Vật liệu kỹ thuậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #3 Số câu30Quiz ID2797 Câu 1 Câu 1: Ram thấp áp dụng cho các chi tiết: A Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội B Cần cơ tính tổng hợp cao như bánh răng, trục C Cần khử ứng suất bên trong D Cần đàn hồi như lò xo, nhíp Câu 2 Câu 2: Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ $800 \div {200^o}C$ ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào? A Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi B Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi C Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi D Ứng suất giảm mạnh, độ cứng thay đổi ít Câu 3 Câu 3: Nhiệt độ tôi cảm ứng cao hơn cách tôi thông thường khoảng bao nhiêu oC? A $100 \div 200$ B $50 \div 100$ C $150 \div 250$ D $100 \div 150$ Câu 4 Câu 4: Trong các ưu điểm sau của phương pháp tôi cao tần, ưu điểm nào không đúng? A Áp dụng cho chi tiết hình dáng phức tạp B Năng suất cao C Chất lượng tốt D Dễ tự động hóa, cơ khí hóa Câu 5 Câu 5: Môi trường tôi thích hợp cho thép hợp kim (%C = 0,4; %Cr=1) là: A Dung dịch muối hoặc xút 10% B Muối nóng chảy C Nước lạnh D Dầu công nghiệp Câu 6 Câu 6: Tại sao trong thép không gỉ một pha ferit hàm lượng C phải thấp? A Tránh tạo thành các bít B Để tăng nhiệt độ nóng chảy C Để tăng khả năng chống ăn mòn D Để dễ biến dạng nguội Câu 7 Câu 7: 50CrNiMo dùng làm: A Khuôn rèn B Khuôn dập nguội C Dao cắt D Khuôn ép chảy Câu 8 Câu 8: Chọn vật liệu làm dao cắt? A 50CrNiMo B 18CrMnTi C 90CrSi D WCCo25 Câu 9 Câu 9: Sau khi thấm các bon phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? A Thường hóa B Ram thấp C Ủ D Tôi và ram thấp Câu 10 Câu 10: Kiểu mạng của pha điện tử phụ thuộc vào: A Nồng độ điện tử B Nhiệt độ tạo thành C Kiểu mạng của các nguyên tố thành phần D Tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố thành phần Câu 11 Câu 11: Nung nóng nhanh bề mặt thép không sử dụng phương pháp nào? A Nung bằng ngọn lửa hôn hợp khí C2H2-O2 B Nung trong muối hoặc kim loại nóng chảy C Nung bằng dòng điện cảm ứng có tần số cao D Nung trực tiếp bằng dòng điện cường độ lớn Câu 12 Câu 12: Đặc điểm nào sau đây là sai đối với pha trung gian? A Luôn luôn có tỷ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hóa học B Có nhiệt độ nóng chảy thay đổi trong phạm vi nhất định C Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần với đặc điểm là cứng và giòn D Mạng tinh thể phức tạp và khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần Câu 13 Câu 13: Kim loại là những chất gì dưới đây? A Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương B Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim C Có độ cứng, độ bền cao D Dẻo, dễ gia công biến dạng Câu 14 Câu 14: 60Si2 là thép: A Cơ tính tổng hợp tốt B Chống ăn mòn C Đàn hồi D Chịu mài mòn cao Câu 15 Câu 15: Cho kiểu mạng chính phương thể tâm với c = 1,1a; bán kính nguyên tử r $a\sqrt 3 $ /4. Hãy xác định mật độ khối? A 64% B 68% C 70% D 62% Câu 16 Câu 16: Mục đích của ủ đẳng nhiệt là: A Khử ứng suất B Giảm độ cứng C Tăng độ dẻo D Làm nhỏ hạt Câu 17 Câu 17: Tăng tốc độ nguội khi đúc thì kích thước hạt thay đổi thế nào? A Tăng B Tăng, giảm tùy từng trường hợp C Giảm D Không thay đổi Câu 18 Câu 18: Sau khi thấm các bon, tôi một lần áp dụng cho trường hợp nào? A Chi tiết ít quan trọng B Thép bản chất hạt nhỏ C Chi tiết hình dạng đơn giản D Thép thường Câu 19 Câu 19: Chọn vật liệu có độ thấm tôi cao nhất? A 20CrNi B C45A C 40Cr D 90CrSi Câu 20 Câu 20: Chọn vật liệu làm dây điện trở? A 160Cr12Mo B 50CrNiMo C 15Cr25Ti D Cr20Ni80 Câu 21 Câu 21: Trong các dạng thù hình của sắt, khối lượng riêng của dạng nào lớn nhất? A Bằng nhau B $F{e_\delta }$ C $F{e_\alpha }$ D $F{e_\gamma }$ Câu 22 Câu 22: Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai? A Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn B Tính đúc tốt, tính gia công áp lực kém C Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tuyến tính D Trong tổ chức luôn có cùng tinh Câu 23 Câu 23: Số nguyên tử trong ô cơ bản của Zn và là:$F{e_\alpha }$ A 4 và 2 B 2 và 4 C 6 và 2 D 2 và 6 Câu 24 Câu 24: Vật liệu nào làm được chi tiết có kích thước lớn nhất? A 65Mn B 20CrNi C 90CrSi D 40Cr Câu 25 Câu 25: Để gia công cắt thép C45 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? A Ủ đẳng nhiệt B Ủ không hoàn toàn C Ủ hoàn toàn D Thường hóa Câu 26 Câu 26: Công dụng của AlCu4,5Mg1,5Mn0,5 A Làm các chi tiết trong vận tải, làm vỏ máy bay B Làm đồ gia dụng (thau, chậu, xoong, nồi, ..) C Làm chi tiết hình dạng phức tạp D Làm chi tiết ít chịu tải (khung cửa, ống dẫn, thùng chứa, …) Câu 27 Câu 27: Sau khi tôi thép gió, tổ chức còn nhiều $\gamma $ dư, để làm giảm $\gamma$ dư phải: A Ủ lần ở $550 \div {570^o}C$ B Tôi lại đúng chế độ C Ram lần ở $550 \div {570^o}C$ D Thường hóa Câu 28 Câu 28: Với thép cùng tích, để đạt độ cứng khoảng 15HRC cần nhiệt luyện ra tổ chức gì? A Bainit B Trôxtit C Peclit D Xoocbit Câu 29 Câu 29: So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh & mầm tự sinh? A Bằng nhau B rth (tự sinh) lớn hơn C rth (ký sinh) lớn hơn D Tùy từng trường hợp Câu 30 Câu 30: Công dụng của mác vật liệu CD80: A Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, … B Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt C Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt D Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, … Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #4