Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #14 Số câu30Quiz ID2852 Câu 1 Câu 1: Triệu chứng lâm sàng Liệt mặt ngoại biên thể Phong hàn phạm kinh lạc. Chọn câu sai: A Người gai lạnh, sợ lạnh B Rêu lưỡi trắng mỏng C Mạch phù D Lưỡi có điểm ứ huyết Câu 2 Câu 2: Triệu chứng lâm sàng Liệt mặt ngoại biên thể Phong nhiệt phạm kinh lạc. Chọn câu sai: A Người sốt, sợ gió, sợ nóng B Yếu tố khởi phát có liên quan đến lạnh C Rêu lưỡi trắng dày D Mạch phù sác Câu 3 Câu 3: Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang vị Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Thục địa có tác dụng. Chọn câu sai: A Hoạt huyết B Thông lạc C Chỉ thống D An thần Câu 4 Câu 4: Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang vị Cam thảo, Đảng sâm có tác dụng: A Bổ âm B Bổ dương C Bổ khí D Bổ huyết Câu 5 Câu 5: Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang vị Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất có tác dụng. Chọn câu sai? A Ích thận B Dưỡng gân C Chỉ huyết D Khỏe lưng gối Câu 6 Câu 6: Phương pháp châm cứu điều trị Đau thắt lưng thể Phong hàn thấp. Châm bổ huyệt nào sau đây. Chọn câu sai? A Thận du B Âm lăng tuyền C Mệnh môn D Yêu dương quan, Thái khê Câu 7 Câu 7: Triệu chứng của Đau thắt lưng thể Phong thấp nhiệt: A Vùng thắt lưng đau kèm theo sưng tấy, nóng đỏ hoặc có cảm giác nóng bứt rứt B Tiểu tiện ít, đỏ C Rêu lưỡi vàng dày, mạch nhu, sác D Tất cả đúng Câu 8 Câu 8: Phép trị của Đau thắt lưng thể Phong thấp nhiệt: A Khu phong thanh nhiệt trừ thấp chỉ thống B Bổ khí huyết C A và B đúng D A và B sai Câu 9 Câu 9: Bài thuốc điều trị Đau thắt lưng thể Phong thấp nhiệt: A Bát chính tán B Bát trân C Bát vị D Gia vị nhị diệu tán Câu 10 Câu 10: Bài thuốc Gia vị nhị diệu tán vị thuốc Thương truật, Hoàng bá, Quy bản có tác dụng: A Lương huyết B Thanh thấp nhiệt C An thần D Tất cả đúng Câu 11 Câu 11: Bài thuốc Gia vị nhị diệu tán vị thuốc Phòng kỷ, Tỳ giải có tác dụng: A Hoạt huyết giảm đau B Lợi thấp C Thanh thấp nhiệt D Tất cả đúng Câu 12 Câu 12: Triệu chứng lâm sàng Đau thắt lưng thể Thận âm suy. Chọn câu sai? A Đau thắt lưng, nhức trong xương, sốt về chiều về đêm B Người gầy, da khô, mặt hốc hác, mồ hôi trộm C Lòng bàn chân, bàn tay lạnh D Cầu táo, tiểu vàng. Lưỡi thon, đỏ; mạch tế sác Câu 13 Câu 13: Bài thuốc điều trị Đau thắt lưng thể Thận âm suy: A Hữu quy hoàn B Tả quy hoàn C Kỷ cúc địa hoàng hoàn D Bát trân nang Câu 14 Câu 14: Bài thuốc Tả quy hoàn điều trị Đau thắt lưng thề Thận âm suy, vị Ngưu tất có tác dụng: A Hoạt huyết cường tráng gân cốt B Bổ khí bổ huyết C Bổ âm bổ dương D Chỉ khái Câu 15 Câu 15: Bài thuốc dùng điều trị Đau thắt lưng do chấn thương: A Tứ vật đào hồng B Định suyễn thang C Huyết phủ trục ứ thang D Hữu quy hoàn Câu 16 Câu 16: Bài thuốc Huyết phủ trục ứ thang không dùng trong trường hợp nào? A Trẻ em B Người lớn tuổi. C Người bị chấn thương D Phụ nữ có thai Câu 17 Câu 17: Hội chứng đau thần kinh tọa theo Y học cổ truyền được mô tả trong bệnh danh nào sau đây? A Thống phong B Chứng Tý C Tọa cốt phong D Tràng nhạc Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân gây Đau thần kinh tọa theo Y học cổ truyền: A Phong hàn B Phong nhiệt C Chấn thương cột sống D Tất cả đúng Câu 19 Câu 19: Các nguyên nhân gây Đau thần kinh tọa theo Y học cổ truyền thường xâm nhập vào đường kinh nào? A Bàng quang và Thận B Đởm và Can C Tâm và Tỳ. D Bàng quang và Đởm Câu 20 Câu 20: Triệu chứng lâm sàng Đau thần kinh tọa thể phong hàn phạm kinh lạc: A Rêu lưỡi vàng, mạch phù B Rêu lưỡi trắng, mạch phù. C Rêu lưỡi đen, mạch trầm D Rêu lưỡi xanh, mạch trầm Câu 21 Câu 21: Huyệt nào sau đây dùng để châm cứu Đau thần kinh tọa thể phong hàn phạm kinh lạc hoặc khí huyết ứ trệ theo rễ S1: A Ấn đường, Giáp xa B Khúc trì, Hợp cốc. C Kinh cốt, Đại chung D Kiên ngung, Kiên trinh Câu 22 Câu 22: Huyệt nào sau đây dùng để châm cứu Đau thần kinh tọa thể phong hàn phạm kinh lạc hoặc khí huyết ứ trệ theo rễ L5: A Thừa tương, Giáp xa B Phong trì, Phong phủ C Phế du, Can du D Khâu khư, Lãi câu Câu 23 Câu 23: Bài thuốc điều trị Đau thần kinh tọa thể Phong hàn thấp/ Can thận âm hư: A Quyên tý thang B Huyết phủ trục ứ thang C Độc hoạt tang ký sinh D An cung ngưu hoàng hoàn Câu 24 Câu 24: Những bài tập vận động trị liệu Đau dây thần kinh tọa. Tư thế nằm ngữa: A Gồng cơ tứ đầu đùi B Tập cổ chân C Động tác ưỡn lưng D Tất cả đúng Câu 25 Câu 25: Những bài tập vận động trị liệu Đau dây thần kinh tọa. Tư thế nằm ngữa: A Gập, duỗi gối từng bên và 2 bên cùng lúc B Tập để sau gáy, nhấc đầu và vai lên C A và B đúng D A và B sai Câu 26 Câu 26: Theo Y học cổ truyền, Đau vai gáy thuộc phạm vi: A Chứng Tý B Thiên đầu thống C Huyễn vựng D Tất cả đúng Câu 27 Câu 27: Pháp trị Đau vai gáy thể Phong hàn tý: A Tán hàn trừ thấp thông kinh lạc B Khu phong tán hàn trừ thấp thông kinh lạc C Hoạt huyết hóa ứ D Khu phong tán hàn thông kinh lạc Câu 28 Câu 28: Bài thuốc điều trị Đau vai gáy thể Phong hàn tý. Chọn câu sai? A Bài thuốc kinh nghiệm B Ma hoàng quế chi thang gia giảm C Quyên tý thang gia giảm D Độc hoạt ký sinh thang Câu 29 Câu 29: Triệu chứng Đau vai gáy thể Huyết ứ: A Sau khi ngủ dậy hoặc sau khi lao động thấy vai gáy đau. B. . C. . D. B Vận động cổ khó, cơ vùng cổ co cứng C Mạch phù khẩn D Tất cả đúng Câu 30 Câu 30: Pháp trị Đau vai gáy thể Huyết ứ: A Hoạt huyết hành khí thông kinh lạc B Khu phong tán hàn C Bổ khí huyết D Bổ can thận Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #15