Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #10 Số câu30Quiz ID2848 Câu 1 Câu 1: Chỉ sử dụng thuốc giải biểu khi tà còn ở: A Lý B Biểu C Bán biểu bán lý D Tất cả sai Câu 2 Câu 2: Cần giảm liều thuốc giải biểu khi dùng cho đối tượng nào sau đây. Ngoại trừ: A Phụ nữ mới sinh con B Người già, trẻ em C A và B đúng D A và B sai Câu 3 Câu 3: Ma hoàng quy vào kinh nào? A Tỳ B Tâm C Phế Câu 4 Câu 4: Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc phát tán phong hàn: A Kim ngân B Độc hoạt C Tế tân D Cúc hoa Câu 5 Câu 5: Tác dụng dược lý của Cúc hoa: A Giải cảm hạ sốt (sơ phong tán nhiệt) tiêu viêm B Giải độc C Làm sáng mắt (dưỡng can minh mục) D A và B sai Câu 6 Câu 6: Tính vị của Cát căn: A Vị cay tính ấm B Vị mặn tính hàn C Vị ngọt tính mát D Vị đắng tính ôn Câu 7 Câu 7: Thuốc thanh nhiệt được chia thành: A Tiêu nhiệt, tả nhiệt B Sinh nhiệt, tà nhiệt C A và B đúng D A và B sai Câu 8 Câu 8: Đa số các vị thuốc thanh nhiệt giải thử có đặc điểm: A Vị ngọt, nhạt, tính lương hàn B Vị đắng, tính ôn C Vị cay, tính nhiệt D Vị mặn, tính mát Câu 9 Câu 9: Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt giải độc: A Tang ký sinh B Tang thầm C Liên ngẫu D Liên kiều Câu 10 Câu 10: Bồ công anh quy vào kinh nào: A Tâm, Phế B Can, Vị C Đởm, Bàng quang D Thận, Tỳ Câu 11 Câu 11: Tính vị của Tri mẫu: A Vị mặn, tính ôn B Vị cay, tính lương C Vị đắng, tính hàn D Vị chua, tính nhiệt Câu 12 Câu 12: Tác dụng dược lý của Chi tử. Ngoại trừ: A Giải nhiệt, lợi mật B Cầm máu, an thần C Hạ huyết áp D Trừ thấp Câu 13 Câu 13: Thành phần hóa học của Trúc diệp: A Tinh dầu B Alkaloid C Tanin D Tất cả sai Câu 14 Câu 14: Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt táo thấp: A Xuyên tâm liên B Câu đằng C Hòe hoa D Trạch tả Câu 15 Câu 15: Tác dụng dược lý của Hoàng liên. Ngoại trừ: A Hóa đàm chỉ khái B Thanh nhiệt táo thấp C Giải độc D Thanh can sáng mắt Câu 16 Câu 16: Bạch biển đậu quy vào kinh nào: A Phế, Thận B Tâm, Can C Tỳ, Vị D Đởm, Tâm bào Câu 17 Câu 17: Tác dụng dược lý của Mẫu đơn bì. Chọn câu sai: A Thanh nhiệt lương huyết B Khu phong trừ thấp C Hoạt huyết hóa ứ D A và C đúng Câu 18 Câu 18: Tác dụng dược lý của Huyền sâm: A Tả hỏa giải độc B Tán hàn trừ thấp C Dưỡng âm sinh tân D A và C đúng Câu 19 Câu 19: Xích thược quy vào kinh nào: A Tâm, Tỳ B Thận, Tỳ C Can, Tỳ D Phế, Tỳ Câu 20 Câu 20: Thuốc trừ hàn có tác dụng: A Ôn trung (làm ấm bên trong cơ thể) B Thông kinh hoạt lạc C Giảm đau và hồi dương cứu nghịch D Tất cả đúng Câu 21 Câu 21: Khi sử dụng thuốc hóa thấp cần thận trọng khi dùng cho người: A Khí hư, âm hư B Tân dịch suy giảm C Huyết táo D Tất cả đúng Câu 22 Câu 22: Vị thuốc Tang chi quy vào kinh nào? A Phế B Tỳ C Can D Thân Câu 23 Câu 23: Tác dụng dược lý của Ngũ gia bì: A Khu phong thông lạc B Trừ phong thấp, cường gân cốt, tiêu phù C Hoạt huyết hóa ứ D Thanh nhiệt giải độc Câu 24 Câu 24: Sa nhân có tính vị gì? A Vị đắng, tính hàn B Vị cay tính ôn C Vị ngọt tính bình D Vị chua tính lương Câu 25 Câu 25: Đa số các vị thuốc trừ thấp lợi niệu có tính vị gì? A Tính bình, vị đạm B Tính hàn, vị cay C Tính nhiệt, vị mặn D Tính ôn, vị đắng Câu 26 Câu 26: Tác dụng chung của thuốc trừ thấp lợi niệu: A Lợi niệu tiêu phù, điều trị thấp khớp B Kiện tỳ, cầm tiêu chảy C A và B đúng D A và B sai Câu 27 Câu 27: Không dùng thuốc lợi niệu trong trường hợp sau: A Bí tiểu do thiếu tân dịch B Di tinh, hoạt tinh không thấp nhiệt. C Không dùng thuốc lợi niệu kéo dài, có thể gây tổn thương tân dịch D Tất cả đúng Câu 28 Câu 28: Tác dụng dược lý của Đăng tâm thảo: A Chỉ thống B Lợi tiểu, thông lâm C Khu phong trừ thấp D Thanh nhiệt giải độc Câu 29 Câu 29: Vị Thổ phục linh quy vào kinh nào? A Tỳ, Vị B Tâm, Phế C Thận, Can D Can, Vị Câu 30 Câu 30: Tác dụng dược lý của Thổ phục linh: A Chỉ huyết hóa ứ B Hóa đàm chỉ khái C A và B đúng D A và B sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #11