Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #17 Số câu30Quiz ID2855 Câu 1 Câu 1: Nguyên nhân của nội phong là do, chọn câu sai: A Nhiệt cực sinh phong B Huyết táo sinh phongc C Huyết hư sinh phong D Âm hư động phong Câu 2 Câu 2: Những hoạt động tinh thần quá mức sẽ sinh ra: A Mất thăng bằng âm dương B Khí huyết không điều hoà C Rối loạn chức năng sinh lý D Nội phong vọng đọng Câu 3 Câu 3: Đặc điểm nào không có quan hệ với ngoại cảm phong tà: A Nhức đầu, chóng mặt B Tự hãn C Bệnh hay di chuyển D Co giật Câu 4 Câu 4: Ôn táo tà thường xuất hiện ở mùa: A Cuối thu đầu đông B Cuối đông đầu xuân C Cuối hạ đầu thu D Tất cả sai Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của ngoại phong là, chọn câu sai: A Phát bệnh nhanh B Đau nhiều khi lạnh C Hay di chuyển D Bệnh nhanh hết Câu 6 Câu 6: Đặc điểm của nội phong là: A Hết bệnh nhanh B Di động C Gây co giật D Gây ngứa Câu 7 Câu 7: Tính chất của nội phong là: A Hay phát sinh vào mùa xuân B Thường gây sốt cao, co giật C Phát bệnh nhanh, di chuyển D Gây phù nề, tê nhức Câu 8 Câu 8: Đặc điểm gây bệnh của hàn tà là: A Nặng nề B Ngưng trệ C Dể thương tổn dương khí D Đau khớp di chuyển Câu 9 Câu 9: Đặc điểm gây bệnh của thấp, chọn câu sai: A Tính nặng nề B Nhanh hết C Ngưng trệ D Đục bẩn Câu 10 Câu 10: Đặc điểm gây bệnh của ngoại thấp, chọn câu sai: A Phong nhiệt B Phong hàn C Phong thấp D Hàn thấp Câu 11 Câu 11: Đau khớp có tính chất di chuyển, không nóng đỏ, chườm nóng đỡ đau thuộc chứng: A Nặng nề B Cản trở lưu thông khí huyết C Tổn thương tỳ vị D Bệnh kéo dài mạn tính Câu 12 Câu 12: Nguyên nhân gây bệnh bên ngoài có đặc điểm hay di chuyển hay biến hoá, xuất hiện đột ngột, theo mùa, nhanh hết: A Phong B Hàn C Thử D Thấp Câu 13 Câu 13: Khi xem (vọng) lưỡi cần xem: A Chất lưỡi B Rêu lưỡi C Chất lưỡi hoặc rêu lưỡi D Chất lưỡi và rêu lưỡi Câu 14 Câu 14: Thần là đánh giá sự hoạt động: A Về tinh thần, ý thức B Của các tạng phủ bên trong cơ thể biểu hiện ra ngoài C Của các tạng phủ D Câu a, b đúng Câu 15 Câu 15: Đánh giá còn thần dựa vào các dấu hiệu như: A Mắt sáng, tỉnh táo, bệnh nhẹ, chính khí chưa tổn thương B Mắt sáng, tỉnh táo, bệnh nhẹ C Tỉnh táo, bệnh nhẹ, chỉnh khi chưa tổn thương D Tỉnh táo, mắt sáng Câu 16 Câu 16: Sắc mặt xanh, môi xanh là thuộc: A Can âm hư B Can phong C Dương hư Câu 17 Câu 17: Sắc mặt đen tối thuộc về: A Tâm suy B Tỳ suy C Thận suy D Phế suy Câu 18 Câu 18: Xem màu sắc, hình thái, cử động của lưỡi để đánh giá: A Rêu lưỡi B Chất lưỡi C Thay đổi lớp rêu trên bề mặt lưỡi D ình trạng thịnh suy của khí huyết Câu 19 Câu 19: Lưỡi đỏ tươi là chủ về: A Nhiệt thịnh B Hư nhiệt C Thực nhiệt Câu 20 Câu 20: Ho lâu ngày khàn tiếng là: A Phế âm hư B Phế khí hư C Phế khí thực D Phế thận âm hư Câu 21 Câu 21: Cảm mạo phong hàn có triệu chứng: A Ho, hắt hơi B Không ho, hắt hơi C Ho, không sổ mũi D Ho, hắt hơi, sổ mũi Câu 22 Câu 22: Bệnh lâu ngày, sợ lạnh, tay chân lạnh là triệu chứng của: A m hư nội nhiệt B Dương hư lý hàn C m dương lưỡng hư D Dương hư ngoại hàn Câu 23 Câu 23: Bệnh mõi mắt, có sốt và sợ lạnh với sốt ít sợ lạnh nhiều là: A Biểu hàn B Biểu nhiệt C Thực hàn D Thực nhiệt Câu 24 Câu 24: Lúc sốt lúc rét là: A Nhiệt thiên thăng B Hàn thiện thẩn C Hàn nhiệt vãn lai D Hư nhiệt Câu 25 Câu 25: Sốt ngày càng tăng có quy luật là: A Hư nhiệt B Triều nhiệt C Thực nhiệt D Hàn nhiệt vãn lai Câu 26 Câu 26: Bệnh mõi mắt đại tiện táo, bụng đầy trướng là: A Hư hàn B Thực nhiệt C Thực hàn Câu 27 Câu 27: Mục đích xem mạch là để biết: A Khí huyết thịnh suy B Sự thịnh suy của các tạng phủ C Khí hư D Huyết hư Câu 28 Câu 28: Tiếng nói thiều thào là chứng: A Suy nhược B m hư C khí suy D Hư nhiệt Câu 29 Câu 29: Vọng hình thái là xem: A Vẻ mặt, cử động, hình dáng B Tư thế, vẻ mặt, cử động C Hình dạng, tư thế, cử động D Hình dạng, tư thế, vẻ mặt Câu 30 Câu 30: Tổ chức cơ, mạch máu của lưỡi để đánh giá: A Rêu lưỡi hoặc chất lưỡi B Chất lưỡi C Rêu lưỡi D Rêu lưỡi và chất lưỡi Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #18