Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #15 Số câu30Quiz ID2853 Câu 1 Câu 1: Bài thuốc điều trị Đau vai gáy thể Huyết ứ: A Tứ quân tử thang B Tứ vật C Tứ vật đào hồng D Tứ vật đào hồng gia giảm Câu 2 Câu 2: Pháp trị Đau vai gáy thể mạn tính. Chọn câu sai? A Ôn bổ can thận B Khu phong trừ thấp C Lợi tiểu D Tán hàn Câu 3 Câu 3: Phương dược điều trị Đau vai gáy thể mạn tính: A Độc hoạt ký sinh thang B Tam tý thang C A và B đúng D A và B sai Câu 4 Câu 4: Nguyên nhân gây Suy nhược thần kinh theo Y học cổ truyền là do thất tình làm tổn thương 3 tạng nào sau: A Tỳ, Can, Đởm B Tâm, Bàng quang, Thận C Tỳ, Can, Thận D Tâm, Can, Phế Câu 5 Câu 5: Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Âm hư hỏa vượng: A Người cáu gắt, bứt rứt, nóng trong người B Mặt đỏ, đại tiện thường táo C Rêu lưỡi khô. Mạch huyền, tế sác D Tất cả đúng Câu 6 Câu 6: Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Can Thận âm hư: A Thường có kèm di tinh B Rêu lưỡi khô. Mạch tế C A và B đúng D A và B sai Câu 7 Câu 7: Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Tâm Tỳ lưỡng hư: A Rêu lưỡi trắng B Rêu lưỡi vàng C Rêu lưỡi khô D Rêu lưỡi ướt Câu 8 Câu 8: Triệu chứng lâm sàng Suy nhược thần kinh thể Thận dương hư. Chọn câu sai? A Sợ nóng B Liệt dương C Hoạt tinh D Mạch trầm nhược Câu 9 Câu 9: Phép trị Suy nhược thần kinh thể Âm hư hỏa vượng: A Tư âm, giáng hỏa B Tiềm dương, an thần C A và B đúng D A và B sai Câu 10 Câu 10: Phương huyệt dùng châm cứu Suy nhược thần kinh thể Âm hư hỏa vượng: A Thái dương, Bách hội B Đầu duy, Phong trì C Thái xung, Quang minh D Tất cả đúng Câu 11 Câu 11: Phép trị Suy nhược thần kinh thể Can Thận âm hư: A Bổ Thận âm, bổ Can huyết, an thần B Tư âm dưỡng huyết C Bình can tiềm dương D Bổ can thận âm Câu 12 Câu 12: Di chứng tai biến mạch máu não, Y học cổ truyền gọi là gì? A Trúng phong B Khẩu nhãn oa tà C Háo suyễn D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Di chứng tai biến mạch máu não, nếu nhẹ thì Y học cổ truyền xếp vào chứng: A Trúng tạng phủ B Trúng kinh lạc C Trúng khí huyết D Tất cả đúng Câu 14 Câu 14: Di chứng tai biến mạch máu não, nếu nặng thì Y học cổ truyền xếp vào chứng: A Trúng tạng phủ B Trúng kinh lạc C Trúng khí huyết D Tất cả đúng Câu 15 Câu 15: Triệu chứng của trúng phong kinh lạc. Chọn câu sai? A Bán thân bất toại B Tay chân tê dại C Không có hôn mê D Hôn mê sâu Câu 16 Câu 16: Triệu chứng của trúng phong kinh lạc: A Mê man bất tỉnh B Liệt tứ chi C Liệt mặt kiểu ngoại biên D Tất cả đúng Câu 17 Câu 17: Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng mồm há, tay buông thõng. Y học cổ truyền gọi là: A Đởm tuyệt B Bàng quang tuyệt C Tỳ tuyệt D Thận tuyệt Câu 18 Câu 18: Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng mắt nhắm. Y học cổ truyền gọi là: A Tiểu trường tuyệt B Đại trường tuyệt C Vị tuyệt. D Can tuyệt Câu 19 Câu 19: Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng hôn mê bất tỉnh, mũi phập phồng. Y học cổ truyền gọi là: A Tâm bào tuyệt B Phế tuyệt C Tam tiêu tuyệt D Can tuyệt Câu 20 Câu 20: Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng đái dầm. Y học cổ truyền gọi là: A Thận tuyệt B Tỳ tuyệt C Huyết tuyệt D Tâm tuyệt Câu 21 Câu 21: Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng lưỡi ngắn không nói được. Y học cổ truyền gọi là: A Tâm tuyệt B Âm tuyệt C Dương tuyệt D Huyết tuyệt Câu 22 Câu 22: Di chứng tai biến mạch máu não. Chứng nấc cụt không dứt. Y học cổ truyền gọi là: A Khí tuyệt B Bàng quang tuyệt C Tỳ tuyệt D Phế tuyệt Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh theo Y học cổ truyền có liên quan đến yếu tố bệnh lý nào sau đây? A Phong B Đàm C Hỏa D Tất cả đúng Câu 24 Câu 24: Phép chữa Chứng bế trong Di chứng tai biến mạch máu não? A Khai bế tỉnh não, hoạt huyết chỉ huyết B Khu phong tán hàn thông kinh lạc C Tán hàn trừ thấp D Hóa đàm chỉ khái Câu 25 Câu 25: Phương dược dùng điều trị Chứng bế trong Di chứng tai biến mạch máu não: A Bổ dương hoàng ngũ thang B Kỷ cúc địa hoàng hoàn C Tê giác địa hoàn thang D Sinh mạch tán Câu 26 Câu 26: Phương dược dùng điều trị Chứng thoát trong Di chứng tai biến mạch máu não: A Độc sâm thang B Nhị trần thang C Sâm phụ thang D Huyết phủ trục ứ thang Câu 27 Câu 27: Phương huyệt dùng điều trị Chứng thoát trong Di chứng tai biến mạch máu não, chủ yếu là cứu huyệt nào sau. Ngoại trừ: A Khí hải B Quan nguyên C Thần khuyết D Túc tam lý Câu 28 Câu 28: Phương dược dùng điều trị thể Khí hư huyết ứ trong Di chứng tai biến mạch máu não: A Quyên tý thang B Độc hoạt ký sinh thang C Lục vị hoàn D Bổ dương hoàng ngũ thang Câu 29 Câu 29: Viêm loét dạ dày tá tràng. Y học cổ truyền gọi là gì? A Vị quản thống B Tâm quản thống C Tỳ vị hư hàn D Tâm căn suy nhược Câu 30 Câu 30: Nguyên nhân gây bệnh Viêm loét dạ dày tá tràng theo Y học cổ truyền: A Giận dữ, uất ức khiến cho chức năng sơ tiết của tạng Can mộc bị ảnh hưởng B Lo nghĩ, toan tính quá mức cũng như việc ăn uống đói no thất thường sẽ tác động xấu tới chức năng kiện vận của tạng Tỳ C A và B đúng D A và B sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #16