Công nghệ chế tạo máyThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #2 Số câu25Quiz ID2589 Câu 1 Câu 1: Bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm làm nhiệm vụ. A Nghiên cứu cải tiến sản phẩm cũ. B Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới C Nghiên cứu công nghệ mới và đưa vào ứng dụng. D Cả 3 câu a,b và c đều đúng. Câu 2 Câu 2: Sản xuất theo dây chuyền đem lại tính hiểu quả kinh tế cao là vì: A Giảm thời gian phụ. B Không phụ thuộc tay nghề công nhân. C Dễ đạt độ chính xác. D Cả 3 đều đúng. Câu 3 Câu 3: Hành động điều khiển máy của công nhân được gọi là: A Động tác B Nguyên công. C Quá trình công nghệ D Bước. Câu 4 Câu 4: Đường chuyển dao là một phần của bước dùng để hớt đi một phần vật liệu bằng cùng một dụng cụ cắt và ……: A Cùng một máy gia công. B Cùng một chiều sâu cắt. C Cùng một chế độ cắt D Cùng một bước tiến dao. Câu 5 Câu 5: Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự: “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B “.Hỏi chi tiết trên được gia công bằng: A 1 nguyên công 2 lần gá B 2 nguyên công 2 lần gá C 1 nguyên công 1 lần gá D 2 nguyên công 1 lần gá Câu 6 Câu 6: Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó chuyển sang máy tiện khác gia công mặt B “. Hỏi chi tiết trên được gia công bằng: A 1 nguyên công 2 lần gá. B 2 nguyên công 2 lần gá C 1 nguyên công 1 lần gá D 2 nguyên công 1 lần gá Câu 7 Câu 7: Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B, cuối cùng là mài tinh mặt A “.Hỏi chi tiết trên được gia công bằng: A 1 nguyên công. B 2 nguyên công C 3 nguyên công D 4 nguyên công Câu 8 Câu 8: Bước là một phần của nguyên công dùng để tiến hành gia công một bề mặt sử dụng 1 dụng cụ cắt và ……: A Cùng một máy gia công. B Cùng một chiều sâu cắt. C Cùng một chế độ cắt D Cùng một bước tiến dao. Câu 9 Câu 9: ………. là một phần của nguyên công được hoàn thành trong một lần gá đặt. A Bước. B Gá. C Vị Trí D Động tác Câu 10 Câu 10: Tìm Đáp án sai trong câu “Vị trí được xác định bởi một vị trí tương quan giữa chi tiết máy với…..” A Máy. B Công nhân C Chuẩn so D Dụng cụ cắt. Câu 11 Câu 11: Quá trình công nghệ được hoàn thiện rồi ghi lại thành văn kiên công nghệ thì được gọi là: A Quy trình sản xuất. B Quá trình sản xuất C Quy trình công nghệ. D Quy trình nguyên công Câu 12 Câu 12: Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa Kc = 250 thì dạng sản xuất cảu sản phẩm là: A Đơn chiếc B Loạt lớn. C Hàng khối. D Loạt nhỏ Câu 13 Câu 13: Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa Kc = 2 thì dạng sản xuất của sản phẩm là: A Đơn chiếc. B Loạt lớn. C Hàng khối. D Loạt nhỏ Câu 14 Câu 14: Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa Kc = 5 thì dạng sản xuất của sản phẩm là: A Đơn chiếc. B Loạt lớn. C Hàng khối. D Loạt nhỏ Câu 15 Câu 15: Theo TCVN hệ số chuyên môn hóa Kc = 112 thì dạng sản xuất của sản phẩm là: A Đơn chiếc. B Loạt lớn. C Hàng khối D Loạt nhỏ Câu 16 Câu 16: Trực tiếp làm thay đổi hình dáng, kích thước, vị trí tương quan và tính chất cơ lý của chi tiết máy là: A Nguyên công B Bước. C Quá trình công nghệ. D Cả 3 câu trên Câu 17 Câu 17: ..…. Là một phần của quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục tại một chỗ làm việc và do một hoặc một nhóm công nhân thực hiện. A Nguyên công. B Bước. C Gá. D Cả 3 câu trên Câu 18 Câu 18: Các thành phần nào thuộc quá trình công nghệ: A Nguyên công, gá B Bước, đường chuyển dao. C Động tác, vị trí. D Cả 3 câu trên Câu 19 Câu 19: Tiện trụ A rồi sau đó phay rãnh thên hỏi chi tiết gia công theo: A 1 Nguyên công vì tính chất liên tục B 1 Nguyên công vì gia công tại 1 địa điểm. C 2 nguyên công vì không đảm bảo tính liên tục. D Cả 3 câu trên đều sai Câu 20 Câu 20: Tính chất hình học của bề mặt gia công chi tiết máy được đánh giá thông qua tiêu chí: A Độ nhấp nhô tế vi. B Độ mòn bề mặt C Độ sóng bề mặt. D Đáp án a và c. Câu 21 Câu 21: Trạng thái và tính chất cơ lý của lớp bề mặt gia công chi tiết máy không được đánh giá thông qua tiêu chí nào sau đây: A Độ cứng. B Ứng suất dư. C Chiều sâu lớp biến cứng. D Độ bền mỏi. Câu 22 Câu 22: Khả năng thích ứng với môi trường làm việc của bề mặt chi tiết máy không được đánh giá thông qua tiêu chí nào sau đây: A Độ bền mòn. B Khả năng chống xâm thực hóa học C Ứng suất dư. D Độ bền mỏi. Câu 23 Câu 23: Ký hiệu chiều cao nhấp nhô của bề mặt chi tiết máy được gia công: A Ra B σ -1 C Rz D [σ -1] Câu 24 Câu 24: Ký hiệu sai lệch profin trung bình cộng của bề mặt chi tiết máy được gia công: A Ra B σ C Rz D [σ] Câu 25 Câu 25: Ký hiệu độ bền mỏi cho phép của bề mặt chi tiết máy được gia công: A Ra B σ -1 C Rz D [σ -1] Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #3