Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #13 Số câu30Quiz ID2851 Câu 1 Câu 1: Vị thuốc Bạch truật qui vào kinh nào? A Phế, Thận B Tỳ, Vị C Can, Tâm D Đởm, Tâm bào. Câu 2 Câu 2: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc bổ dương: A Phòng phong, Ý dĩ B Ngưu tất, Cam thảo C A và B đúng D A và B sai Câu 3 Câu 3: Vị thuốc Tang thầm có tác dụng dược lý: A Bổ âm huyết B Sinh tân nhuận trường C A và B đúng D A và B sai Câu 4 Câu 4: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc bổ âm: A Bắc sa sâm B Độc hoạt C Khương hoạt D Trần bì Câu 5 Câu 5: Tác dụng dược lý của Ngọc trúc: A Tư âm nhuận phế B Sinh tân dưỡng vị C A và B đúng D A và B sai Câu 6 Câu 6: Hen phế quản theo Y học cổ truyền mô tả bệnh trong các phạm trù nào sau đây? A Háo chứng B Suyễn chứng. C Ẩm chứng D Tất cả đúng Câu 7 Câu 7: Bệnh đa số phát vào mùa nào? A Xuân B Hạ C Thu D Đông Câu 8 Câu 8: Triệu chứng lâm sàng của Hen phế quản thể Hàn háo: A Hô hấp khí súc B Trong họng khò khè C A và B đúng D A và B sai Câu 9 Câu 9: Phương pháp điều trị Hen phế quản thề Hàn háo: A Hoạt huyết hóa ứ B Ôn phế tán hàn, hóa đàm bình suyễn C Khu phong trừ thấp D Hoạt huyết chỉ huyết Câu 10 Câu 10: Phương thuốc dùng điều trị Hen phế quản thể Hàn háo: A Tứ vật đào hồng B Lục vị C Bát vị D Xạ can ma hoàng thang Câu 11 Câu 11: Trong điều trị Hen phế quản thể Hàn háo nếu đàm thông suyễn nghịch thì gia thêm: A Tô tử B Độc hoạt C Phòng phong D Đại táo Câu 12 Câu 12: Trong điều trị Hen phế quản thể Hàn háo nếu lý ẩm biểu hàn, dịch đàm xanh lỏng thì gia thêm: A Hồng hoa B Đào nhân C Can khương D Tất cả đúng Câu 13 Câu 13: Trong điều trị Hen phế quản thể Hàn háo nếu thượng thực hạ hư thì gia thêm: A Cúc hoa B Trầm hương C Thạch hộc D Câu kỷ tử Câu 14 Câu 14: Triệu chứng lâm sàng Hen phế quản thể Nhiệt háo. Chọn câu sai? A Thở thô khò khè, đờm đặc màu vàng dính đục, khó khạc B Phiền táo bất an C Hãn xuất mặt đỏ D Đại tiện lỏng Câu 15 Câu 15: Phương pháp điều trị Hen phế quản thề Nhiệt háo: A Thanh nhiệt tuyên phế, hóa đờm bình suyễn B Thanh nhiệt giải độc. hóa đờm bình suyễn C Thanh nhiệt lương huyết, hóa đờm bình suyễn D Thanh nhiệt tả hỏa. hóa đờm bình suyễn Câu 16 Câu 16: Phương thuốc dùng điều trị Hen phế quản thể Nhiệt háo: A Kỷ cúc địa hoàng hoàn B Tứ quân tử thang C Định suyễn thang D Bát chính tán Câu 17 Câu 17: Trong điều trị Hen phế quản thể Nhiệt háo nếu tức ngực nhiều thì gia thêm: A Sử quân tử B Binh lang C Chỉ xác D Thạch xương bồ Câu 18 Câu 18: Trong điều trị Hen phế quản thể Nhiệt háo nếu phế nhiệt nặng thì gia thêm: A Rễ tranh B Rau má C Thạch cao D Long nhãn Câu 19 Câu 19: Triệu chứng lâm sàng Hen phế quản thể Suyễn thoát: A Suyễn nghịch nặng B Khó thở không nằm ngủ được C Phiền táo bất an D Tất cả đúng Câu 20 Câu 20: Phương pháp điều trị Hen phế quản thể Suyễn thoát: A Hồi dương cứu nghịch bình suyễn cố thoát B Chỉ khái, chỉ thống C ình can tức phong D B và C đúng Câu 21 Câu 21: Cảm cúm Đông y gọi là gì? A Trúng phong B Trúng thử C Thương phong D Huyền vựng Câu 22 Câu 22: Đông y chia cảm thành các thể bệnh nào sau đây? A Cảm hàn (phong hàn) B Cảm nhiệt (phong nhiệt) C A và B sai D A và B đúng Câu 23 Câu 23: Triệu chứng lâm sàng Cảm cúm thể Phong hàn: A Sốt, sợ lạnh, sợ gió, toàn thân đau mỏi, nhức đầu B Hắt hơi, sổ mũi C Rêu lưỡi trắng mỏng D Tất cả đúng Câu 24 Câu 24: Huyệt nào sau đây dùng châm cứu Cảm cúm thể Phong hàn: A Nghinh hương, Ần đường, Thái dương B Phong trì, Khúc trì, Hợp cốc C A và B sai D A và B đúng Câu 25 Câu 25: Phương pháp đánh gió có tác dụng tốt với các bệnh ngoại cảm khi bệnh còn ở: A Biểu B Lý C Hư D Thực Câu 26 Câu 26: Phương pháp đánh gió dùng trứng gà luộc và bấm bạc hay dùng cho: A Phụ nữ có thai B Người già C Trẻ em D Tất cả đúng Câu 27 Câu 27: Không dùng rượu tỏi để phòng ngừa dịch cúm cho đối tượng nào sau đây: A Trẻ nhỏ B Phụ nữ có thai C Người lớn tuổi D A và B đúng Câu 28 Câu 28: Không dùng nhỏ mũi bằng nước tỏi (mà chỉ nên cho ngửi) để phòng ngừa dịch cúm cho đối tượng nào sau đây: A Phụ nữ có thai B Người lớn tuổi C Trẻ sơ sinh Câu 29 Câu 29: Theo y học cổ truyền, liệt mặt ngoại biên đã được mô tả trong những bệnh danh: A Khẩu nhãn oa tà B Trúng phong C Nuy chứng D Tất cả đúng Câu 30 Câu 30: Nguyên nhân thường là phong hàn, phong nhiệt thừa lúc tấu lý sơ hở xâm nhập vào: A Kinh dương ở đầu và mặt B Kinh âm ở đầu và mặt C Kinh dương ở tay chân D Kinh âm ở tay chân Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #14