Kỹ thuật cảm biếnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #4 Số câu25Quiz ID2559 Câu 1 Câu 1: Cảm biến quang điện hoạt động dựa trên nguyên lý chung: A Thay đổi điện dung khi có ánh sáng thích hợp tác động B Thay đổi độ nhạy khi có ánh sáng thích hợp tác động C Thay đổi điện cảm khi có ánh sáng thích hợp tác động D Thay đổi trạng thái điện khi có ánh sáng thích hợp tác động Câu 2 Câu 2: Quang trở là phần tử thụ động có giá trị điện trở ……. khi cường độ chiếu sáng giảm, và ……khi cường chiếu sáng tăng: A Giảm, tăng B Tăng, tăng C Tăng, giảm D Giảm, giảm Câu 3 Câu 3: Mạch điện hình có chức năng là: A Khi có nhiệt độ thấp thì đèn led sáng B Khi có ánh sáng thì đèn led sáng C Khi có ánh sáng thì đèn led tắt D Khi có nhiệt độ thấp thì đèn led tắt Câu 4 Câu 4: Mạch điện hình có chức năng là: A Khi có nhiệt độ thấp thì đèn led sáng B Khi có ánh sáng thì đèn led tắt C Khi có nhiệt độ thấp thì đèn led tắt D Khi có ánh sáng thì đèn led sáng Câu 5 Câu 5: Cho mạch đo nhiệt độ sử dụng tế bào quang dẫn như hình, khi nhiệt độ môi trường tăng, thì Vout sẽ: A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Bằng 0 Câu 6 Câu 6: Mạch điện trong hình có hoạt động là: A Khi cường động chiếu sáng tăng thì transistor ngưng dẫn B Mạch đèn đường C Động chiếu sáng tăng thì transistor ngưng dẫn, led tắt và được ứng dụng trong mạch chiếu sáng đèn đường D Khi cường động chiếu sáng tăng thì transistor ngưng dẫn, led tắt và được ứng dụng trong mạch chiếu sáng đèn đường Câu 7 Câu 7: Phân loại hiệu ứng trong tế bào quang dẫn thuộc loại: A Tích cực B Thụ động C Rời rạc D Số Câu 8 Câu 8: Tế bào quang điện có nguyên lý hoạt động: A Cường độ dòng quang điện thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động B Giá trị điện trở thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động C Trạng thái ngõ ra thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động D Trạng thái ngõ vào thay đổi khi có ánh sáng thích hợp tác động Câu 9 Câu 9: Phân loại hiệu ứng trong tế bào quang điện thuộc loại: A Tích cực B Thụ động C Rời rạc D Số Câu 10 Câu 10: Tế bào quang dẫn thực chất là một điện trở có: A Điện trở trong tối bé B Điện trở trong tối lớn C Điện trở trong tối lớn và giảm nhanh khi độ rọi sáng tăng D Điện trở trong tối bé và tăng nhanh khi độ rọi sáng tăng Câu 11 Câu 11: Độ nhạy của tế bào quang dẫn được xác định theo biểu thức: A $S = \frac{{\Delta I}}{{\Delta \Phi }}$ B $S = \frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta I}}$ C $S = \frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta U}}$ D $S = \frac{{\Delta U}}{{\Delta \Phi }}$ Câu 12 Câu 12: Sơ đồ dưới là ứng dụng ……..để điều khiển rơ le: A Tế bào quang dẫn B Photo diode C Photo transistor D Tế bào quang điện Câu 13 Câu 13: Sơ đồ dưới là ứng dụng ……..để điều khiển điện áp ra của IC: A Tế bào quang dẫn B Photo diode C Photo transistor D Tế bào quang điện Câu 14 Câu 14: Sơ đồ dưới là ứng dụng ……..để điều khiển cổng logic: A Tế bào quang dẫn B Photo diode C Photo transistor D Tế bào quang điện Câu 15 Câu 15: Photodiode cho dòng điện đi từ catot đến anot khi: A Đặt điện thế tại anot lớn hơn catot B Đặt điện thế tại catot lớn hơn anot C Đặt điện thế tại anot lớn hơn catot và chiếu sáng lớp tiếp giáp D Đặt điện thế tại catot lớn hơn anot và chiếu sáng lớp tiếp giáp Câu 16 Câu 16: Phototransistor khi được đặt điện áp +E lên cực C và không có điện áp đặt lên cực B thì khi chiếu sáng lớp tiếp giáp B-C sẽ xuất hiện dòng điện tử điện tử có chiều đi từ: A E->B->C B C->B->E C B->C->E D B->E->C Câu 17 Câu 17: Đặc tính V-A của tế bào quang điện chân không gồm: A 2 vùng B 3 vùng C 4 vùng D 5 vùng Câu 18 Câu 18: Độ nhạy của tế bào quang điện chân không được xác định theo biểu thức: A $S = \frac{{\Delta {I_a}}}{{\Delta \Phi }}$ B $S = \frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta {I_a}}}$ C $S = \frac{{\Delta R}}{{\Delta \Phi }}$ D $S = \frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta R}}$ Câu 19 Câu 19: Nhiệt điện trở có hệ số nhiệt dương là: A Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng B Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng C Đo được nhiệt độ lớn hơn 00C D Đo được nhiệt độ nhỏ hơn 00C Câu 20 Câu 20: Nhiệt điện trở có hệ số nhiệt âm là: A Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng B Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng C Đo được nhiệt độ lớn hơn 00C D Đo được nhiệt độ nhỏ hơn 00C Câu 21 Câu 21: Các cảm biến tiếp xúc môi trường đo bao gồm: A Cảm biến giãn nở B Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở C Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở, cặp nhiệt điện D Cảm biến giãn nở, cảm biến điện trở, cặp nhiệt điện, hỏa kế Câu 22 Câu 22: Nguyên lý hoạt động của nhiệt kế giãn nở là: A Dựa trên sự giãn nở của chất rắn khi tăng nhiệt độ B Dựa trên sự giãn nở của vật liệu khi tăng nhiệt độ C Dựa trên sự giãn nở của chất khí khi tăng nhiệt độ D Dựa trên sự phụ thuộc điện trở suất của vật liệu khi tăng nhiệt độ. Câu 23 Câu 23: Có bao nhiêu loại nhiệt điện trở: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 24 Câu 24: Các loại nhiệt điện trở là: A Nhiệt điện trở kim loại B Nhiệt điện trở Silic C Nhiệt điện trở oxit bán dẫn D Nhiệt điện trở kim loại, nhiệt điện trở Silic, nhiệt điện trở oxit bán dẫn Câu 25 Câu 25: Các kim loại thường dùng để chế tạo nhiệt điện trở kim loại là: A Pt, Cu, Ni B Pt, Cu, Si, Ni C Pt, Cu, Ni, W D Pt, Ni, Ag, W Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #5