Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #25 Số câu30Quiz ID2863 Câu 1 Câu 1: Bộ phận dùng của Đại kích: A Rễ B Thân C Lá D Hoa Câu 2 Câu 2: Công năng chủ trị của Thương lục: A Trục thủy tả hạ trong phù thực chứng, phù thũng, đại tiêu tiên bí B Bổ thận có tinh sáp niệu C Sáp trường chỉ tả: ỉa chảy, đau bụng D Sinh tân chỉ khát mất máu dịch Câu 3 Câu 3: Thuốc trục thủy đưa nước ra ngoài cơ thề bằng đường: A Mồ hôi B Hơi thở C Đại tiện D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Khi dùng thuốc liễm hãn thường không nên phối hợp thêm thuốc trấn an tâm thần, thanh nhiệt, bổ dương: A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Không nên dùng hoặc dùng thận trọng thuốc cố sáp trong trường hợp cơ thể hư nhược, ngoài tà đang còn ở phần biểu: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Không nên dùng hoặc dùng thận trọng thuốc cố sáp trong trường hợp cơ thể hư nhược, ngoài tà đang còn ở phần biểu: A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Bộ phận dùng của phúc bồn tử là: A Quả B Quả chín C Hoa D Búp Câu 8 Câu 8: Tính, vị cùa tang phiêu diêu là: A Tính bình, vị ngọt mặn B Tính bình, vị chua ngọt C Tính ấm, vị ngọt mặn D Tính ấm, vị chua ngọt Câu 9 Câu 9: Tính, vị cùa tang phiêu diêu là: A Tính bình, vị ngọt mặn B Tính bình, vị chua ngọt C Tính ấm, vị ngọt mặn D Tính ấm, vị chua ngọt Câu 10 Câu 10: Khi bị sốt cao hoặc bụng đau dữ dội thì dùng ngay thuốc trừ giun: A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Trẻ em nhiễm giun có biểu hiện: A Bụng to B Gầy xanh C Sắc mặt tái nhợt D Cả 3 câu A, B, C đều đúng Câu 12 Câu 12: Thuốc trừ giun dùng trị giun kim khi hậu môn có biểu hiện: A Loét, sần sùi B Ngứa, loét C Phồng, Ngứa D Chảy máu Câu 13 Câu 13: Binh lang chữa bệnh sán dây có hiệu quả khi phối hợp với thuốc: A Hạt bí ngô B Mạch môn C Tỏi D Cam khương Câu 14 Câu 14: Vị thuốc nào sau đây điều trị trừ giun: A Phục linh B Thần khúc C Sử quân tử D Thương truật Câu 15 Câu 15: Thuốc trừ giun sán dùng trong trường hợp sau: A Trẻ em bị bụng ỏng, đít beo B Trẻ em ăm kém, hay nôn C Trẻ em ngủ nghiến răng D Trẻ em hay ngứa hậu môn Câu 16 Câu 16: Các nhóm thuốc nào điều trị bệnh thuộc thể biểu: A Thuốc trừ thấp B Thuốc trục thủy C Thuốc dùng ngoài D Cả 3 câu A, B, C đều đúng Câu 17 Câu 17: Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhỏm thuốc dùng ngoài: A Sà sàng từ, đại phong từ, minh phản B Sà sàng tử, húa quân tử, binh lang C Ngũ vị tử, kim anh tử, phúc bồn tử D Ngũ vị tử, kim anh tử, phong mật Câu 18 Câu 18: Tên gọi khác của “phèn chua” là: A Bằng sa B Hùng hoàng C Minh phản D Đại phong tử Câu 19 Câu 19: Thuốc dùng ngoài thường ít độc tính nên có thể dùng liều cao: A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Khi dùng “thuốc dùng ngoài” có thể phối hợp với thuốc dùng trong để nâng cao hiệu quả: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Thuốc tồn tại trong tự nhiên dưới 3 dạng: thực vật, động vật, khoáng vật: A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Theo Y học cồ truyền, thuốc được cấu tạo từ khí trời, khí nước và khí đất: A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Cỏ mây phương pháp bào chê thuốc: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 24 Câu 24: Có mấy dạng phối ngũ: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 25 Câu 25: Mục đích bào chế thuốc: A Làm mất hoặc giảm độc tính và tác dụng phụ của thuốc B Không làm thay đổi tính năng dược vật C Giữ lại các thành phần, bộ phận khác của thuốc D Cả 3 đều đúng Câu 26 Câu 26: Các phương pháp hỏa chế (bào chế thuốc bằng lừa) là: A Nung, lùi, tẩm, rủa, chưng, sao B Nung, sao, ngâm, chưng, lùi, chích C Nung, bào, lùi, sao, sấy, chích D Nung, thủy phi, tôi, sấy, ngâm, sao Câu 27 Câu 27: Bào chế là phương pháp tổng hợp để: A Thay đổi nồng độ pH trong dược liệu B Thay đổi nống độ khí vị trong dược liệu C Thay đồi thể chất của vị thuốc D Thay đổi hình dạng - tính chất Câu 28 Câu 28: Ứng dụng trong chế biến của đậu xanh: A Giảm độc tính một sồ vị thuốc độc như mã tiền B Giúp cơ thể giải độc: Flavonoid có ưong vò hạt làm hạn chế tổn thương gan chuột gây ra bởi C14 hoặc một số thuốc trừ sâu C Tăng tác dụng bổ dưỡng D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Phương pháp chế thuốc với muối gọi là gì? A Tửu chế B Tiện chế C Diêm chế D Thố chế Câu 30 Câu 30: Vị thuốc thường được chế cam thảo, ngoại trừ: A Nhóm thuốc long đờm, chỉ ho: bán hạ, viễn chí... B Thuốc bổ: bạch truật... C Nhóm thuốc thăng dương khí: thăng ma, sài hồ.. D Thuốc độc: phụ tử, mã tiền... Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #26