Thủy khíThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #1 Số câu20Quiz ID2725 Câu 1 Câu 1: Các nghiên cứu của môn thuỷ lực được thực hiện cho: A Lưu chất trong điều kiện không bị néng B Chất khí trong điều kiện không bị nén C Chất lỏng D Cả 3 đáp án kia đều đún Câu 2 Câu 2: Trong thuỷ lực học người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu: A Mô hình hoá. B Dùng các đại lượng trung bình. C Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ. D Các đáp án kia đều đúng. Câu 3 Câu 3: Trọng lượng riêng của chất lỏng là: A Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng. B Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng. C Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng. D Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng. Câu 4 Câu 4: Khối lượng riêng của chất lỏng là: A Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng B Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng C Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng D Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng Câu 5 Câu 5: Câu nào sau đây sai về chất lỏng: A Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó B Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo C Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước D Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước Câu 6 Câu 6: Tỷ trọng $\left( \delta \right)$ của một loại chất lỏng là: A Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó B Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 4oC C ỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 4oC và trọng lượng riêng của chất lỏng đó D Chưa có đáp án chính xác Câu 7 Câu 7: Một loại dầu có tỉ trọng $\delta$ = 0,75 thì khối lượng riêng bằng: A 750 N/m3 B 750 kg/m3 C 750. 9,81 N/m3 D 750. 9,81 kg/m3 Câu 8 Câu 8: Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng: A Là nghịch đảo của hệ số nén B Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén C Có đơn vị là N/m2 D Cả 3 câu kia đều đúng Câu 9 Câu 9: Hệ số nén Bpcủa chất lỏng được tính theo công thức: A $${{\rm{\beta }}_p} = - \frac{{{\rm{dV}}}}{{{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{1}{{{\rm{dp}}}}$$ B $${{\rm{\beta }}_p} = \frac{{{\rm{dV}}}}{{{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{dp}}}}$$ C $${{\rm{\beta }}_p} = - \frac{{\rm{V}}}{{{\rm{d}}{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}{\rm{dp}}$$ D $${{\rm{\beta }}_p} = \frac{{\rm{V}}}{{{\rm{d}}{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{dp}}}}$$ Câu 10 Câu 10: Hệ số dãn nở ${\mathop {\rm B}\nolimits_T }$ của chất lỏng được tính theo công thức: A ${{\rm{\beta }}_T} = - \frac{{{\rm{dV}}}}{{{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{1}{{{\rm{dT}}}}$ B ${{\rm{\beta }}_T} = \frac{{{\rm{dV}}}}{{{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{dT}}}}$ C ${{\rm{\beta }}_T} = - \frac{{\rm{V}}}{{{\rm{d}}{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}{\rm{dT}}$ D ${{\rm{\beta }}_T} = \frac{{\rm{V}}}{{{\rm{d}}{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{dT}}}}$ Câu 11 Câu 11: Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện: A Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng. B Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1. C Công sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1. D Cả 3 đáp án kia đều đúng. Câu 12 Câu 12: Tính dãn nở của chất lỏng: A Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng. B Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi. C Được đặc trưng bằng hệ số nén ${\mathop {\rm B}\nolimits_p }$ D Cả 3 đáp án kia đều đúng. Câu 13 Câu 13:Hai tấm phẳng AB và CD đặt song song và sát nhau, ở giữa là dầu bôi trơn. Tấm CD cố định, tấm AB chuyển động với vận tốc u. Lực ma sát giữa hai tấm phẳng được tính theo công thức $T = \mu .S.\frac{{du}}{{dy}}$ với y là phương: A Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm CD B Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm AB C Theo chiều chuyển động u D Trùng với phương z Câu 14 Câu 14: Trong công thức , là: $\mu $$T = \mu S\frac{{du}}{{dy}}$ A Hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của chất lỏng B Hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa.s C Hệ số nhớt động học phụ thuộc vào nhiệt độ của loại chất lỏng D Cả 3 đáp án kia đều đúng. Câu 15 Câu 15:Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng: A 1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng B 3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton C 1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng D 2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton Câu 16 Câu 16: Gọi y là phương vuông góc với dòng chảy. Chất lỏng Newton là chất lỏng có: A Hệ số nhớt động lực không phụ thuộc vào vận tốc độ biến dạng B Quan hệ giữa và du/dy là quan hệ tuyến tính C Đường quan hệ và du/dy đi qua gốc tọa độ D Cả 3 đáp án kia đều đúng Câu 17 Câu 17: Chất lỏng lý tưởng: A Có độ nhớt bằng 0 B Có tính di động tuyệt đối C Hoàn toàn không nén được D Cả 3 đáp án kia đều đúng Câu 18 Câu 18: Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng sau: A Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ. B Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt. C Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất. D Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng. Câu 19 Câu 19: Đơn vị đo độ nhớt động lực là: A Poazơ. B N.s/m2 C Pa.s. D Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 20 Câu 20: Đơn vị đo độ nhớt động học là: A m2 / s B Pa.s C N.s/m2 D Cả 3 đáp án kia đều sai. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý thuế online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #2