Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #12 Số câu30Quiz ID2850 Câu 1 Câu 1: Hỏi về sinh lý tình dục. Xuất tinh sớm, di mộng tinh là do: A Thận âm hư B Thận dương hư C A và B đúng D A và B sai Câu 2 Câu 2: Hỏi về kinh nguyệt. Kinh nguyệt cục tím bầm là do: A Hàn nhiệt B Hư nhiệt C Huyết nhiệt D Đàm nhiệt Câu 3 Câu 3: Hỏi về kinh nguyệt. Hành kinh đau bụng, căng ngực là do: A Tâm hư B Khí hư C Hàn nhiệt D Can uất Câu 4 Câu 4: Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Thốn bên phải quan hệ với: A Thận âm B Thận dương C Phế, Đại trường D Tâm, Tiểu trường Câu 5 Câu 5: Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Thốn bên trái quan hệ với: A Tâm, Tiểu trường B Can, Đởm C Tỳ, Vị D Phế, Đại trường Câu 6 Câu 6: Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Quan bên trái quan hệ với: A Thận, Bàng quang B Can, Đởm C Thận âm D Thận dương. Câu 7 Câu 7: Khám bệnh theo Y học cổ truyền. Thiệt chẩn gồm ba bộ: Thốn, Quan, Xích. Vậy bộ Xích bên trái quan hệ với: A Tỳ, Vị. B Can, Đởm. C Phế, Đại trường. D Thận âm. Câu 8 Câu 8: Trong cương pháp thì âm chứng được hình thành: A Lý hư. B Lý hư hàn. C Biểu thực. D Thực nhiệt. Câu 9 Câu 9: Trong bát cương thì dương chứng được hình thành: A Lý hư hàn B Hư hàn C Biểu thực nhi D A và C đúng. Câu 10 Câu 10: Trên lâm sàng hay dùng hãn pháp để chữa các bệnh ngoại cảm do: A Phong hàn thấp nhiệt B Phát tán phong hàn C Phát tán phong nhiệt D Tất cả đúng Câu 11 Câu 11: Hòa pháp dùng chữa các bệnh ngoại cảm: A Bán biểu bán lý B Biểu C Lý D Tất cả đúng Câu 12 Câu 12: Lục vị hoàn dùng để chữa chứng: A Thận âm hư B Thận dương hư C A và B đúng D A và B sai Câu 13 Câu 13: Thuốc hóa đàm có tác dụng. Ngoại trừ: A Loãng đàm, trừ đàm B Trúng phong, kinh giản C Phong đàm, hôn mê D Trừ phong thấp Câu 14 Câu 14: Người âm hư không dùng thuốc: A Thanh nhiệt hóa đàm B Ôn hóa đàm hàn C A và B đúng D A và B sai Câu 15 Câu 15: Thiên ma có vị ngọt tính bình. Qui vào kinh nào? A Tỳ B Thận C Can D Phế Câu 16 Câu 16: Toan táo nhân có vị ngọt tính bình. Qui vào kinh nào? A Tâm, Can B Phế, Thận C Tỳ, Vị D Đởm, Bàng quang. Câu 17 Câu 17: Thuốc cố sáp thường có vị gì? A Ngọt, mặn B Chua, chát C Đắng, chua D Cay, ngọt Câu 18 Câu 18: Nhóm thuốc Sáp trường chỉ tả dùng khi: A Tỳ hư gây tiêu chảy B Thận hư hay di tinh, hoạt tinh, tiểu nhiều, băng lậu kéo dài C Biểu hư như ra mồ hôi, tự hãn, đạo hãn, ho do phế hư khí suyễn D Tất cả đúng Câu 19 Câu 19: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc cố biểu liễm hãn: A Chỉ thực B Nhục thung dung C Ngũ vị tử D Câu đằng Câu 20 Câu 20: Tác dụng dược lý của vị thuốc Mẫu lệ: A Bình can tiềm dương B Nhuyễn kiên tán kết C Thu liễm cố sáp D Tất cả đúng Câu 21 Câu 21: Thuốc khu trùng là gì? A Những thuốc có thể diệt trừ ký sinh trùng trong bụng B Những thuốc có dụng hóa đàm, chỉ khái C Những thuốc có tác dụng chỉ thống, chỉ huyết D Những thuốc có tác dụng hoạt huyết hóa ứ Câu 22 Câu 22: Các vị thuốc nào sau đây thuốc thuốc khu trùng. Ngoại trừ: A Nha đảm tử B Binh lang C Sử quân tử D Quế chi Câu 23 Câu 23: Thuốc hành khí chia thành các nhóm nào sau đây. Ngoại trừ: A Cố biểu liễm hãn B Hành khí giải uất C Phá khí giáng nghịch D Thông khí khai khiếu. Câu 24 Câu 24: Vị thuốc Ô dược qui vào kinh nào sau đây? A Phế B Tỳ C Thận D Tất cả đúng Câu 25 Câu 25: Vị thuốc Thanh bì có tính vị gì? A Vị ngọt, tính hàn B Vị đắng cay, tính ôn C Vị chua, tính nhiệt D Vị mặn, tính hàn. Câu 26 Câu 26: Thuốc lý huyết được chia thành các loại nào sau đây? A Bổ huyết B Hành huyết C Chỉ huyết D Tất cả đúng Câu 27 Câu 27: Nhóm thuốc bổ huyết sẽ qui vào các kinh nào? A Tâm, Can, Tỳ B Phế, Thận, Bàng quang C Vị, Đờm, Tỳ D Tiểu trường, Đại trường, Thận Câu 28 Câu 28: Các vị thuốc nào sau đây thuốc nhóm thuốc hoạt huyết (hành huyết): A Hồng hoa B Đào nhân C A và B đúng D A và B sai. Câu 29 Câu 29: Vị thuốc Hoa hòe có tác dụng dược lý nào sau đây? A Lương huyết B Chỉ huyết C Thanh can tả hỏa D Tất cả đúng Câu 30 Câu 30: Thuốc bổ huyết có tác dụng gì? A Phá huyết. B Chỉ huyết. C A và B đúng. D A và B sai. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #13