vào sự phụ thuộc: A Khối luợng của vật theo nhiệt độ B Điện trở suất của vật liệu theo nhiệt độ C Điện áp theo nhiệt độ D Dòng điện theo nhiệt độ Câu 19 Câu 19: Pt100 có hệ số nhiệt trở bằng 0,00392/ oC có điện trở bằng: A 139,2Ω tại nhiệt độ 100oC B 100,392Ω tại nhiệt độ 100oF C 139,20392Ω tại nhiệt độ 100oK D 10,0392Ω tại nhiệt độ 100oF Câu 20 Câu 20: Mối quan hệ giữa T0C và T0F là: A T0F = 5/9T0C+32 B T0F = 5/9T0C-32 C T0F = 9/5T0C-32 D T0F = 9/5T0C+32 Câu 21 Câu 21: Mạch điện trong hình dùng Ni-100 có hoạt động là: A Khi nhiệt độ tăng thì VO không đổi B Khi nhiệt độ tăng thì VO giảm C Khi nhiệt độ tăng thì VO tăng D Khi nhiệt độ tăng thì VO = 0 Câu 22 Câu 22: Để chế tạo nhiệt kế giãn nở dùng chất rắn, người ta thường sử dụng: A Hai kim loại có bản chất hóa học giống nhau B Hai kim loại có hệ số giãn nở theo chiều dài khác nhau C Một kim loại và một phi kim D Một kim loại và thủy ngân Câu 23 Câu 23: Trong mạch đo dùng logomet, để đo nhiệt độ đầu vào, người ta đo: A Giá trị dòng I1 B Giá trị dòng I2 C Góc quay của Roto D Độ lớn của điện trở Rt Câu 24 Câu 24: Cảm biến đo dịch chuyển dùng điện dung theo nguyên lý tiết diện thực thay đổi là do: A Hai bản cực dịch chuyển theo hướng vuông góc với bản cực B Hai bản cực dịch chuyển theo hướng song song với bản cực C Lớp điện môi giữa hai bản cực dịch chuyển D Tổn hao điện môi giữa hai bản cực thay đổi Câu 25 Câu 25: Cảm biến đo dịch chuyển dùng điện dung theo nguyên lý khoảng cách hai bản cực thay đổi có phương trình chuyển đổi là hàm số có dạng: A Tuyến tính B Hàm mũ C Phân số D Bậc hai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #6