Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #13 Số câu30Quiz ID2664 Câu 1 Câu 1: Hình ảnh mặt trời mọc từ đáy xoang hàm trên phim Blondeau gợi ý chẩn đoán nào sau đây: A Chấn thương xoang hàm có chảy máu trong lòng xoang B Khối u ác tính trong xoang hàm C Viêm mũi xoang dị ứng D Polyp xoang hàm Câu 2 Câu 2: Vị trí của miệng thực quản khi soi ở người trưởng thành cách cung răng trên (CCRT) bao nhiêu cm là chính xác nhất: A 27 cm CCRT B 25 cm CCRT C 15 cm CCRT D 20 cm CCRT Câu 3 Câu 3: Vị trí của đoạn cung động mạch chủ và phế quản gốc trái vắt qua thực quản ở khoảng nào cách cung răng trên (CCRT) là đúng nhất: A 20 cm CCRT B 27 cm CCRT C 30 ccm CCRT D 43 cm CCRT Câu 4 Câu 4: Trong viêm xoang hàm do răng, hình ảnh nào sau đây thường gặp nhất: A Hình ảnh mặt trời mọc trong xoang hàm B Hình ảnh tiêu xương ổ răng C Hình ảnh mức dịch có đường con Damoiseau trong xoang hàm D Hình ảnh mờ đặc trong xoang hàm Câu 5 Câu 5: Tiên lượng hóc dị vật đường ăn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A Tuổi của bệnh nhân B Đến khám sớm hay trễ C Trang thiết bị dụng cụ và nhóm Bác sĩ nội soi đường ăn D Số lượng dị vật bị hóc Câu 6 Câu 6: Phim nào sau đây thường có thể thấy được tình trạng vỡ thành sau xoang trán có di lệch: A Phim Blondeau B Phim sọ nghiêng C Phim Hirtz D Phim sọ thẳng Câu 7 Câu 7: Những động tác nào nên làm sau khi bị hóc xương: A Móc họng gây nôn B Nhờ bàn tay người đẻ ngược cào C Đến khám Bác sĩ chuyên khoa D Uống kháng sinh ngay Câu 8 Câu 8: Phim nào sau đây thường được cho là kém hiệu quả nhất trong chẩn đoán các bệnh lý mũi xoang: A Phim Blondeau B Phim Blondeau C Phim Hirtz D Phim Blondeau và Hirtz Câu 9 Câu 9: Triệu chứng nào sau đây không phải dị vật ở đoạn thực quản ngực: A Có tiền sử hóc xương B Cổ sưng, quay cổ hạn chế C Cảm giác đau sau xương ức D Cảm giác đau lan lên bả vai, lan ra sau lưng Câu 10 Câu 10: Mũi không có chức năng nào sau đây: A Chức năng làm ấm không khí thở vào B Chức năng ngửi C Chức năng thăng bằng D Chức năng phát âm Câu 11 Câu 11: Ý nghĩa lâm sàng của dấu hiệu “giảm hoặc mất dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống”: A Chắc chắn mắc dị vật đường ăn B Cần phải soi ngay thực quản cấp cứu C Có sưng nề phần mềm vùng thanh quản - cột sống đoạn cổ D Cần phẩu thuật tháo mủ hoặc lấy dị vật Câu 12 Câu 12: Bệnh nào sau đây không có “Giảm hoặc mất dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống”: A Dị vật thực quản cổ giai đoạn viêm nhiễm B Biến chứng viêm tấy áp xe quanh thực quản cổ C Hóc xương đoạn thực quản ngực gây áp xe trung thất D Viêm tuyến giáp cấp Câu 13 Câu 13: Biến chứng nào không gặp trong viêm mũi xoang: A Viêm tấy ổ mắt B Viêm thần kinh thị hậu nhãn cầu C Viêm dây thần kinh số VII gây liệt mặt D Viêm tắc xoang tĩnh mạch hang Câu 14 Câu 14: Dấu hiệu nào sau đây không nghĩ tới dị vật đường ăn gây áp xe quanh thực quản: A Tuy nuốt đau nhưng vẫn ăn uống được B Tiền sử hóc xương kèm sốt 38oC -39oC C Tiền sử hóc xương, không ăn uống được, cơ thể suy nhược, mặt hốc hác D Nuốt đau, miệng nhiều nước bọt hơi thở hôi Câu 15 Câu 15: Toàn bộ vùng phân bố các vết vàng chứa đựng các tế bào khứu giác ở : A Từ lưng cuống giữa trở lên B Ở niêm mạc cuống trên C Vùng niêm mạc vách ngăn của khe khứu giác D Ở niêm mạc của cuống trên và niêm mạc vách ngăn tại khe khứu giác (phía cao của vách ngăn mũi) Câu 16 Câu 16: Người ta không soi thực quản khi đã có áp xe quanh thực quản bởi vì: A Do bệnh nhân quá yếu B Có thể chèn ép gây ổ mủ vở lan xuống trung thất C Gây đau đớn cho bệnh nhân D Gây nhiễm trùng tăng Câu 17 Câu 17: Hiện nay phương pháp vô cảm nào là đúng nhất cho nạo VA: A Bôi tê bề mặt B Châm tê C Gây mê D Cho tiền mê và an thần Câu 18 Câu 18: Tìm một lý do không đúng tác dụng của phim thực quản cổ nghiêng: A Xác định vị trí dị vật cản quang B Xác định kích thước dị vật cản quang C Xác định biến chứng viêm tấy hoặc áp xe D Xác định có hóc dị vật hay không Câu 19 Câu 19: Xét nghiệm tiền phẫu nào sau đây không cần thiết cho cắt A gây mê: A Công thức máu B Máu chảy máu đông C U rê đường máy D Cấy tìm vi khuẩn và làm kháng sinh đồ dịch tiết từ Amidan Câu 20 Câu 20: Hóc xương đường ăn không thể có biến chứng: A Viêm tấy áp xe trung thất B Thủng các mạch máu lớn C Gây rò khí thực quản D Xẹp phổi Câu 21 Câu 21: Cách điều trị viêm tấy áp xe quanh thực quản cổ nào không nên làm: A Cho uống bổ sung ngay các viên sinh tố tổng hợp B Đặt sond dạ dày cho ăn C Thêm kháng sinh kỵ khí D Mở cạnh cổ (cervicotomie) dẫn lưu mủ Câu 22 Câu 22: Theo dõi nào sau gây tê gây mê cắt A là không cần thiết: A Nhịp thở B Nhiệt độ C Huyết áp D Hỏi về tình trạng đói và khát nước Câu 23 Câu 23: Yếu tố nào ít quyết định tiên lượng dị vật đường ăn: A Dị vật được loại bỏ hay chưa B Bệnh đến khám sớm hay trễ, đến càng trễ bệnh càng nặng C Bản chất của dị vật , dị vật hữu cơ nặng hơn các loại dị vật khác D Trang thiết bị dụng cụ chữa bệnh và sự thành thạo của kíp gây mê, phẩu thuật Câu 24 Câu 24: Biện pháp để chẩn đoán chảy máu sau cắt A nào là chính xác nhất: A Đếm mạch B Đè lưỡi nhìn hố A và thành sau họng C Đo huyết áp D Cặp nhiệt độ Câu 25 Câu 25: Biến chứng thủng mạch máu lớn do hóc xương ít khi có triệu chứng nào sau đây: A Thường xẩy ra ngay sau hóc xương B Xảy ra đột ngột, không có dấu hiệu lâm sàng nào báo trước C Chảy máu ồ ạt mất máu rất nhanh chóng D Cấp cứu rất khó vì không biết chính xác vị trí chảy máu Câu 26 Câu 26: Biến chứng thủng mạch máu lớn thường xẩy ra sau hóc 2,3 ngày đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Khi bị mất dấu hiệu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) tức là thực quản vùng cổ bình thường đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Dung dịch nào sau đây được dùng để súc họng: A Thuốc tím B Thuốc đỏ C Muối kiềm D Nước muối sinh lý Câu 29 Câu 29: Dấu hiệu quan trọng nhất của loạn cảm họng mà hóc xương không có là bệnh nhân vẫn ăn uống bình thường đúng hay sai? A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Dị vật vùng họng thanh quản có thể gây ngạt thở, khó thở đúng hay sai? A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #14