Ký sinh trùngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #12 Số câu30Quiz ID2580 Câu 1 Câu 1: Trong điều trị bệnh giun móc/mỏ có thể dùng: A DEC B Quinin C Mebendazole D Metronidazole Câu 2 Câu 2: Ở Việt Nam, muỗi Culex có vai trò trong y học vì: A Truyền bệnh giun chỉ Onchocera volvulus B Truyền bệnh viêm não Nhật Bản C Truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue D Truyền bệnh sốt rét Câu 3 Câu 3: Loại muỗi có vai trò truyền bệnh quan trọng trong điều kiện Việt Nam là: A Anopheles dirus truyền giun chỉ ở vùng rừng núi B Culex quinquefasciatus truyền virus Dengue ở vùng nông thôn C Mansonia spp truyền giun chỉ ở đô thị D Anopheles sundaicus truyền ký sinh trùng sốt rét ở vùng đồng bằng ven biển Câu 4 Câu 4: Mỗi con giun móc mỗi ngày hút một lượng máu là: A 0,2ml B 0,02ml C 2ml D 0,002ml Câu 5 Câu 5: Loại mầm bệnh nào không do muỗi truyền cho người: A Plasmodium falciparum B Brugia malayi C Virus sốt bại liệt D Virus Dengue Câu 6 Câu 6: Xenopsylla cheopis có thể truyền bệnh gây dịch nhanh chóng nhờ vào cơ chế: A Tiết dịch coxa chứa mầm bệnh B Tắc nghẽn tiền phòng C Nghiền nát cơ thể tiết dịch tuần hoàn D Tiết nước bọt chứa mầm bệnh. Câu 7 Câu 7: Chu kỳ của giun móc thuộc kiểu chu kỳ: A Dơn giản B Phức tạp C Cần có vật chủ trung gian D Không cần giai đoạn ngoại cản Câu 8 Câu 8: Động vật chân khớp nào chỉ đơn thuần có vai trò gây bệnh: A Ve cứng B Ve mềm C Chí D Cái ghẻ Câu 9 Câu 9: Bọ chét là côn trùng có biến thái hoàn toàn: A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Nêu thứ tự cơ quan nội tạng của người mà ấu trùng giun móc đi qua: A Tim, Gan, Phổi, Hầu B Ruột, Tim, Phổi C Gan, Tim, Phổi, Hầu D Tim, Phổi, Ruộ Câu 11 Câu 11: Tất cả các loài Anopheles đều có khả năng truyền bệnh sốt rét: A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Dịch hạch là bệnh lây lan giữa người sang người qua trung gian bọ chét Xepopsylla cheopis: A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm giun móc chủ yếu là do: A Giun móc hút máu B Giun móc làm chảy máu do chất chống đông C Do độc tố giun móc D Do giun lấy dưỡng chất Câu 14 Câu 14: Simulium là vecteur truyền bệnh: A Sốt rét B Giun chỉ W.bancrofti C Giun chỉ O. volvulus D Giun chỉ Loa Loa Câu 15 Câu 15: Glossina quan trọng trong y học vì: A Là vecteur truyền giun chỉ Onchocera gibsoni B Là ký chủ trung gian của sán dây chó C Là vecteur truyền Trypanosoma D Là côn trùng hút máu Câu 16 Câu 16: Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong ngày: A Giun móc: 0,2ml máu/con/ngày nhiều hơn giun mỏ: 0,02ml máu/con/ngày B Giun móc ít hơn giun mỏ C . GiuCn móc bằng như giun mỏ D Chỉ có giun móc gây tiêu hao máu Câu 17 Câu 17: Lớp côn trùng quan trọng trong ngành ĐVCĐ là vi, ngoại trừ: A Cơ thể nhỏ, khó bị phát hiện khi tấn công ký chủ B Truyền nhiều bệnh nguy hiểm cho người cũng như thú C Chiếm 3/4 số lượng của ngành ĐVCĐ D Chỉ quan trọng ở vùng nhiệt đới Câu 18 Câu 18: Nghề nghiệp có nguy cơ nhiễm giun móc cao hơn: A Công nhân hầm mỏ và nông dân trồng lúa ruộng khô cá B Ngư dân đánh C Nông dân trồng lúa nước. D Người làm nghề trông hoa cây cản Câu 19 Câu 19: ĐVCĐ có vai trò ký sinh gây bệnh khi: A Gây tổn thương cho ký chủ trong khi ký sinh B Gây độc cho ký chủ bởi độc tố do chính ĐVCĐ tiết ra C Truyền mầm bệnh cho ký chủ khi hút máu làm cho ký chủ bị bệnh D Do sự dập nát của cơ thể ĐVCĐ gây tổn thương tại chỗ chích Câu 20 Câu 20: Tuổi thọ của giun móc cao hơn tuổi thọ giun đũ: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: ĐVCĐ là vector: A Là một ký sinh trùng B Tích cự c tìm mồi C Chỉ truyền bệnh khi hút máu D Nhiễm mầm bệnh khi ký sinh. Câu 22 Câu 22: Giun móc ở người có thể gây xuất huyết cấp tính nặng , gây tử vong: A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: ĐVCĐ là vector ngoại trừ: A Nhiễm bệnh khi hút máu nhưng truyền bệnh bằng nhiều cách khác nhau B Có thể vừa là ký chủ trung gian vừa là vector C Chỉ truyền mầm bệnh là ký sinh trùng D Cơ chế truyền mầm bệnh của vector theo trình tự các giai đoạn: nhiễm mầm bệnh, phát triển mầm bệnh trong vector, cách truyền mầm bệnh. Câu 24 Câu 24: Trứng giun móc có thể nở ra ấu trùngở tá tràng rồi phát triển thành con trưởng thành A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh thường có khuynh hướng đi lên cao A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Vector quan trọng trong y học vì: A Chủ động trong sự nhiễm mầm bệnh và truyền bệnh B Truyền bệnh bằng hniều cách C Có bộ phận miệng kiểu chích hút D Có nước bọt giúp dễ truyền bệnh Câu 27 Câu 27: Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể bị tiêu diệt bằng nước muối A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Nước mưa, nước máy thường là nơi đẻ trứng của giống muỗi: A Anopheles B Aedes C Culex D Mansonia Câu 29 Câu 29: Giun móc có thể gây hội chứng Loeffler: A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Ấu trùng giun móc có thể sống và phát triển qua nhiều thế hệ ở ngoại cảnh khi chưa gặp ký chủ thích hợp A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #13