Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #19 Số câu30Quiz ID2857 Câu 1 Câu 1: Theo học thuyết ngũ hành, giận quá sẽ làm tổn thương đến: A Tâm B Can C Tỳ D Phế Câu 2 Câu 2: Theo học thuyết ngũ hành, sự phát sinh bệnh tật ở một tạng phủ có thể xảy ra ở các vị trí sau: A Chính tà, vi tà B Hư tà, tặc tà C Chính tà, hư tà, thực tà D Chính tà , hư tà, thực tà, vi tà, tặc tà Câu 3 Câu 3: Theo học thuyết ngũ hành, trong nhóm huyệt ngũ du: A Huyệt huỳnh là nơi kinh khí đi vào B Huyệt hợp là nơi kinh khí đi qua C Huyệt kinh là nơi kinh khí dồn lại D Huyệt tĩnh là nơi kinh khí đi ra Câu 4 Câu 4: Vận dụng ngũ vị để bào chế, người ta: A Sao với dấm cho vị thuốc vào Tỳ B Sao với đường cho vị thuốc vào Can C Sao với muối cho vị thuốc vào Thận D Sao với gừng cho vị thuốc vào Tâm Câu 5 Câu 5: Mỗi tạng bị bệnh theo mùa: A Mùa xuân hay bị bệnh Tâm B Mùa hạ hay bị bệnh Tỳ C Mùa thu hay bị bệnh Phế D Mùa đông hay bị bệnh Can Câu 6 Câu 6: Những hiện tượng của hành Mộc là: A Cây, màu xanh, vị ngọt B Cây, màu đỏ, vị chua C Cây, màu vàng, vị chua D Cây, màu xanh, vị chua Câu 7 Câu 7: Những hiện tượng của hành Hỏa là: A Lửa, màu vàng, vị đắng B Lửa, màu đỏ, vị đắng C Lửa, màu xanh, vị ngọt D Lửa, màu đỏ, vị cay Câu 8 Câu 8: Những hiện tượng của hành Thổ là: A Đất, màu đỏ, vị ngọt B Đất, màu vàng, vị chua C Đất, màu vàng, vị ngọt D Đất, màu trắng, vị cay Câu 9 Câu 9: Theo quan hệ ngũ hành tương sinh - tương khắc thì tạng thận: A Sinh tâm hỏa, khắc tỳ thổ, quan hệ biểu lý với bàng quang B Sinh tâm hỏa, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với bàng quang C Sinh tỳ thổ, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với bàng quang D Sinh can mộc, khắc tâm hỏa, quan hệ biểu lý với bàng quang Câu 10 Câu 10: Hội chứng lâm sàng của tạng can là: A Can huyết hư B Can dương hư C Can dương thịnh D Can huyết hư, can dương thịnh Câu 11 Câu 11: Hội chứng lâm sàng của tạng thận là: A Thận dương hư B Thận dương thịnh C Thận âm hư, dương thịnh D Thận âm hư, dương hư Câu 12 Câu 12: Tạng tâm có quan hệ biểu lý với phủ: A Đại trường B Tiểu trường C Tam tiêu D Bàng quang Câu 13 Câu 13: Theo quan hệ ngũ hành tương sinh - tương khắc thì tạng Phế: A Sinh tâm hỏa, khắc tỳ thổ, quan hệ biểu lý với đại trường B Sinh thận thủy, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với tiểu trường C Sinh thận thủy, khắc can mộc, quan hệ biểu lý với đại trường D Sinh can mộc, khắc tâm hỏa, quan hệ biểu lý với đại trường Câu 14 Câu 14: Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân thận dương hư: A Tự hãn B Ngũ tâm phiền nhiệt C Đau lưng D Di tinh Câu 15 Câu 15: Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân tâm dương hư: A Đánh trống ngực B Ngũ tâm phiền nhiệt C Mạch nhược D Sắc mặt xanh Câu 16 Câu 16: Triệu chứng nào sau đây không có ở bệnh nhân can âm hư: A Thị lực giảm B Chân tay run giật co quắp C Lưỡi nhạt, ít rêu D Ngực sườn đầy tức Câu 17 Câu 17: Người mệt vô lực, tiếng nói nhỏ, ho không có sức, thở ngắn, tự hãn, mặt trắng bệch, mạch hư nhược là những triệu chứng của hội chứng: A Phế nhiệt B Phế hàn C Phế âm hư D Phế khí hư Câu 18 Câu 18: Vật vã không ngủ, miệng khát, lưỡi miệng lở đau, chảy máu cam, chất lưỡi đỏ, mạch sác là những triệu chứng của hội chứng: A Vị nhiệt B Can dương thịnh C Tâm âm hư D Tâm hỏa thịnh Câu 19 Câu 19: Đau mạn sườn, đau thượng vị, ăn kém, ợ hơi, ợ chua, ỉa chảy là những triệu chứng của hội chứng: A Tỳ vị hư nhược B Can tỳ bất hòa C Tỳ thận dương hư D Vị hỏa Câu 20 Câu 20: Đánh trống ngực, thở ngắn, tự ra mồ hôi, người lạnh, tay chân lạnh, sắc mặt xanh, lưỡi nhạt, mạch nhược là những triệu chứng của hội chứng: A Tâm tỳ hư B Tâm âm hư C Tâm dương hư D Phế âm hư Câu 21 Câu 21: Tạng phế có chức năng thông điều thủy đạo là nhờ tác dụng: A Tuyên phát B Khí hóa nước, tuyên phát C Túc giáng D Tuyên phát và túc giáng Câu 22 Câu 22: Phân thanh giáng trọc là chức năng của: A Đại trường B Tiểu trường C Vị D Đại trường và tiểu trường Câu 23 Câu 23: Châm là dùng kim châm vào huyệt để kích thích phản ứng của cơ thể nhằm gây được tác dụng: A Giảm đau, điều hoà chức năng toàn thân B Điều hòa nhịp thở C Điều hòa chức năng toàn thân D Nâng cao sức đề kháng Câu 24 Câu 24: Vấn đề quan trọng bậc nhất của châm cứu là: A Kích thích các huyệt B Đắc khí C Ổn định huyết áp D Nâng cao sức đề kháng Câu 25 Câu 25: Thủ thuật nào sau đây là châm bổ: A Châm nhanh, rút chậm; châm thuận chiều đường kinh; không vê kim B Châm chậm, rút nhanh; châm thuận chiều đường kinh; không vê kim C Châm chậm, rút nhanh; châm thuận chiều đường kinh; vê kim 5 phút/ lần D Châm chậm, rút nhanh; rút kim bịt lỗ kim lại; vê kim 5 phút/ lần Câu 26 Câu 26: Thủ thuật nào sau đây là châm tả: A Thở vào châm, thở ra hết rút kim; vê kim 5 phút/ lần; rút kim không cần bịt lỗ kim B Thở vào châm, thở ra hết rút kim; không vê kim C Thở vào rút kim, thở ra hết châm vào; vê kim 5 phút/ lần D Châm nhanh, rút chậm; vê kim 5 phút/ lần; rút kim cần bịt lỗ kim Câu 27 Câu 27: Bổ - Tả là một thủ thuật được áp dụng để: A Điều hòa hô hấp B Điều hòa âm dương C Nâng cao hơn nữa hiệu quả của châm sau khi đắc khí D Nâng cao hơn nữa hiệu quả của châm khi đắc khí Câu 28 Câu 28: Chỉ định phương pháp cứu trong các trường hợp sau đây: A Do thực nhiệt B Do hư hàn C Do sốt cao D Bệnh cấp tính Câu 29 Câu 29: Trường hợp nào sau đây cấm châm tuyệt đối: A Phụ nữ có kinh nguyệt B Người vừa lao động nặng xong C Người mắc bệnh tim D Người đang đói bụng Câu 30 Câu 30: Chống chỉ định phương pháp cứu trong các trường hợp sau: A Đau thần kinh do lạnh B Do thực nhiệt C Bệnh mạn tính có đợt cấp D Bệnh xảy ra đột ngột Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #20