Ký sinh trùngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #13 Số câu30Quiz ID2581 Câu 1 Câu 1: Bệnh sốt rét được truyền do muỗi: A Anopheles B Aedes C Culex D Mansonia Câu 2 Câu 2: Aedes aegypti quan trọng ở Việt Nam vì là vector truyền: A Virus dengue gây sốt xuất huyết dengue B Virus sốt vàng gây bệnh sốt vàng C Virus Chikyngunya gây hội chứng giống Dengue D Virus viêm não Nhật bản gây viêm não Nhật bản Câu 3 Câu 3: Ấu trùng giun móc và giun mỏ đều có thể xâm nhập vào người qua đường tiêu hoá A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Loài muỗi được gọi là muỗi đô thị có tên: A Anopheles sundaicus B Aedes aegypti C Culex tritaeniorhynchus D Mansonia longipalpis Câu 5 Câu 5: Bọ chét là loài có khả năng nhảy xa nhờ vào: A Có 3 đôi chân to khoẻ B Có 2 đôi chân sau to khoẻ C Có đôi chân sau to khoẻ D Cơ thể nhỏ nhẹ Câu 6 Câu 6: Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của : A Necator americanus B Trichuris trichiura C Ascaris lumbricoides D Enterobius vermicularis Câu 7 Câu 7: Chí lây lan từ người này sang người khác: A Tiếp xúc trực tiếp như bắt tay B Gián tiếp do dùng chung lược nón, áo quần C Phân chí D Dịch tuần hoàn của chí Câu 8 Câu 8: Đặc điểm để nhận biết dễ dàng một ĐVCĐ thuộc lớp côn trùng là: A Đầu ngực bụng phân biệt rõ ràng B Đốt ngực giữa có mang cánh C Đầu có mang anten và mắt kép D Cần cần hội đủ các điều kiện trên mới phân biệt được Câu 9 Câu 9: Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em : A Ấu trùng chui qua da B Uống nước lả C Nhiễm trứng giun qua áo quần chăn chiếu đồ chơi D Ăn rau quả sống Câu 10 Câu 10: Chẩn đoán xét nghiệm trứng giun kim phải dùng kỹ thuật: A Cấy phân B Xét nghiệm dịch tá tràng C Xét nghiệm phong phú D Giấy bóng kính dính Câu 11 Câu 11: Đặc điểm của lớp nhện: A Có 4 cặp chân B Không có cánh C Không có anten D Có chu kỳ biến thái hoàn toàn Câu 12 Câu 12: Ruồi nhà trưởng thành là: A Vector truyền bệnh cơ học B Vector vận chuyển mầm bệnh C Côn trùng vận chuyển mầm bệnh D Côn trùng có vai trò ký chủ trung gian Câu 13 Câu 13: Chu kỳ ngược dòng của giun kim: A Giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non B Ấu trùng giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non C Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng D Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu mônđi lên manh tràng Câu 14 Câu 14: Ruồi lây lan nhiều mầm bệnh cho người do: A Hay phóng uế khi ăn B Làm rơi mầm bệnh trên chân cánh vào thức ăn của người C Hút máu khi ăn D Mang nhiềumầm bệnh trên cơ thể và lảmơi vãivaò thức ăn nước uống của người Câu 15 Câu 15: Phòng bệnh giun kim không cần làm điều này: A Ăn chín, uống sôi B Không mặc quần không đáy cho trẻ em C Cắt móng tay D Không ăn thịt bò tái Câu 16 Câu 16: Bệnh dịch hạch dễ bùng nổ thành dịch vì: A Khi chuột bị bệnh hoặc chết B Bọ chét rời bỏ để tìm mồi khác hút máu C Mật độ chuột cao, mật độ người dân trong vùng cũng cao D Bọ chét mang vi khuẩn dịchhạch luôn đó nên tích cực tìm mồi Câu 17 Câu 17: Bệnh ghẻ gây ra do: A Nhộng B Ấu trùng C Sarcoptes scabiei đực D Sự ký sinh và phát triển của con ghẻ trên da gây ra. Câu 18 Câu 18: Giun kim sống ở: A Ruột già B Ruột non C Tá tràng D Vùng hồi manh tràng Câu 19 Câu 19: Bệnh ghẻ lây lan do: A Tiếp xúc trực tiếp qua da, qua giao hợp B Tiếp xúc gián tiếp qua áo quần C Truyền bệnh trực tiếp hoặc gián tiếp D Do môi trường kém vệ sinh Câu 20 Câu 20: Sự nhiễm mầm bệnh của vecteur là do vecteur hút máu bị nhiễm mầm bệnh trong da bệnh nhân: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Giun kim không gây tác hại nầy: A Tắt ruột B Rối loạn tiêu hoá C Ngứa hậu môn D Giun kim lạc chỗ vào cơ quan sinh dụ Câu 22 Câu 22: Kiểm soát động vật chân đốt là: A Giữ cho ĐVCĐ dưới ngưỡng có thể gây bệnh B Thanh toán hoàn toàn ĐVCĐ C Theo dõi khi có dịch thì diệt trừ D. Điều tra để nắm biết các chủng loài D Điều tra để nắm biết các chủng loài không gây bệnh và gây bệnh Câu 23 Câu 23: Thuốc điều trị giun kim: A Mebendazole B Niclosamide C Praziquantel D Fansidar Câu 24 Câu 24: Kiểm soát động vật chân đốt bằng biện pháp hoá học: A Khi dịch bệnh đang ở giai đoạn ổn định B Khi dịch bệnh đang xãy ra C Chỉ cần sử dụng đơn thuần là đủ D Cần phải sử dụng liên tục và lâu dài Câu 25 Câu 25: Tuổi thọ của giun kim: A 1 năm B 6 tháng C 3-4 tháng D 1-2 tháng Câu 26 Câu 26: Phương pháp sinh học dùng trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp: A Đấu tranh lâu dài B Đấu tranh khẩn cấp C Tổng hợp các kỹ thuật di truyền D Nghiên cứu các kẻ thù tự nhiên của ĐVCĐ Câu 27 Câu 27: Phương pháp nào sau đây được dùng chủ yếu trong phòng chống ĐVCĐ khẩn cấp: A Quản lý môi trường B Hoá học C Sinh học D Di truyền hoc Câu 28 Câu 28: Giun kim cái thường đẻ trứng ở: A Trực tràng B Ruột non C Ruột già D Hậu môn Câu 29 Câu 29: Muốn có kết quả phòng chống ĐVCĐ tốt bằng phương pháp quản lý môi trường cần: A Có kiến thức tốt về môi trường B Có kiến thức tốt về sinh học, sinh thái của côn trùng muốn kiểm soát C Lên kế hoạch cẩn thận D Phối hợp với các phương pháp khác Câu 30 Câu 30: ĐVCĐ nào sau đây có vai trò ký sinh gây bệnh: A Muỗi B Ve cứng C Con ghẻ D Bọ chét Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Đo lường điện và thiết bị đo online – Đề #1