Dẫn luận ngôn ngữThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 5 Số câu25Quiz ID2818 Câu 1 Câu 1: Kết quả của sự chấn động các phân tử không khí do một vật thể nhất định nào đó tạo ra các dao động sóng âm. A Âm thanh ngôn ngữ B Âm sắc C Âm vị D Âm tố. Câu 2 Câu 2: Sự chấn động nhanh hay chậm của các phân tử không khí trong các đơn vị thời gian dùng để chỉ. A Cao độ B Cường độ C Trường độ D Âm sắc Câu 3 Câu 3: Trọng âm được tạo nên bởi: A Cường độ B Trường độ C Âm sắc D Cao độ. Câu 4 Câu 4: Cường độ của âm thanh thể hiện ở: A Độ mạnh, yếu của âm thanh B Độ dài của âm thanh C Tần số dao động D Sắc thái âm thanh. Câu 5 Câu 5: Cao độ của âm thanh tùy thuộc vào: A Độ mạnh, yếu của âm thanh B Độ dài của âm thanh C Tần số dao động D Sắc thái âm thanh. Câu 6 Câu 6: Tạo nên sự tương phản giữa các bộ phận của lời nói là: A Độ mạnh, yếu của âm thanh B Độ dài của âm thanh C Tần số dao động D Sắc thái âm thanh. Câu 7 Câu 7: Tạo nên sự đối lập giữa nguyên âm này với nguyên âm khác trong một số ngôn ngữ dùng để chỉ: A Cường độ B Trường độ C Cường độ D Âm sắc Câu 8 Câu 8: Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa live và leave là để chỉ: A Cường độ B Cao độ C Trường độ D Âm sắc Câu 9 Câu 9: Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa ship và sheep là để chỉ: A Cường độ B Cao độ C Trường độ D Âm sắc Câu 10 Câu 10: Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa lord và law là để chỉ: A Cường độ B Cao độ C Trường độ D Âm sắc Câu 11 Câu 11: Cơ sở sinh lý học của ngữ âm là: A Hoạt động cấu âm B Thanh hầu C Cơ quan hô hấp D Lưỡi. Câu 12 Câu 12: Cơ quan hô hấp, thanh hầu, các khoang cộng hưởng là: A Cơ sở vật lý B Cơ sở sinh lý học C Cơ sở xã hội D Cả 3 đều sai. Câu 13 Câu 13: Thanh hầu là: A Cơ quan hô hấp B Cơ quan phát âm C Cơ quan tiêu hóa D Cơ quan sinh dục Câu 14 Câu 14: Nguồn phát âm thanh của bộ máy phát âm thanh là: A Thanh hầu B Thanh quản C Miệng D Lưỡi. Câu 15 Câu 15: Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu là: A Hộp cộng hưởng động B Khoang cộng hưởng trên thanh hầu C Khoang trống và ko kín D Khoang cộng hưởng nằm trong miệng. Câu 16 Câu 16: Âm được khuếch đại nhờ: A Khoang miệng, khoang mũi B Khoang miệng, khoang yết hầu C Khoang miệng, khoang mũi, khoang thanh hầu D Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu. Câu 17 Câu 17: Phát âm khác nhau ở các vùng miền (gi, r → d; s,x → x; a → oa; a → ô; v → z) nói đến: A Tính chất xã hội ngữ âm B Cơ sở vật lý C Cơ sở sinh lý học D Cả A và B đều đúng. Câu 18 Câu 18: Âm tiết khép là những âm tiết: A Không vang B Vang C Bán nguyên âm D Không có đáp án đúng. Câu 19 Câu 19: Âm tiết nửa khép là những âm tiết: A Không vang B Vang C Bán nguyên âm D Không có đáp án đúng. Câu 20 Câu 20: Âm tiết mở là những âm tiết: A Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiết. B Kết thức bằng phụ âm vang C Kết thúc bằng phụ âm không vang D Cả A va B đều đúng. Câu 21 Câu 21: Âm tiết nửa mở là những âm tiết: A Kết thức bằng phụ âm vang B Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiết. C Kết thúc bằng phụ âm không vang D Bán nguyên âm. Câu 22 Câu 22: (o), (u), (y), (i) không nằm ở đỉnh âm tiết, kết thúc âm tiết được gọi là: A Âm tiết vang B Bán nguyên âm C Phụ âm D Âm tiết không vang. Câu 23 Câu 23: Nguyên âm được hình thành: A Dây thanh rung nhiều B Dây thanh rung ít C Nhiều tiếng động D Luồng hơi ra mạnh Câu 24 Câu 24: Nguyên âm được hình thành từ đâu: A Luồng hơi ra mạnh B Luồng hơi đi tự do, hơi yếu. C A và B sai D A và B đúng Câu 25 Câu 25: Phụ âm được hình thành: A Dây thanh rung nhiều B Dây thanh rung ít C Nhiều tiếng thanh D A và C đúng. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online – Đề 6