Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #20 Số câu30Quiz ID2858 Câu 1 Câu 1: Để tránh bỏng, trong khi cứu cho bệnh nhân chúng ta cần: A Động viên bệnh nhân cố gắng chịu nóng B Động viên bệnh nhân yên tĩnh C hầy thuốc cần ngồi cạnh bệnh nhân D Thầy thuốc cần theo dõi bệnh nhân cẩn thận Câu 2 Câu 2: Cảm giác đắc khí được người bệnh ghi nhận là: A Nặng, chướng, tê tại chỗ châm B Nặng, chướng, tê tại chỗ châm, có thể lan lên trên hoặc xuống dưới C Nặng chướng, tê nhức tại chỗ châm, có thể lan lên trên hoặc xuống dưới D Nặng chướng, tê nhức tại chỗ châm Câu 3 Câu 3: Chỉ định điều trị lớn nhất của châm cứu là: A Chống đau B Chống viêm C Chống dị ứng D Điều chỉnh rối loạn thực vật Câu 4 Câu 4: Tuyệt đối không sử dụng châm cứu trên: A Phụ nữ B Trẻ em C Người già D Người suy kiệt Câu 5 Câu 5: Nguyên nhân của tình trạng kim bị gãy khi châm là: A Bệnh nhân không nằm yên khi châm B Thầy thuốc không loại bỏ kim rĩ khi châm C Kỹ thuật châm không đúng D Bệnh nhân gồng cơ khi châm Câu 6 Câu 6: Để đạt hiệu lực tốt nhất khi nấu một nồi nước xông trong điều trị cảm cúm, cần phải bỏ các lá thuốc vào nồi theo thứ tự sau: A Kháng sinh + hạ sốt; tinh dầu B Tinh dầu + kháng sinh; hạ sốt C Hạ sốt + tinh dầu; kháng sinh D Bỏ cùng một lần Câu 7 Câu 7: Triệu chứng nào sau đây là không đúng với cảm mạo phong hàn: A Phát sốt, không đổ mồ hôi, ho đờm trong loãng B Mạch phù khẩn, rêu trắng mỏng C Đổ mồ hôi nhiều, sợ gió, sợ lạnh D Đau đầu, ngạt mũi, ho đờm trong loãng Câu 8 Câu 8: Pháp điều trị của cảm mạo phong hàn là: A Khu phong tán hàn B Ôn thông kinh lạc C Phát tán phong hàn D Tân lương giải biểu Câu 9 Câu 9: Pháp điều trị của cảm mạo phong nhiệt là: A Khu phong thanh nhiệt B Khu phong là chính, thanh nhiệt là phụ C Tân lương giải biểu D Tân ôn giải biểu Câu 10 Câu 10: Khi bị cảm mạo phong nhiệt nên châm tả các huyệt: A Đại chùy, Phong trì, Hợp cốc, Xích trạch B Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì C Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì, Phong trì D Túc tam lý, Đại chùy, Phong môn Câu 11 Câu 11: Triệu chứng nào sau đây là không đúng với cảm mạo phong nhiệt: A Sốt cao, sợ gió, không sợ lạnh, ra nhiều mồ hôi B Sốt cao, sợ gió, không sợ lạnh, mạch phù sác C Không đổ mồ hôi, mạch phù khẩn, đại tiện táo D Đại tiện táo, rêu vàng mỏng, sợ gió Câu 12 Câu 12: Cảm cúm là chứng bệnh thường gặp nhất vào mùa: A Thu đông B Đông xuân C Bốn mùa D Hè thu Câu 13 Câu 13: Trong các lá thuốc nấu nồi nước xông sau đây, lá có tác dụng hạ sốt là: A Bạc hà B Tre C Hành tỏi D Kinh giới Câu 14 Câu 14: Chẩn đoán bát cương ở bệnh nhân cảm mạo phong hàn là: A Biểu - hư - hàn B Biểu - thực- nhiệt C Biểu - thực - hàn D Lý - thực - hàn Câu 15 Câu 15: Trong điều trị cảm mạo phong hàn, về mặt châm cứu, chúng ta nên: A Châm tả B Cứu C Châm bổ hoặc cứu D Châm tả hoặc cứu Câu 16 Câu 16: Khi bị cảm mạo phong hàn nên châm tả các huyệt: A Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì B Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì, Phong trì C Túc tam lý, Đại chùy, Phong môn D Phong trì, Ngoại quan, Đại chùy, Liệt khuyết Câu 17 Câu 17: Trong điều trị cảm cúm bằng châm cứu, để nâng cao vệ khí cần châm huyệt: A Đại chùy B Ngoại quan C Túc tam lý D Hợp cốc Câu 18 Câu 18: Trong các phương pháp chữa cảm cúm sau đây, phương pháp nào được xem là đơn giản, an toàn, phục vụ tại nhà, có hiệu quả, hay được áp dụng ở trẻ em: A Nấu nước xông B Đánh gió C Châm cứu D Đánh gió, nấu nước xông Câu 19 Câu 19: Phương pháp điều trị cảm theo Y học cổ truyền phổ biến và được ưa chuộng là: A A. Đánh gió B Nấu nước xông C Châm cứu D Đánh gió, nấu nước xông Câu 20 Câu 20: Triệu chứng nào sau đây có trong cảm mạo phong nhiệt: A Sốt cao, sợ gió, sợ lạnh, ra nhiều mồ hôi B Sốt cao, sợ gió, không sợ lạnh, mạch phù sác C Không đổ mồ hôi, mạch phù khẩn, đại tiện táo D Đại tiện táo, rêu vàng mỏng, sợ lạnh Câu 21 Câu 21: Theo Y học cổ truyền, khi điều trị cảm cúm cơ bản phải: A Tán tà B Giải biểu C Giải biểu, tán tà D Tân ôn giải biểu Câu 22 Câu 22: Thời hành cảm mạo còn gọi là: A Cảm mạo B Cúm C Thương phong cảm mạo D Cảm mạo phong hàn Câu 23 Câu 23: Cảm mạo phong hàn còn gọi là: A Thương phong cảm mạo B Thời hành cảm mạo C Cúm D Cảm mạo Câu 24 Câu 24: Để phòng bệnh cảm cúm, hằng ngày có thể day ấn huyệt: A Huyết hải, Tam âm giao B Hợp cốc C Túc tam lý, Hợp cốc D Túc tam lý Câu 25 Câu 25: Cơ thể dễ bị cảm là do chức năng nào sau đây của cơ thể bị giảm sút: A Khí hóa B Phòng vệ C Cố nhiếp D Sưởi ấm Câu 26 Câu 26: Dấu chứng về rêu lưỡi ở bệnh nhân cảm mạo phong nhiệt là: A Trắng mỏng B Vàng mỏng C Trắng dày D Vàng dày Câu 27 Câu 27: Trong điều trị cảm mạo phong nhiệt, về mặt châm cứu, chúng ta nên: A Châm bổ B Châm tả C Cứu D Châm bổ hoặc cứu Câu 28 Câu 28: Để chẩn đoán phân biệt cảm mạo phong hàn và cảm mạo phong nhiệt cần dựa vào các triệu chứng: A Mồ hôi, rêu lưỡi B Sợ lạnh, sợ gió, mạch C Mạch, mồ hôi D Mạch, mồ hôi, sợ gió, sợ lạnh, rêu lưỡi Câu 29 Câu 29: Trong các lá thuốc nấu nồi nước xông sau đây, lá nào có tinh dầu là: A Bạc hà, Hương nhu, Tía tô, Kinh giới B Bạc hà, Tía tô, Hành, Tỏi C Tre, Bạc hà, Sả, Hương nhu, Tỏi D Chanh, Bưởi, Hương nhu, Hành, Kinh giới Câu 30 Câu 30: Các thủ thuật xoa bóp vùng đầu trong điều trị cảm cúm là: A Xoa, véo, phân, hợp B Véo, phân, hợp, day, ấn, miết, vờn, chặt C Xoa, xát, day, ấn, miết D Phân, hợp, day, ấn, vờn, rung Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #21