Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #12 Số câu30Quiz ID2663 Câu 1 Câu 1: Lứa tuổi nào hay hóc xương nhất ở Việt Nam: A Nhà trẻ mẫu giáo B Trẻ em C Người lớn D Người già Câu 2 Câu 2: Triệu chứng nào hay gặp nhất trong ung thư amidan: A Nuốt đau B Nuốt sặc C Khàn tiếng D Khó thở Câu 3 Câu 3: Bản chất dị vật đường ăn ở nước ta hay gặp nhất: A Dị vật sống B Các loại xương trong thực phẩm ăn uống C Các loại hạt trái cây D Các mẫu đồ chơi trẻ em Câu 4 Câu 4: Trong đo thính lực lời, bệnh nhân tiếp xúc với tiếng nói chuẩn bằng đường nào: A Đường cốt đạo B Đường dây cáp dẫn điện C Đường khí đạo D Đường khí đạo qua tai nghe và đường cốt đọa qua một bảng kim loại đặt ở xương chũm Câu 5 Câu 5: Dị vật đường ăn nào sau đây có khả năng gây viêm nhiễm sớm nhất? A Chiếc kim khâu, cái đinh vít... B Xương cá, gà, vịt... C Mãnh đồ chơi bằng nhựa D Viên thuốc bọc võ kẽm Câu 6 Câu 6: Triệu chứng nào sau đây không phù hợp với bệnh nhân bị hóc xương: A Thực quản sưng nề, cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý . B Sốt cao, đau vùng cổ, quay cổ hạn chế C Có tiền sử hóc xương, ấn máng cảnh đau D Cảm giác đau khi nuốt nước bọt, nhưng khi ăn cơm, uống nước bình thường Câu 7 Câu 7: Phim nào sau đây được chỉ định để chẩn đoán gãy cung xương gò má: A Phim Blondeau B . Phim Hirtz C Phim sọ thẳng D Phim sọ nghiêng Câu 8 Câu 8: Dấu chứng nào sau đây không phải biến chứng do hóc xương: A Sưng tấy, áp xe trung thất B Thủng các mạch máu lớn C Nuốt tắc nghẹn và đau ngày càng tăng dần đã mấy tháng nay D Sốt cao rét run do nhiễm trùng máu Câu 9 Câu 9: Biện pháp tuyên truyền phòng ngừa dị vật đường ăn nào không hợp lý? A Hóc xương là một cấp cứu vì có thể nguy hiểm đến tính mạng. B Tuyệt đối không nên dùng xương để làm thực phẩm ăn, uống C Nên ăn chậm nhai kỷ, Không cười đùa trong khi ăn D Chế biến thực phẩm có xương thật tốt Câu 10 Câu 10: Nhận định nào sau đây là không đúng về tư thế của phim Schuller: A Tia X đi từ thái dương bên đối diện vào sọ rồi xuyên qua ống tai trong và ngoài bên chụp B Tư thế phim có tên là tư thế thái dương- nhĩ C Ống tai trong và ống tai ngoài phải chồng lên nhau D Hai xương đá được dọi xuống hai bên ở phía sau xoang hàm Câu 11 Câu 11: Biện pháp nào không có giá trị phòng ngừa dị vật đường ăn: A Ăn chậm nhai kỹ B Chế biến tốt thực phẩm có xương C Không nên ăn nhiều D Không nấu xương với các món ăn dễ hóc Câu 12 Câu 12: Khi bị tắc lỗ mũi sau sẽ có biểu hiện: A Nói giọng mũi kín B Nói giọng mũi hở C Nói giọng lắp D Nói giọng lúng búng như ngậm hột thị Câu 13 Câu 13: Chổ hẹp của thực quản nào sau đây không phải là chỗ hẹp sinh lý: A Chổ thực quản chui qua cơ hoành B Chổ tỳ vào thực quản của quai động mạch chủ và phế quản gốc trái C Chổ thực quản hẹp do rối loạn co thắt cơ năng D Đoạn tâm vị Câu 14 Câu 14: Chỉ định tốt nhất của mổ FESS (phẫu thuật nội soi mũi xoang): A Khi có polyp mũi B Khi cuốn giữa bắt đầu thoái hóa C Khi bị ngạt mũi thường xuyên D Khi có sự bít tắc đường dẫn lưu của phức hệ lỗ ngách Câu 15 Câu 15: Dị vật xương cá hay gặp nhất ở chổ nào trong hệ thống đường ăn: A Vùng họng mũi B Vùng thực quản C Vùng hạ họng - thanh quản D Vùng họng miệng Câu 16 Câu 16: Vị trí đặt thuốc tê vào mũi để chọc xoang hàm: A Khe mũi giữa B Khe mũi dưới C Sàn mũi D Bề mặt cuốn giữa Câu 17 Câu 17: Dị vật xương cá hay gặp nhất ở vị trí nào sau đây ở vùng họng: A Thành sau họng B Đáy lưỡi C Hai Amidan khẩu cái D Xoang lê Câu 18 Câu 18: Bệnh nào cần thiết phải chụp phim để chẩn đoán trong các bệnh sau: A Viêm Amidan cấp B Ung thư hạ họng thanh quản giai đoạn đầu C Ung thư miệng thực quản D Hóc xương Câu 19 Câu 19: Bệnh lý nào sau đây không gây ngửi thối? A Sâu răng B Viêm xoang mạn tính C Giãn thực quản D Lệch vẹo vách ngăn Câu 20 Câu 20: Phân bố dị vật ở thực quản thế nào là đúng nhất trong lâm sàng: A Thực quản cổ 80%; thực quản ngực 12%; đoạn cơ hoành tâm vị 8% B Thực quản cổ 80%, thực quản ngực 8%, đoạn cơ hoành tâm vị 12% C Thực quản cổ 8%, thực quản ngực 12%, đoạn cơ hoành tâm vị 80% D Thực quản cổ 12%, thực quản ngực 80%, đoạn cơ hoành tâm vị 8% Câu 21 Câu 21: Tầng nào sau đây của hốc mũi đảm nhận chức năng khứu giác: A Nửa trên của hốc mũi B Ở 1/3 trên của hốc mũi C Ở 2/3 trên của hốc mũi D Ở 2/3 dưới của hốc mũi Câu 22 Câu 22: Biện pháp để chẩn đoán chính xác nhất dị vật đường ăn là: A Dựa vào thăm khám lâm sàng sốt, nuốt đau, quay cổ hạn chế B Dựa vào hình ảnh chụp X quang thực quản cổ nghiêng C Dựa vào nội soi thực quản có xương D Mất đấu hiệu chạm cột sống (tiếng lọc cọc thanh quản cột sống mất) Câu 23 Câu 23: Trong bệnh trĩ mũi, niêm mạc mũi có đặc tính nào sau đây: A Niêm mạc mũi quá phát B Niêm mạc mũi thoái hóa thành polyp ở khe giữa C Niêm mạc mũi bị teo đét D Niêm mạc mũi bị thoái háo thành các hạt lổn nhổn, bẩn Câu 24 Câu 24: Chẩn đoán dị vật đường ăn không nên dựa vào: A Dựa vào triệu chứng lâm sàng B Phim chụp thực quản cổ nghiêng C Dựa vào soi hệ thống đường ăn D Dựa vào siêu âm chẩn đoán Câu 25 Câu 25: Dấu hiệu nào sau đây không có ý nghĩa chẩn đoán dị vật thực quản trên phim thực quản cổ nghiêng: A Khoảng cách giữa thanh - khí quản và cột sống dày gấp 2 lần trở lên B Cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý C Sưng nề phần mềm vùng trước thanh - khí quản D Có hình ảnh áp xe vùng trước cột sống sau khí quản Câu 26 Câu 26: Trong điều kiện không có CT Scan, trước một chấn thương vỡ xoang trán, người ta thường chỉ định chụp các phim nào sau đây: A Phim Blondeau và sọ nghiêng B Phim Blondeau và Hirtz C Phim Blondeau và Hirtz D Phim Hirtz và sọ thẳng Câu 27 Câu 27: Biến chứng nào sau đây không phải do dị vật đường ăn gây ra: A Viêm tấy - Áp xe quanh thực quản B Viêm tấy áp xe trung thất C Xẹp phổi, áp xe phổi D Dò khí thực quản Câu 28 Câu 28: Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị dị vật đường ăn: A Nội soi gắp bỏ dị vật đường ăn B Chú ý dinh dưỡng, truyền dịch nâng cao thể trạng C Kháng sinh liều cao, phổ rộng D Chụp X quang kiểm tra liên tục để phát hiện dị vật và biến chứng Câu 29 Câu 29: Để chẩn đoán gãy xương chính mũi, phim nào sau đây được chỉ định: A Phim sọ nghiêng B Phim sọ thẳng C Phim mũi nghiêng tia mềm D Phim Hirtz tia mềm Câu 30 Câu 30: Dấu hiệu nào sau đây loại trừ khả năng viêm tấy, áp xe quanh thực quản cổ: A Sốt cao B Khó thở C Nuốt đau D Dấu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) bình thường Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #13