Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #9 Số câu30Quiz ID2847 Câu 1 Câu 1: Vị trí cạo gió trong cảm mạo, trúng gió. Chọn câu sai? A Giữa sống lưng và tỏa sang hai bên mạng sườn B Các khớp đau mỏi nhiểu C Bắt gió ở giữa trán tại vị trí ấn đường D Chà sát hai bên mang tai Câu 2 Câu 2: Vị trí cạo gió trường hợp bị ho: A Hai bên mạng sườn B Giữa sống lưng và đường thẳng trước ngực C Giữa sống lưng D Đường thẳng trước ngực Câu 3 Câu 3: Vị trí cạo gió trường hợp bị nôn ọe, đau bụng, đi ngoài: A Từ trên hai bên mạng sườn xuống B Cạo trước ngực từ lõm cổ xuống C Cạo từ cánh tay đến các đầu ngón tay D Tất cả đúng Câu 4 Câu 4: Không nên cạo gió trường hợp nào sau. Ngoại trừ: A Cho trẻ em, phụ nữ có thai B Người mắc bệnh tim mạch C Da liễu, cao huyết áp D Cảm mạo Câu 5 Câu 5: Những thuốc hàn lương còn gọi là âm dược dùng để: A Thanh nhiệt hoả, giải độc B Tính chất trầm giáng chữa chứng nhiệt C Dương chứng D Tất cả đúng Câu 6 Câu 6: Những thuốc ôn nhiệt còn gọi là dương dược dùng để: A Ôn trung, tán hàn B Tính chất thăng phù để chữa chứng hàn C Âm chứng D Tất cả đúng Câu 7 Câu 7: Thuốc có vị chua có tác dụng. Ngoại trừ: A Thu liễm, cố sáp B Chống đau dùng để chữa chứng ra mồ hồi C Ỉa chảy, di tinh D Kinh nguyệt không đều Câu 8 Câu 8: Thuốc có vị mặn vào tạng nào? A Tỳ B Vị C Tiểu trường D Thận Câu 9 Câu 9: Thuốc có vị ngọt vào tạng nào? A Bàng quang B Tỳ. C Phế D Tâm bào Câu 10 Câu 10: Thuốc có vị ngọt có tác dụng. Ngoại trừ: A Hòa hoãn, giải co quắp cơ nhục B Nhuận trường C Chỉ khái D Bồi bổ cơ thể Câu 11 Câu 11: Các vị thuốc có cùng tính nhưng khác vị có tác dụng: A Khác nhau B Giống nhau C A và B đúng D A và B sai Câu 12 Câu 12: Các vị thuốc chủ thăng thường có tính chất: A Kiện tỳ ích khí, thăng dương khí B Hạ khí, giáng khí, bình suyễn C Phát hãn, phát tán giải biểu, hạ nhiệt, chỉ thống D Thẩm thấp, lợi niệu Câu 13 Câu 13: Vị thuốc có tác dụng chính trong phương, có công năng chính, giải quyết triệu chứng chính của bệnh: A Quân B Thần C Tá D Sứ Câu 14 Câu 14: Liều trung bình của từng vị trong phương đối với thuốc không độc là bao nhiêu? A 4, 6, 8g B 6, 8, 10g C 6, 8, 12g D 8, 10, 12g Câu 15 Câu 15: Bệnh ở kinh mạch, tứ chi uống thuốc vào thời gian nào? A Sáng sớm lúc đói B Trước ăn C Sau ăn D Sáng sớm lúc no Câu 16 Câu 16: Thuốc chữa sốt rét uống lúc nào? A Trong cơn 2 giờ B Sau cơn 2 giờ C Trước cơn 1 giờ D Trước cơn 2 giờ Câu 17 Câu 17: Thuốc độc bảng A. Ngoại trừ: A Ba đậu B Ban miêu C Hùng hoàng D Phụ tử sống Câu 18 Câu 18: Thuốc độc bảng B. Ngoại trừ: A Thạch tín B Khinh phấn C Mã tiền chế D Thủy ngân Câu 19 Câu 19: Kê đơn thuốc theo toa căn bản, thì vị thuốc có tác dụng nhuận gan: A Độc hoạt B Phòng phong C Rau má D Địa liền Câu 20 Câu 20: Kê đơn thuốc theo toa căn bản, thì vị thuốc có tác dụng nhuận tràng: A Cỏ nhọ nồi B Kim ngân hoa C Muồng trâu D Sinh địa Câu 21 Câu 21: Kê đơn thuốc theo toa căn bản, thì vị thuốc có tác dụng giải độc cơ thể. Ngoại trừ: A Cam thảo đất B Ké đầu ngựa C Cỏ mần trầu D Tế tân Câu 22 Câu 22: Bài thuốc Tứ quân tử thang gồm các vị nào? A Đảng sâm hoặc Nhân sâm, Phục linh, Bạch truật, Chích thảo B Liên kiều, Kim ngân hoa, Sài đất, Long nhãn C Thục địa, Trần bì, Ma hoàng, Hồng hoa D Đại táo, Sinh khương, Hoàng liên, Hoàng Cầm Câu 23 Câu 23: Bài thuốc Tứ vật thang gồm các vị nào? A Đào nhân, Câu kỷ, Tía tô, Bạc hà B Mã tiền chế, Hoài sơn, Nhãn nhục, Thương truật C Khương hoạt, Chỉ thực, Bồ công anh, Quế chi D Thục địa hoàng, Bạch thược, Đương qui, Xuyên khung Câu 24 Câu 24: Bài Bát trân thang có tác dụng: A Trừ phong thấp B Hoát huyết hóa ứ C Ích khí bổ huyết D Khu phong chỉ thống Câu 25 Câu 25: Bài Tư bổ khí huyết thang có tác dụng: A Bổ khí huyết B Hóa đờm chỉ khái C Bình can tức phong D An thần Câu 26 Câu 26: Bài Lục vị địa hoàng hoàn có tác dụng: A Bổ huyết chỉ huyết B Tư bổ can thận C Khu phong trừ thấp D Hành khí hoạt huyết Câu 27 Câu 27: Thuốc giải biểu có đặc điểm: A Vị cay, có công dụng phát tán B Phát hãn, giảm đau đầu, thúc đẩy ban chẩn C Sởi đậu mọc, ngăn không cho tà vào sâu trong cơ thể D Tất cả đúng Câu 28 Câu 28: Thuốc giải biểu chia thành loại nào? A Phát tán phong hàn B Phát tán phong nhiệt C A và B sai D A và B đúng Câu 29 Câu 29: Công năng chủ trị chung của thuốc giải biểu: A Thanh nhiệt tả hỏa B Sơ phong giải kinh C Hoạt huyết hóa ứ D Điều hòa kinh nguyệt Câu 30 Câu 30: Tính chất chung của thuốc giải biểu: A Các thuốc giải biểu có vị tân, chủ thăng, chủ tán B Phần lớn chứa Alkaloid C Quy vào kinh Tỳ D Tất cả sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #10