Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #26 Số câu30Quiz ID2864 Câu 1 Câu 1: Thành phần hóa học chủ yếu của Hoàng Tho: A Chủ yếu là các chất vô cơ, chứa lượng lớn muối sắt B Tinh dầu, chất cay C Glucid, Protid, Lipid D Nhựa Câu 2 Câu 2: Đông tiện là nước tiểu của bé trai? A Từ 5 tuổi đến 6 tuổi B Từ 6 tuổi đến 7 tuổi C Từ 10 tuổi đến 11 tuổi D Từ 6 tuổi đến 12 tuổi Câu 3 Câu 3: Ứng dụng nào không phải của nước đồng tiện trong chế biến? A Tăng tác dụng dư âm giáng hóa B Tăng tác dụng dẫn thuốc vào 12 kinh C Giảm tính táo, tăng tính nhuận cho vị thuốc D Tăng tác dụng hành khí huyết ứ Câu 4 Câu 4: Tăng tính ấm, giảm tính hàn của thục địa bằng cách: A Tác động bằng nhiệt B Chế biến cùng với một số phụ liệu: sinh khương, sa nhân, rượu C Câu A và B đúng D Câu A và B sai Câu 5 Câu 5: Tiêu chuẩn thành phẩm Hà thủ ô khi chế biến theo phương pháp pháp đồ: A Phiến dày l-2mm, nâu đen, khô cứng, ít chát. B Phiến dày l-2mm, nâu đen, khô cứng, vị ngọt hơi đăng C Khô kiệt, củ mềm dẻo, vị ngọt hơi đẳng D Khô kiệt, củ mềm dẻo, ít chát Câu 6 Câu 6: Chọn câu sai: Vị thuốc bán hạ có? A Cây bán hạ có tính bình B Bán hạ thuộc họ Ráy C Bán hạ có vị ngứa, có độc D Bán hạ sống có tính hàn, bán hạ chế có tính ôn Câu 7 Câu 7: Chế biến bán hạ nhằm mục đích gì? A Giảm độc tính B Giảm nôn, tăng tác dụng hóa đờm ờ tỳ vị C Tăng cường dẫn thuốc vào kinh tỳ, vị D Cả 3 đáp áp trên Câu 8 Câu 8: Chế biến Diêm phụ nên chọn loại củ: A Củ loại to B Cù loại trung bình C Củ loại nhỏ D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Trong các dạng chế biến sau dạng nào có hàm lượng alkaloid cao nhất: A Hắc phụ phiến B Diêm phụ C Bạch phụ phiến D Hàm lượng như nhau Câu 10 Câu 10: Muốn dẫn thuốc vào kinh thận phải chế biến với dịch nước đậu đen: A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Thuốc hoạt huyết có tác dụng làm lưu thông huyết mạch: A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Muốn sắc thuốc thang lấy vị phải: A Sắc nhanh B Sắc lửa to C Sắc lửa âm ỉ D Sắc khi sôi bắc xuống Câu 13 Câu 13: Trong kĩ thuật sắc thuốc bổ, ta nên sắc với: A Lửa to để nhanh được B Ban đầu dùng lửa to, sau đó dùng lửa nhỏ C Nên dùng lửa nhỏ D Ban đầu dùng lửa nhỏ, sau đó dùng lửa to Câu 14 Câu 14: Thuốc thang giải cảm thường sắc: A 1 lần B 2 lần C 3 lần D 4 lần Câu 15 Câu 15: Các loại thuốc thơm cần lấy khí vị cần sắc như sau, chọn câu sai? A Sắc cùng với các vị khác B Sắc thuốc gần được mới bỏ vào C Đang sắc các vị khác rồi bò vào cùng D Cả câu A, C đều đúng Câu 16 Câu 16: Uống thuốc thanh nhiệt ta nên kiêng các thực phẩm nào ? A Thịt trâu B Thịt chó C Cua D Tất cả phương án trên Câu 17 Câu 17: Xử lý dược liệu là hoa và thân thảo có cấu tạo mỏng manh trong bào chế chè gói ta nên: A Ép lấy dịch ép B Phơi và sấy khô ở nhiệt độ không quá 80°C C Hòa tan vào dung môi thích hợp D Phơi và sấy khô ở nhiệt độ không quá 50°C Câu 18 Câu 18: Sau khi ép thành bánh chè có thể tích quy định, thì ta sấy cho độ ẩm: A 2% B 5% C 10% D 12% Câu 19 Câu 19: Nhược điểm của thuốc bào chế dạng viên hoàn, chọn câu sai? A Qui mô nhỏ nên khó đảm bảo vệ sinh B Dễ nấm mốc, biến màu, chảy rữa... C Thường dùng điều trị bệnh mãn tính, đường ruột, thuốc bổ D Tác dụng chậm Câu 20 Câu 20: Tiêu chuẩn của tá dược dính trong hào chế thuốc hoàn: A Không gây mùi khó chịu, dễ bảo quản B Không gây mùi khó chịu, dễ bảo quản C Khả năng dính trung bình để dễ giải phóng hoạt chất D Có thể gây ra tác dụng phụ ở mức độ nhẹ D. Ở nhiệt độ cơ thề không làm viên bị rã Câu 21 Câu 21: Trong bào chế viên hoàn cứng thì giới hạn nước trong chế phẩm: A Không quá 10% B Không quá 5% C Không quá 12% D Càng khô càng tốt Câu 22 Câu 22: Người từ 15-18 tuổi thì dùng khối lượng thuốc thang tưomg đương người lớn: A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Sắc thuốc phát tán nên đổ nước ngập dược liệu hai đốt tay: A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Uống thuốc thanh phế trừ đờm ta không nên kiêng chuối tiêu: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Tá dược dính trong kĩ thuật làm bánh chè nên chọn loại có độ dính cao để viên giữ được lâu và hình dạng màu sắc ổn định: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Tinh chế tinh dầu: loại tạp chất bằng cách rừa tinh dầu với nước muối có nồng độ bao nhiêu phần trăm A 1% - 2% B 5% -10% C 4% - 7% D 2% - 6% Câu 27 Câu 27: Vai trò của tá dược Nhựa trong thuốc cao dán: A Môi trường phân tán chính của cao dán B Làm cho thuốc có thể chất mềm C Tăng độ cứng của cao, làm cho cao không bị chảy ở nhiệt độ thường D Làm cho thuốc dẻo dính, bắt dính da Câu 28 Câu 28: Kỹ thuật bào chế nào là giai đoạn quan trọng nhất để đảm bảo thể chất cao: A Chiết xuất B Cô cao C Cho them đơn D Làm lá cao Câu 29 Câu 29: Công dụng của dầu nhị thiên đường: A Chữa cảm cúm, đau bụng, nôn mửa, say sóng B Tiêu sưng, giảm đau, tiêu độc, mụn nhọt C Làm tan mụn nhọt, sát trùng, hút mủ, làm vết thưcmg mau lên da non D Câu A, B đúng Câu 30 Câu 30: Chữa sốt cao cần dùng những vị thuốc có tính hàn lương, là dựa vào qui luật nào của học thuyết âm dương: A Đối lập B Hỗ căn C Tiêu trưởng D Bình hành Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #27