Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #2 Số câu30Quiz ID2840 Câu 1 Câu 1: Có mấy loại kim châm: A 3 B 4 C 5. ( kim nhỏ, kim dài, kim ba cạnh, kim cài loa tai, kim hoa mai: hào châm, trường châm, hoàn khiêu, nhĩ hoàn, kim hoa mai) D 6 Câu 2 Câu 2: Kim hoa mai dùng để làm gì? A Gõ trên mặt da B Châm vào huyệt C A và B đúng D A và B sai Câu 3 Câu 3: Nguyên tắc khi chọn tư thế người bệnh: A Chọn tư thế sao cho vùng được châm được bộc lộ rõ nhất. B Người bệnh được thay đổi tư thế trong lúc châm nếu cảm thấy khó chịu C Bệnh nhân phải hoàn toàn thoải mái trong suốt thời gian lưu kim D A và C đúng Câu 4 Câu 4: Thốn F được quy ước: A Bằng chiều dài của đốt giữa ngón thứ 3 của chính cơ thể người ấy B Bằng chiều dài của đốt đầu tiên ngón thứ 3 của chính cơ thể người ấy C Bằng chiều dài của đốt giữa ngón thứ 4 của chính cơ thể người ấy D Bằng chiều dài của đốt giữa ngón thứ 2 của chính cơ thể người ấy Câu 5 Câu 5: Những nội dung nào sau đây cần phải chú ý để đạt được yêu cầu khi châm kim qua da cho bệnh nhân không đau hoặc ít đau: A Cầm kim thật vững B Cầm thẳng kim C Lực châm phải tập trung ở đầu mũi kim D Tất cả đúng Câu 6 Câu 6: Góc châm của vùng cơ dày: A 50 – 700 B 60 – 900 C 30 – 500 D 15 – 300 Câu 7 Câu 7: Những thuốc hàn lương còn gọi là âm dược dùng để: A Thanh nhiệt hoả, giải độc B Tính chất trầm giáng chữa chứng nhiệt C Dương chứng D Tất cả đúng Câu 8 Câu 8: Thuốc có vị đắng có tác dụng: A Thanh nhiệt, chống viêm nhiễm B Sát khuẩn, trị mụn nhọt C Côn trùng cắn D Tất cả đúng Câu 9 Câu 9: Thuốc có vị đắng vào tạng nào? A Can B Thận C Phế D Tâm Câu 10 Câu 10: Thuốc có vị cay dùng để trị: A Cảm, đầy trướng, đau bụng B Nhức đầu, chóng mặt, nôn ói C Đau nhức các khớp D Ho, khò khè, khó thở Câu 11 Câu 11: Những thuốc ôn nhiệt còn gọi là dương dược dùng để: A Ôn trung, tán hàn B Tính chất thăng phù để chữa chứng hàn C Âm chứng D Tất cả đúng Câu 12 Câu 12: Thuốc có vị cay vào tạng nào? A Tâm. B Phế. C Tỳ. D Can Câu 13 Câu 13: Thuốc ôn trung đa số: A Có vị cay, mùi thơm B Dùng làm gia vị, kích thích tiêu hóa C A và B đúng D A và B sai Câu 14 Câu 14: Thuốc hồi dương cứu nghịch không dùng trong các trường hợp nào sau. Chọn câu sai? A Trụy mạch do nhiễm khuẩn B Giảm cơn đau nội tạng C Người âm hư D Tân dịch hao tổn Câu 15 Câu 15: Nhục quế quy vào kinh nào: A Tiểu trường, Đại trường, Đởm B Thận, Tỳ, Tâm, Can C Tam tiêu, Tâm bào, Vị D Phế, Thận. Can Câu 16 Câu 16: Tác dụng dược lý của Tiểu hồi hương: A Tán hàn, ấm can, ôn thận chỉ thống, lý khí khai vị B Bình can tiềm dương C Hành khí hoạt huyết chỉ thống D B và C đúng Câu 17 Câu 17: Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc ôn lý trừ hàn (ôn trung): A Sinh địa B Đại hồi.( Can khương- gừng khô; thảo quả- quả đò ho; ngải cứu- y thảo; đại hồibát giác hồi hương; tiểu hồi- hồi hương; Cao lương khương; sả- hương mao; đinh hương; ngô thù du; xuyên tiêu) C Câu kỷ tử D Bạch linh Câu 18 Câu 18: Tính chất chung của thuốc trừ hàn: ( Vị cay, tính ôn. Quy kinh tỳ vị. Mất tân dịch. Dạng dùng thuốc khô sắc hoặc tán bột): A Thường có tính ôn nhiệt, vị tân B Quy kinh Tỳ, Thận C Hoạt chất chủ yếu là tinh dầu D Tất cả đúng Câu 19 Câu 19: Thuốc trừ phong thấp là gì? A Thuốc có khả năng trừ được tà thấp ứ đọng bên trong cơ thể B Thuốc có khả năng trừ u cục trong cơ thề C Thuốc có khả năng trừ phong hàn trong cơ thể D Thuốc có khả năng trừ nhiệt độc trong cơ thể. Câu 20 Câu 20: Thuốc trừ phong thấp chia thành các nhóm nào sau đây. Chọn câu sai? A Thuốc khử phong thấp B Thuốc hóa thấp C Thuốc lợi thấp D Thuốc hành thấp Câu 21 Câu 21: Tác dụng chủ yếu của nhóm thuốc hóa thấp: A Trị kém ăn, người mệt mỏi B Bụng trướng đầy, nôn ói ra rất chua, nhiều đờm rãi C Tiêu chảy do thấp phạm trung tiêu gây trở ngại cho sự vận hóa của tỳ D Tất cả đúng Câu 22 Câu 22: Thuốc hóa thấp có đặc điểm: A Mùi thơm, tính ấm B Hóa thấp trọc ứ đọng ở trung tiêu gây trở ngại khí cơ C Tỳ vận hóa thất thường D Tất cả đúng Câu 23 Câu 23: Các thuốc trừ phong thấp thường quy vào kinh nào? A Phế, Đại trường, Tâm B Tâm bào, Tỳ, Vị C Bàng quang, Thận, Tiểu trường D Can, Thận, Tỳ Câu 24 Câu 24: Nhóm thuốc khử phong thấp có đặc điểm: A Vị đắng hàn, hàn, tính nhiệt B Vị tân, khổ, tính ôn C Vị chua, ngọt, tính hàn D Vị cay, tính lương Câu 25 Câu 25: Lưỡi không rêu là bệnh thuộc: A Vị âm hư B Tỳ âm hư C Thận âm hư D Tâm âm hư Câu 26 Câu 26: Tây chân bị run là bệnh thuộc: A Phế âm hư B Can huyết hư C Can thận suy yếu D B và C đúng Câu 27 Câu 27: Ra mồ hôi nhiều, dính nhớt gọi là gì? A Tự hàn B Đạo hãn C Vong dương. ( Ra mồ hôi như tắm) D Vong âm Câu 28 Câu 28: Ra mồ hôi như tắm gọi là gì? A Tự hãn B Đạo hãn C Vong dương D Vong âm Câu 29 Câu 29: Tự ra mồ hôi gọi là gì? A Tự hãn B Đạo hãn.( ra mồ hôi trộm) C Vong dương D Vong âm Câu 30 Câu 30: Bát vị hoàn dùng chữa chứng: A Thận âm hư B Thận dương hư C Suy nhược cơ thể D Tất cả đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #3