Vật liệu kỹ thuậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #4 Số câu30Quiz ID2798 Câu 1 Câu 1: Hợp kim nhôm đúc tổ chức …: A Gồm dung dịch rắn và cùng tinh B Gồm dung dịch rắn và pha thứ hai C Luôn có cùng tinh D Chỉ là dung dịch rắn duy nhất Câu 2 Câu 2: Công dụng của mác vật liệu GZ50 -4 là: A Làm trục khuỷu, trục cán B Làm các chi tiết thông thường thay cho thép các bon nói chung C Làm bánh răng chịu tải cao D Làm các chi tiết hình dáng phức tạp, thành mỏng, chịu va đập Câu 3 Câu 3: Với hợp kim nhôm biến dạng không hóa bền được bằng nhiệt luyện, tổ chức …: A Luôn có cùng tinh B Chỉ là dung dịch rắn duy nhất C Gồm dung dịch rắn và cùng tinh D Gồm dung dịch rắn và pha thứ hai Câu 4 Câu 4: Tổ chức của thép trước cùng tích là: A P B F + P C P + XeII D F Câu 5 Câu 5: Chọn vật liệu làm nhíp ô tô: A 60Mn B 60Si2 C C65 D 50CrNiMo Câu 6 Câu 6: Nguyên tố hợp kim nào làm tăng độ dai va đập của thép? A Mn B Ni C Si D Cr Câu 7 Câu 7: Để đạt được cơ tính tốt nhất, sau thấm các bon phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? A Tôi hai lần và ram thấp B Tôi một lần và ram thấp C Tôi trực tiếp và ram thấp D Tôi ba lần và ram thấp Câu 8 Câu 8: Lõm co là: A Là sự lồi lõm của vật đúc do thành khuôn gồ ghề B Lỗ hổng tập trung nằm ở phần trên cùng của vật đúc C Sự co ngót của kim loại khi kết tinh D Những lỗ hổng nhỏ bên trong vật đúc Câu 9 Câu 9: Độ hòa tan của C trong theo thứ tự tăng dần là:$F{e_\alpha },F{e_\gamma },F{e_\delta }$ A $F{e_\delta },F{e_\gamma },F{e_\alpha }$ B $F{e_\alpha },F{e_\delta },F{e_\gamma }$ C $F{e_\alpha },F{e_\gamma },F{e_\delta }$ D $F{e_\delta },F{e_\alpha },F{e_\gamma }$ Câu 10 Câu 10: Tổ chức nào sau đây có cơ tính tổng hợp tốt nhất? A Xoocbit B Mactenxit C Bainit D Trôxtit Câu 11 Câu 11: Trong các đặc điểm của Al, đặc điểm nào sau đây là sai? A Có kiểu mạng lập phương tâm mặt B Độ bền riêng thấp C Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt D Chống ăn mòn trong khí quyển Câu 12 Câu 12: Tổ chức của thép các bon có 0,8%C ở 800 0C có tổ chức là: A $F + \gamma $ B $\gamma + {X_{e\pi }}$ C $\gamma $ D P Câu 13 Câu 13: 15Cr25Ti dùng làm: A Trục bơm, ốc vít không gỉ B Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, … C Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu D Thiết bị trong hóa học Câu 14 Câu 14: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 250 450 0C thì tổ chức nhận được là: A Xoocbit B Peclit C Trôxtit D Bainit Câu 15 Câu 15: Nung nóng và làm nguội từng phần khi tôi cao tần áp dụng cho các chi tiết nào? A Chi tiết có bề mặt nhỏ B Trục dài, băng máy với bề mặt lớn C Bánh răng lớn, cổ trục khuỷu D Chi tiết có hình dạng đơn giản Câu 16 Câu 16: Yêu cầu đối với thép làm nồi hơi là: A Độ cứng cao B Độ dẻo cao C Chống ô xy hóa D Chịu nhiệt cao Câu 17 Câu 17: Chọn vật liệu làm trục kích thước lớn, chịu tải cao? A 30CrNi3A B 40CrNiMo C 40Cr9Si2 D 38Cr2Ni3MoA Câu 18 Câu 18: Điều kiện xảy ra kết tinh là: A Làm nguội nhanh kim loại lỏng B Làm nguội lien tục kim loại lỏng C Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS D Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS Câu 19 Câu 19: Mác thép nào sau đây dễ bị hạt lớn khi nung? A 60Si2 B 60Mn C 40Cr D C40 Câu 20 Câu 20: Chất biến tính có tác dụng gì? A Làm thay đổi tính chất hóa học của vật liệu B Làm thay đổi tính chất vật lý của vật liệu C Làm tăng cơ tính của vật liệu D Làm nhỏ hạt tinh thể khi kết tinh, đôi khi làm thay đổi cả hình dạng hạt tinh thể Câu 21 Câu 21: Mác thép nào sau đây có nhiệt độ ram cao nhất? A 90CrSi B 100CrWMn C 90W9Cr4V2Mo D 160Cr12M Câu 22 Câu 22: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 650oC thì tổ chức nhận được là: A Xoocbit B Bainit C Peclit D Trôxtit Câu 23 Câu 23: Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thau là: A Zn B Cu và Zn C Pb, Sn, Al, … D Cu Câu 24 Câu 24: 12CrMo là: A Thép không gỉ một pha B Thép làm nồi hơi C Thép làm xupap xả D Thép chịu mài mòn cao Câu 25 Câu 25: Chọn thép thấm các bon? A 60Si2 B 20Si C 30CrNi D 20Cr Câu 26 Câu 26: Tăng tốc độ nguội khi đúc thì tốc độ tạo mầm (n) và tốc độ phát triển mầm (v) thay đổi thế nào? A n tăng, v giảm B n giảm, v tăng C n tăng, v tăng D n giảm, v giảm Câu 27 Câu 27: Với khuôn dập nóng, sau khi tôi phải: A Thường hóa B Ủ C Ram trung bình D Ram thấp Câu 28 Câu 28: Sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ ủ tăng dần: A C60, CD80, CD70 B CD70, CD80, C60 C CD80, CD70, C60 D C60, CD70, CD80 Câu 29 Câu 29: Cho mác vật liệu CT31, chữ số 31 là số chỉ: A Phần vạn các bon trung bình B Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2] C Độ giãn dài tương đối tối thiểu D Giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2] Câu 30 Câu 30: Trong các mác vật liệu sau, đâu là thép kết cấu các bon? A CD80 B CD80A C C45 D CT33 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #5