Công nghệ chế tạo máyThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #3 Số câu25Quiz ID2590 Câu 1 Câu 1: Mức độ biến cứng của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố: A Nhiệt sinh ra trong vùng cắt B Mức độ biến dạng dẻo C Dụng cụ cắt D Lực cắt Câu 2 Câu 2: Theo TCVN độ nhẵn bề mặt chi tiết máy được chia làm bao nhiêu cấp: A 2 B 24 C 14 D 20 Câu 3 Câu 3: Nguyên nhân gây ra độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công là: A Va đập với chi tiết máy khác. B Sự hình thành phoi C Vận chuyển. D Cả 3 Đáp án Câu 4 Câu 4: Độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy ảnh hưởng tới: A Độ mòn. B Khả năng chống xâm thực hóa học C Độ mỏi. D Cả 3 Đáp án Câu 5 Câu 5: Tính chất “Phản ứng của lớp bề mặt đối với môi trường làm việc” của chi tiết máy là yếu tố đặc trưng cho chất lượng bề mặt gia công? A Đúng. B Sai Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân nào làm cho kim loại khi gia công bị biến cứng bề mặt? A Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của ứng suất dư nén. B Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của lực ma sát. C Do kim loại trên chi tiết bị tôi dưới tác dụng của nhiệt cắt. D Do tác dụng nén ép của lưỡi cắt dưới tác dụng của lực cắt. Câu 7 Câu 7: Chất lượng bề mặt chi tiết máy được đánh giá thông qua các chỉ tiêu: A Hình dáng lớp bề mặt. B Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt C Độ chính xác kích thước bề mặt. D Đáp án a và b Câu 8 Câu 8: Trên bản vẽ chi tiết máy chỉ số Ra được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp: A 1-5 B 13-14 C 6-12 D Đáp án a và b Câu 9 Câu 9: Trên bản vẽ chi tiết máy chỉ số Rz được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp: A 13-14 B 1-5 C 6-12 D Đáp án a và b Câu 10 Câu 10: Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Thô khi độ nhẵn bóng đạp cấp? A 1-5 B 1-4 C 2-5 D 2-4 Câu 11 Câu 11: Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Siêu Tinh khi độ nhẵn bóng đạp cấp? A 12-14 B 13-14 C 11-14 D 11-13 Câu 12 Câu 12: Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Bán Tinh khi độ nhẵn bóng đạp cấp? A 5-7 B 5-8 C 6-8 D 5-9 Câu 13 Câu 13: Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Tinh khi độ nhẵn bóng đạp cấp? A 7-11 B 8-11 C 7-12 D 8-13 Câu 14 Câu 14: Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy được quan sát trong phạm vi từ 1-10mm là? A Độ nhám B Độ sóng C Cả 2 câu đúng D Cả 2 câu sai Câu 15 Câu 15: Nguyên nhân gây ra ứng suất dư trong bề mặt chi tiết máy gia công là? A Do trường lực xuất hiện trong quá trình cắt và gây ra biến dạng dẻo B Kim loại bị chuyển pha và sinh nhiệt tại vùng cắt C Nhiệt sinh tại vùng cắt và làm thay đổi moodun đàn hồi D Cả 3 câu trên Câu 16 Câu 16: Khi vận tốc cắt v < 20m/phút thì chiều sâu lớp biến cứng …. Theo gia trị của vận tốc cắt. A Tăng B Giảm C Không đổi D Giảm nhẹ Câu 17 Câu 17: Khi vận tốc cắt v > 20m/phút thì chiều sâu lớp biến cứng …. Theo gia trị của vạn tốc cắt. A Không đổi B Giảm C Tăng D Giảm nhẹ Câu 18 Câu 18: Chọn câu sai trong việc yêu cầu của bôi trơn và làm nguội là: A Giảm ma sát, giảm nhiệt độ. B Làm ảnh hưởng đến hệ thống công nghệ. C Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng. D Không gây hại đến sức khoẻ con người. Câu 19 Câu 19: Độ chính xác gia công là do ......... quyết định: A Máy gia công B Trình độ gia công. C Chế độ cắt. D Người thiết kế. Câu 20 Câu 20: Có bao nhiêu phương pháp xác định độ chính xác gia công: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 21 Câu 21: Bề mặt A có yêu cầu độ chính xác về vị trí tương quan cao hơn bề mặt B đối với bề mặt gia công? A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Lượng chuyển vị của gốc kích thước chiếu lên phương kích thước do lực kệp gây ra là? A Sai số chuẩn B Sai số kẹp chặt C Sai số đồ gá D Cả 3 đều sai Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân gây ra sai số chuẩn? A Do chuẩn thiết kế là chuẩn ảo B Do sai số chế tạo gây nên. C Do chuẩn định vị, chuẩn kích thước không trùng nhau D Do biến dạng chủa chi tiết khi gá đặt Câu 24 Câu 24: Nguyên nhân nào gây ra rung động cưỡng bức: A Dao chuyển động cân bằng. B Hệ thống truyền động của máy có sự va đập tuần hoàn. C Sự biến dạng của kim loại. D Sự phát sinh và mất đi của lẹo dao. Câu 25 Câu 25: Mức độ giống nhau về hình học về tính chất cơ lý lớp bề mặt chi tiết máy được gia công so với chi tiết máy lý tưởng gọi là: A Độ tin cậy B Độ chính xác gia công C Khả năng gia công. D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #4