Dẫn luận ngôn ngữThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 4 Số câu25Quiz ID2817 Câu 1 Câu 1: Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là? A Âm tố chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm vị có trong tất cả ngôn ngữ B Âm vị chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm tố có trong tất cả ngôn ngữ. C Âm vị có tính chất tự nhiên, âm tố có tính chất xã hội D Âm vị cụ thể, âm tố trừu tượng. Câu 2 Câu 2: Có bao nhiêu âm tiết trong câu “This is John’s bicycle”? A 5 âm tiết B 6 âm tiết C 7 âm tiết D 8 âm tiết. Câu 3 Câu 3: Luồng hơi đi ra không bị cản trở hoàn toàn mà lách qua các khe để thoát ra ngoài là phương thức cấu âm của? A Âm xát B Âm tắc C Âm mũi D Âm rung. Câu 4 Câu 4: Các âm “m,n,ng,nh” được gọi là phụ âm vang bởi vì? A Vì nó nằm ở cuối từ của âm tiết B Khi đọc âm thanh vang lên tự nhiên C Luồn hơi thoát ra từ khoan mũi D Cả B và C đều đúng. Câu 5 Câu 5: Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là: A Chuyển động của lưỡi B Độ mở của miệng C Trường độ D Vô thanh - hữu thanh Câu 6 Câu 6: Luồng hơi đi ra ngoài bị cản trở rồi thoát ra, sau đó bị cản trở và thoát ra đây là cách mô tả phương thức cấu âm của? A Âm tắc B Âm xát C Âm mũi D Âm rung. Câu 7 Câu 7: Trong hệ thống ngữ âm, trong phân đoạn ngữ lưu, đơn vị nhỏ nhất mà ta có thể nhận biết bằng thính giác là? A Âm vị B Âm tố C Hình vị D Âm tiết. Câu 8 Câu 8: Những yếu tố nào dưới đây là cơ sở sinh lí học của ngữ âm? A Thanh hầu B Thanh quản C Miệng D Lưỡi. Câu 9 Câu 9: Chọn điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là gì? A Âm vị trừu tượng, âm tố cụ thể B Âm vị mang tính tự nhiên, âm tố mang tính xã hội C Âm vị mở rộng mọi ngôn ngữ, âm tô bó hẹp ở 1 ngôn ngữ D A và B đều đúng. Câu 10 Câu 10: Người ta nói “sing” là một âm tiết gì? A Âm tiết khép B Âm tiết nửa khép C Âm tiết mở D Âm tiết nửa mở Câu 11 Câu 11: Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở mặt lưỡi? A [t] B [h] C [c] D [g] Câu 12 Câu 12: Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở đầu lưỡi? A [m] B [t] C [g] D [k] Câu 13 Câu 13: Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở vị trí môi? A [m] B [c] C [l] D [n] Câu 14 Câu 14: Phát biểu nào dưới đây đúng về phụ âm? A Phụ âm xát luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn B Phụ âm tắc luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn C Phụ âm rung luồn hơi bị cản trở hoàn toàn D Cả A,B và C đều đúng Câu 15 Câu 15: Hãy chọn cách miêu tả nguyên âm /i/. A Nguyên âm hàng sau, không tròn môi B Nguyên âm hàng trước, tròn môi C Nguyên âm hàng giữa, tròn môi D Nguyên âm hàng trước, không tròn môi Câu 16 Câu 16: Trong tiếng Việt, hai đơn vị “mắt” và “mát” phân biệt nhau nhờ. A Âm sắc B Cao độ C Cường độ D Trường độ Câu 17 Câu 17: Trong tiếng Việt, hai đơn vị “nam” và “năm” phân biệt nhau nhờ. A Trường độ B Cường độ C Âm sắc D Cao độ. Câu 18 Câu 18: Trong câu “I had bought this dictionary for Nam” có bao nhiêu âm tiết? A 9 âm tiết. B 10 âm tiết. C 11 âm tiết. D 12 âm tiết. Câu 19 Câu 19: Đơn vị trừu tượng là đặc điểm của: A Âm vị B Âm tố C Âm tiết D Hình vị Câu 20 Câu 20: Chỉ bó hẹp trong ngôn ngữ là đặc điểm của: A Âm tố B Âm vị C Âm tiết D Hình vị. Câu 21 Câu 21: Biến thể bị quy định bởi vị trí bối cảnh ngữ âm là gì? A Biến thể tự do B Biến thể ngẫu nhiên C Biến thể kết hợp D Biến thể âm tố. Câu 22 Câu 22: Những âm tố cùng thể hiện một âm vị được gọi là: A Biến thể hình vị B Biến thể âm tiết C Biến thể âm tố D Biến thể âm vị. Câu 23 Câu 23: Âm vị được thể hiện ra bằng các: A Âm tiết B Âm sắc C Âm tố D Hình vị. Câu 24 Câu 24: Những đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt nghĩa và dùng để cấu tạo nên vỏ vật chất được gọi là gì? A Âm sắc B Âm vị C Âm tố D Hình vị. Câu 25 Câu 25: Hình thức âm thanh của ngôn ngữ là: A Ngữ âm B Nguyên âm C Phụ âm D Âm tố. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 5