Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #16 Số câu30Quiz ID2854 Câu 1 Câu 1: Trong giai đoạn đầu, chứng Vị quản thống thường biểu hiện: A Khí uất (trệ) B Hỏa uất C Huyết ứ D Tất cả đúng Câu 2 Câu 2: Về sau do khí suy huyết kém chứng Vị quản thống sẽ diễn tiến theo thể: A Tỳ Vị hư hàn B Tỳ Vị hư nhiệt C Tỳ dương hư D Thận dương hư Câu 3 Câu 3: Triệu chứng lâm sàng thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Chọn câu sai? A Yếu tố khởi phát cơn đau thường là nóng giận, cáu gắt B Rìa lưỡi đỏ, rêu vàng nhày C Mạch huyền hữu lực D Đau vùng hạ vị Câu 4 Câu 4: Phép trị thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng: A Hành khí hoạt huyết B Sơ can lý khí giải uất an thần C Bổ can thận âm D Bổ khí huyết Câu 5 Câu 5: Phương dược dùng điều trị thể Khí uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng: A Sài hồ sơ can thang B Định suyễn thang C Tiêu giao gia uất kim D A và B đúng Câu 6 Câu 6: Triệu chứng lâm sàng thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng: A Hơi thở hôi. B Miệng đắng C Lưỡi đỏ sẫm D Tất cả đúng Câu 7 Câu 7: Phép trị thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng: A Thanh tâm tả hỏa B Thanh nhiệt lương huyết C Thanh hỏa trừ uất D Khai khiếu tỉnh thần Câu 8 Câu 8: Phương dược dùng điều trị thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràngL A Thân thống trục ứ thang B Hương cúc bồ đề nghệ C Huyết phủ trục ứ thang D Thập toàn đại bổ Câu 9 Câu 9: Phương huyệt dùng châm cứu thể Hỏa uất trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Châm tả huyệt nào sau đây? A Hợp cốc B Nội đình C Thần khuyết D A và B đúng Câu 10 Câu 10: Triệu chứng lâm sàng thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng: A Chất lưỡi đỏ tím B Hoặc có điểm ứ huyết C Mạch hoạt D Tất cả đúng Câu 11 Câu 11: Phép trị thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng: A Khu phong chỉ thống B Bình can giáng hỏa C Hoạt huyết, tiêu ứ chỉ huyết D Bổ can thận âm Câu 12 Câu 12: Phương dược dùng điều trị thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng: A Hương cúc bồ đề nghệ B Tiêu dao gia Uất kim C Tứ vật đào đồng D Tất cả đúng Câu 13 Câu 13: Phương huyệt dùng châm cứu thể Huyết ứ trong Viêm loét dạ dày tá tràng. Châm tả huyệt nào sau đây. Chọn câu sai? A Thái xung B Huyết hải C Bách hội D Hợp cốc Câu 14 Câu 14: Triệu chứng lâm sàng thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng? A Yếu tố khởi phát thường vào mùa lạnh B Lưỡi nhợt bệu, rêu trắng dày nhớt C A và B đúng D A và B sai Câu 15 Câu 15: Phép trị thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng: A Ôn trung kiện tỳ B Hoạt huyết hóa ứ C Bổ khí huyết D Khu phong trừ thấp Câu 16 Câu 16: Phương dược dùng điều trị thể Tỳ vị hư hàn trong Viêm loét dạ dày tá tràng: A Định suyễn thang B Hoàng kỳ kiến trung thang C Huyết phủ trục ứ thang D Thân thống trục ứ thang Câu 17 Câu 17: Viêm loét dạ dày tá tràng thể Tỳ vị hư hàn, nếu bệnh nhân mệt mỏi, chán ăn, lợm giọng thì bội them vị thuốc nào sau: A Hoàng kỳ B Cam thảo chích C A và B đúng D A và B sai Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân gây bệnh Viêm khớp dạng thấp theo quan niệm của Y học cổ truyền là do. Chọn câu sai? A Phong B Hàn C Thấp D Thấp Câu 19 Câu 19: Phép trị Viêm khớp dạng thấp đợt tiến triển cấp tính theo Y học cổ truyền: A Thanh nhiệt khu phong hóa thấp B Hành khí hoạt huyết thông kinh lạc C Hóa đàm chỉ khái D An thần chỉ thống Câu 20 Câu 20: Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt tiến triển cấp tính: A Bạch hổ quế chi thang B Nhân sâm thang C Đương quy huỳnh kỳ thang D Tam tý thang Câu 21 Câu 21: Phép trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính theo Y học cổ truyền: A Khu phong thanh nhiệt B Tán hàn giải biểu C Khu phong thanh nhiệt trừ thấp tán hàn D Khu phong trừ thấp thông kinh lạc Câu 22 Câu 22: Phương dược dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính: A Quyên tý thang B Tam tý thang C Độc hoạt ký sinh thang D Kỷ cúc địa hoàng hoàn Câu 23 Câu 23: Phương huyệt có tác dụng toàn thân dùng điều trị Viêm khớp dạng thấp đợt mạn tính theo Y học cổ truyền: A Hợp cốc, Phong môn B Túc tam lý, Huyết hải C Đại chùy. D Tất cả đúng Câu 24 Câu 24: Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý: A Đau nhiều khớp, đau di chuyển chạy từ khớp này sang khớp khác B Sợ gió, rêu lưỡi trắng, mạch phù C Thích mát, rêu lưỡi vàng D A và B đúng Câu 25 Câu 25: Phép trị Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý. Chọn câu sai: A Khu phong B Tán hàn trừ thấp C Thanh nhiệt D Hành khí hoạt huyết Câu 26 Câu 26: Phương dược điều trị Viêm khớp dạng thấp thể Phong tý: A Phòng phong thang gia giảm B Hữu quy phương C Lục vị hoàn D Bát trân thang Câu 27 Câu 27: Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý: A Trời lạnh đau tăng, chườm nóng đỡ đau B Tay chân lạnh, sợ lạnh, rêu trắng C Mạch huyền khẩn hoặc nhu hoãn D Tất cả đúng Câu 28 Câu 28: Huyệt nào sau đây dùng để cứu trong Viêm khớp dạng thấp thể Hàn tý. Ngoại trừ: A Quan nguyên B Khí hải C Túc tam lý D Tình minh Câu 29 Câu 29: Triệu chứng lâm sàng Viêm khớp dạng thấp thể Thấp tý. Chọn câu sai? A Các khớp nhức mỏi, đau một chỗ cố định B Tê bì, đau các cơ có tính cách trì nặng xuống C Co rút lại, vận động khó khăn D Đau nhức di chuyển từ khớp này sang khớp khác Câu 30 Câu 30: Phát sinh nội phong là do, chọn câu sai: A Nhiệt cực sinh phong B Âm hư động phong C Khí suy sinh phong D Huyết hư sinh phong Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #17