Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #3 Số câu30Quiz ID2841 Câu 1 Câu 1: Thuốc hóa đàm có tác dụng. Ngoại trừ: A Loãng đàm, trừ đàm B Trúng phong, kinh giản C Phong đàm, hôn mê D Trừ phong thấp Câu 2 Câu 2: Theo Đông Y, thuốc bình can tức phong được chia thành loại nào sau đây. Ngoại trừ: A Phương hương khai khiếu B Bình can tức phong C An thần D Hoạt huyết hóa ứ Câu 3 Câu 3: Thuốc bình can tức phong, an thần có tác dụng. Ngoại trừ: A Trấn tâm, bình can B Tiềm dương C Hóa đàm D Chỉ kinh Câu 4 Câu 4: Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc thanh phế chỉ khái: A Đại táo B Sinh địa C Tang bạch bì.( Hạt củ cải- la bạc tử; tiền hồ- nham phong; tô tử ) D Đương qui Câu 5 Câu 5: Các vị thuốc nào sau đây thuốc nhóm thuốc ôn hóa đàm hàn. Ngoại trừ: A Bán hạ B Cát cánh C Bạch giới tử. ( tạo giác; thiên nam tinh) D Phòng phong Câu 6 Câu 6: Người âm hư không dùng thuốc: A Thanh nhiệt hóa đàm.( người dương hư không sử dụng) B Ôn hóa đàm hàn C A và B đúng D A và B sai. Câu 7 Câu 7: Điều trị bằng châm cứu Liệt mặt ngoại biên thì huyệt nào sau đây có tác dụng đặc trị: A Nghinh hương cùng bên B Nghinh hương đối bên C Hợp cốc cùng bên D Hợp cốc đối bên.( ôn châm; Phong nhiệt phạm lạc mạch sử dụng châm tả) Câu 8 Câu 8: Kỹ thuật xoa bóp trong Liệt mặt ngoại biên: A Thầy thuốc đứng ở phía đầu người bệnh B Vuốt từ dưới cằm lên thái dương và từ trán hướng xuống tai C Xoa với các ngón tay khép kín, xoa thành những vòng nhỏ D Tất cả đúng.( Gõ nhẹ vùng trán quanh mắt với các đầu ngón tay Câu 9 Câu 9: Tập luyện cơ trong Liệt mặt ngoại biên. Chon câu sai.( Nhắm 2 mắt- mỉm cười huýt và thổi sáo- ngậm chặt miệng- cười thấy rang và nhếch môi trên- nhăn trán nhíu mày- hỉnh 2 cánh mũi- phát âm dùng môi) A Hỉnh hai cánh mũi B Nhăn trán và nhíu mày C Há miệng rộng D Cười thấy răng và nhếch môi trên Câu 10 Câu 10: Tập luyện cơ trong Liệt mặt ngoại biên gồm phương pháp nào? A Mỉm cười B Nhắm hai mắt lại C A và B sai D A và B đúng Câu 11 Câu 11: Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng gồm nội dung nào sau? A Bảo vệ mắt trong lúc ngủ B Xoa bóp và chườm nóng cơ mặt vùng liệt C Tập luyện cơ bằng chủ động trợ giúp và tiến tới tập chủ động có đề kháng D Tất cả đúng Câu 12 Câu 12: Kỹ thuật châm Liệt mặt ngoại biên thể Phong nhiệt phạm kinh lạc: A Châm tả B Châm bổ C Châm bình D Không châm mà cứu Câu 13 Câu 13: Đau thắt lưng có liên quan mật thiết với tạng nào sau đây? A Can B Tâm C Thận D Tỳ Câu 14 Câu 14: Những người bị Đau thắt lưng do Thận hư hàn không nên: A Uống nước đá B Uống nước ấm C Uống nước đun sôi để nguội D Tất cả đúng Câu 15 Câu 15: Triệu chứng của Đau thắt lưng thể Phong hàn thấp: A Vùng thắt lưng đau nhiều khi gặp lạnh. Trở mình khó khăn B Rêu trắng dày C Mạch trầm trì có lực D Tất cả đúng Câu 16 Câu 16: Pháp trị Đau vai gáy thể mạn tính. Chọn câu sai. ( Cấp: khưu phong tán hàn thông kinh lạc) A Ôn bổ can thận B Khu phong trừ thấp C Lợi tiểu D Tán hàn Câu 17 Câu 17: Phương dược điều trị Đau vai gáy thể mạn tính.( Cấp: Tứ vận đào hồng gia giảm): A Độc hoạt ký sinh thang B Tam tý thang C A và B đúng D A và B sai Câu 18 Câu 18: Phương pháp châm cứu Đau vai gáy mạn tính. Cứu vào huyệt nào. Chọn câu sai? A Quan nguyên B Khí hải C Tam âm giao.( thận du) D Nhân trung Câu 19 Câu 19: Suy nhược thần kinh. Triệu chứng mệt mỏi, y học cổ truyền xếp vào chứng hư: A Khí, huyết hư B Âm hư C Dương hư D Tất cả đúng Câu 20 Câu 20: Suy nhược thần kinh. Triệu chứng nóng trong người, cơn nóng phừng mặt, y học cổ truyền xếp vào chứng: A Vong dương B Vong âm C Phát nhiệt D Phát hãn Câu 21 Câu 21: Suy nhược thần kinh. Triệu chứng đánh trống ngực, hồi hộp, y học cổ truyền xếp vào chứng: A Chứng thoát B Tâm quý, Chính xung C Trúng phong kinh lạc D Trúng phong tạng phủ Câu 22 Câu 22: Suy nhược thần kinh. Những rối loạn tâm thần như hay quên, hoạt động trí óc giảm sút, y học cổ truyền xếp vào chứng: A Kiện vong B Tọa điếng phong C Tróng phong D Chứng bế Câu 23 Câu 23: Suy nhược thần kinh. Triệu chứng hoa mắt, chóng mặt, y học cổ truyền xếp vào chứng: ( Khó ngủ: Thất miên) A Huyễn vậng B Tâm quý C Thất miên D Chính xung Câu 24 Câu 24: Suy nhược thần kinh. Triệu chứng đau đầu, y học cổ truyền xếp vào chứng: A Đầu thống B Đầu trọng C Đầu trướng D Tất cả đúng Câu 25 Câu 25: : Huyệt nào sau đây dùng để cứu trong Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý. Ngoại trừ: A Quan nguyên B Khí hải C Túc tam lý. ( Tam âm giao) D Tình minh Câu 26 Câu 26: Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý. Chọn câu sai: A Các khớp nhức mỏi, đau một chỗ cố định B Tê bì, đau các cơ có tính cách trì nặng xuống C Co rút lại, vận động khó khăn. Miệng nhạt, rêu lưỡi trắng dính, mạch nhu hoãn D Đau nhức di chuyển từ khớp này sang khớp khác Câu 27 Câu 27: Huyệt có dụng toàn thân dùng điều trị duy trì đề phong Viêm khớp dạng thấp tái phát. Ngoại trừ: A Phong môn B Phong trì C Huyết hải. Hợp cốc, Túc tam lý, Cách du D Bách hội Câu 28 Câu 28: Phương dược dùng điều trị duy trì đề phong Viêm khớp dạng thấp tái phát: A Độc hoạt ký sinh thang gia Phụ tử chế B Bổ dương hoàn ngũ thang C Định suyễn thang D Bát vị Câu 29 Câu 29: Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý: A Độc hoạt ký sinh thang B Ý dĩ nhân thang C Bát chính tán D Đại tần giao thang Câu 30 Câu 30: Huyệt có dụng toàn thân dùng châm cứu trong Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý. Ngoại trừ: A Túc tam lý B Tam âm giao C Thái khê. Tỳ du, Huyết hải D Nhân trung Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #4