Thủy khíThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #2 Số câu20Quiz ID2726 Câu 1 Câu 1: Khi nhiệt độ tăng: A Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng. B Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm. C Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm. D Độ nhớt của các chất thể khí giảm. Câu 2 Câu 2: Khi áp suất tăng: A Độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng B Độ nhớt của các chất ở thể lỏng giảm C Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí tăng D Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí giảm Câu 3 Câu 3: Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là $\mu$1, chất lỏng 2 là $\mu $2. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là v1, chất lỏng 2 là v2. Nếu v1 >v 2 thì: A v1 luôn lớn hơn v2 B v1 luôn nhỏ hơn v2 C Không phụ thuộc vào nhau D Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng Câu 4 Câu 4: Các lực sau thuộc loại lực khối: A Trọng lực, lực ma sát B Lực ly tâm, áp lực C Áp lực D Trọng lực, lực quán tính Câu 5 Câu 5: Các lực sau thuộc loại lực khối: A Trọng lực, lực ma sát B Lực ly tâm, áp lực C Áp lực D Trọng lực, lực quán tính Câu 6 Câu 6: Các lực sau thuộc loại lực bề mặt: A Trọng lực B Lực ly tâm, áp lực C Áp lực, lực ma sát D Trọng lực, lực quán tính Câu 7 Câu 7: Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh: A Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ B Ứng suất tiếp không tồn tại C Độ nhớt bằng không D Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng Câu 8 Câu 8: Một at kỹ thuật bằng: A 10 mH2O B 736 mmHg C 9,81.104 Pa D Cả 3 đáp án kia đều đúng Câu 9 Câu 9: Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét: A Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng B Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng C Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng D Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất lỏng lớn hữu hạn Câu 10 Câu 10: Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết dưới dạng sau: A dz = - dp B dp = - dz C dz = dp D Cả 3 câu kia đều sai Câu 11 Câu 11: Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là: A Dạng 1: $p = {p_o} + \gamma h$Dạng 2: $z + \frac{p}{\gamma } + \frac{{{u^2}}}{{2g}} = const$ B Dạng 1: $z + \frac{p}{\gamma } + \frac{{{u^2}}}{{2g}} = const$Dạng 2: $p = {p_o} - \rho ax - \rho gz$ C Dạng 1: $p = {p_o} + \gamma h$Dạng 2: $z + \frac{p}{\gamma } = const$ D Dạng 1: $p = \gamma h$Dạng 2: $z + \frac{p}{\gamma } = const$ Câu 12 Câu 12: Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A: A p phải vuông góc với độ sâu h của A. B p có giá trị không đổi khi S quay quanh A. C p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A. D Cả 3 đáp án kia đều sai. Câu 13 Câu 13: Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất: A Thẳng góc với diện tích chịu lực. B Có đơn vị là Pa. C Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích. D Cả 3 câu kia đều đúng. Câu 14 Câu 14: Chọn câu đúng về áp suất thủy tĩnh: A Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau. B Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vô hướng. C Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng D Áp suất thuỷ tĩnh luôn có giá trị khác không. Câu 15 Câu 15: Áp suất tuyệt đối của chất lỏng: A Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang. B Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng. C Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời. D Thẳng góc và hướng theo phương thẳng đứng. Câu 16 Câu 16: Chọn câu đúng trong các câu sau đây về Áp suất tuyệt đối: A Áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1at tại điểm có áp suất là áp suất khí trời. B Áp suất dư tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời. C Áp suất chân không tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời. D Cả 3 đáp án kia đều đúng. Câu 17 Câu 17:Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi: A p2 $\gamma $ 2 B p2 > p1, $\gamma$1 >$\gamma$ 2 C p1 = p2, $\gamma $1 < 2 D p1 = p2, $\gamma $1 > 2 Câu 18 Câu 18: Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 15m cột nước. Ap suất dư tại điểm đó bằng: A 1,5 at B 14 at C 1,3 at D 2,5 at Câu 19 Câu 19:Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động về phía trước với vận tốc không đổi, ta quan sát thấy: A Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn B Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn C Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau D Chưa xác định được Câu 20 Câu 20: Một bình hở chứa nước chuyển động ngang chậm dần đều với gia tốc a = -9,81m/s2. Độ nghiêng của mặt thoáng (tg ) bằng: A 1/4 B - 1/4 C - 1 D 1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online – Đề #3