Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #30 Số câu30Quiz ID2868 Câu 1 Câu 1: Triệu chứng hoa mắt, chóng mặt, mất thăng bằng, chân tay run, co quắp, giảm thị lực, quáng gà là biểu hiện của chứng bệnh nào dưới đây: A Thận âm hư B Can khí uất kết C Can huyết hư D Tâm dương hư Câu 2 Câu 2: Sốt cao điên cuồng, mê sảng, nói lảm nhảm, mạch nhanh, khát nhiều, chảy máu là bệnh lý của tạng phủ nào dưới đây: A Tâm nhiệt B Can huyết hư C Can khí uất D Thận âm hư Câu 3 Câu 3: Mất ngủ, lẩn thẩn, hay quên, sợ hãi vô cớ là biểu hiện chứng bệnh: A Tâm hư B Can hư C Thận hư D Âm hư Câu 4 Câu 4: Đái luôn, mót đái, đái đêm nhiều lần, chân tay lạnh, sợ lạnh, ỉa chảy buổi sáng sớm là biểu hiện của chứng bệnh: A Thận âm hư B Thận dương hư C Bàng quang hư D Bàng quang nhiệt Câu 5 Câu 5: Tạng Tâm có chức năng nào dưới đây: A Chủ thần minh B Chủ khí C Chủ cốt tủy D Tàng huyết Câu 6 Câu 6: Nằm ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu tay khi gấp khuỷu tay một góc 45o là huyệt: A Khúc trạch B Xích trạch C Khúc trì D Thiếu hải Câu 7 Câu 7: Vị trí huyệt Tam âm giao từ lồi cao mắt cá trong xương chày đo lên 3 thốn: A Cách phía trước mào chày 1 khoát ngón tay B Nằm giữa xương chày và xương mác C Nằm ngay sát bờ sau trong xương chày D Nằm cách bờ sau trong xương chày 1 khoát ngón tay Câu 8 Câu 8: Vị trí huyệt Nội quan nằm từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn, huyệt nằm: A Ở giữa gân cơ gan tay lớn và gan tay bé B Ở phía ngoài gân cơ gan tay lớn C Ở khu cẳng tay sau D Ở giữa 2 xương trụ và xương quay Câu 9 Câu 9: Vị trí huyệt Túc tam lý từ Độc tỵ đo xuống: A 3 thốn và cách mào chày 1 thốn B 3 thốn và cách mào chày 1 khoát ngón tay C 3 thốn và ngay sát bờ ngoài mào chày D 3 khoát và cách mào chày 1 khoát ngón tay Câu 10 Câu 10: Vị trí huyệt Huyền chung từ lồi cao mắt cá ngoài đo lên 3 thốn: A Huyệt nằm ngay phía sau xương chày B Huyệt nằm ngay phía trước xương mác C Huyệt nằm ngay phía sau xương mác D Huyệt nằm phía trước của xương chày Câu 11 Câu 11: Nằm trên đường trắng giữa từ rốn đo xuống 3 thốn là huyệt nào dưới đây: A Khí hải B Khúc cốt C Quan nguyên D Trung cực Câu 12 Câu 12: Vị trí huyệt Hợp cốc được xác định bằng cách: A Đặt ngón cái của bàn tay bên này vào hồ khẩu của bàn tay bên kia, tận cùng của đầu ngón tay cái ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏ B Đặt đốt 1 ngón cái của bàn tay bên này vào hồ khẩu bàn tay bên kia, đầu ngón tay ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏ C Đặt đốt 2 ngón cái bàn tay bên này vào hồ khẩu của bàn tay bên kia, tận cùng đầu ngón tay ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏ D Đặt nếp gấp đốt 2 ngón cái bàn tay bên này vào hồ khẩu bàn tay bên kia, tận cùng của đầu ngón tay ở đâu là huyệt hơi chếch về phía ngón trỏ Câu 13 Câu 13: Vị trí huyệt Ngoại quan từ lằn chỉ cổ tay đo lên: A 2 khoát giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay sau B 3 thốn giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay trước C 2 thốn giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay sau D 3 khoát giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay trước Câu 14 Câu 14: Vị trí huyệt Phong trì từ giữa xương chẩm và cổ I đo ngang ra hai thốn, huyệt nằm ở chỗ lõm: A Phía trong cơ thang, trong cơ ức đòn chũm B Phía sau cơ thang, trước cơ ức đòn chũm C Trước cơ thang, trước cơ ức đòn chũm D Ngoài cơ thang, sau cơ ức đòn chũm Câu 15 Câu 15: Nằm ở lằn chỉ cổ tay phía ngoài gân cơ duỗi chung ngón tay, bên trong gân duỗi riêng ngón út là vị trí huyệt: A Khúc trì B Dương trì C Thái uyên D Thần môn Câu 16 Câu 16: Vị trí huyệt Trung quản từ rốn đo lên: A 4 khoát, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn B 3 thốn, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn C 4 thốn, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn D 3 khoát, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn Câu 17 Câu 17: Từ khe liên đốt D7 – D8 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt: A Tâm du B Đốc du C Can du D Cách du Câu 18 Câu 18: Từ khe liên đốt L2 – L3 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt: A Thận du B Mệnh môn C Vị du D Vị du Câu 19 Câu 19: Từ khe liên đốt D3 – D4 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt: A Đại trữ B Phong môn C Phế du D Tâm du Câu 20 Câu 20: Vị trí huyệt Xích trạch nằm ở trên đường ngang nếp gấp khuỷu tay: A Phía ngoài máng nhị đầu ngoài, phía ngoài gân cơ ngửa dài B Phía trong gân cơ nhị đầu, huyệt ở máng nhị đầu trong C Phía ngoài gân cơ nhị đầu, phía trong gân cơ ngửa dài D Phía ngoài gân cơ ngửa dài, phía trong gân cơ nhị đầu Câu 21 Câu 21: Huyệt Thống lý nằm trên đường nối từ huyệt Thiếu hải đến huyệt Thần môn và: A Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 1,5 thốn B Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn C Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 0,5 thốn D Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 1 thốn Câu 22 Câu 22: Nằm trên lằn chỉ cổ tay, ở phía ngoài gân cơ gan tay lớn, ngoài mạch quay là huyệt: A Thái xung B Thái khê C Thái uyên D Thần môn Câu 23 Câu 23: Huyệt Thần môn nằm ở chỗ lõm giữa xương đậu và đầu dưới xương trụ trên lằn chỉ cổ tay và: A Ở phía ngoài chỗ bám gân cơ trụ trước B Ở trong chỗ bám gân cơ duỗi chung ngón tay C Ở phía trong gân cơ gan tay lớn D Ở phía ngoài mạch quay Câu 24 Câu 24: Huyệt Thập tuyên ở mười đầu ngón tay cách bờ tự do móng tay 2mm: A Về phía gan bàn tay B Về phía mu tay C Ở chính giữa ngón tay D Ở dưới móng tay Câu 25 Câu 25: Huyệt nằm ở chỗ lõm phía sau ngoài mấu chuyển lớn xương đùi trên cơ mông là huyệt: A Trật biên B Hoàn khiêu C Thừa phù D Thượng liêu Câu 26 Câu 26: Vị trí của huyệt Trật biên: A Từ huyệt Trường cường đo lên 2 thốn, đo ngang ra 3 thốn B Từ huyệt Trường cường đo lên 3 thốn, đo ngang ra 2 thốn C Trường cường đo xuống 2 thốn, đo ngang ra 3 thốn D Trường cường đo lên 3 thốn, đo ngang ra 3 thốn Câu 27 Câu 27: Ở mặt sau đùi, giữa nếp lằn mông là huyệt: A Trật biên B Thượng liêu C Thừa phù Câu 28 Câu 28: Vị trí huyệt Huyết hải: A Từ bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn, vào trong 2 thốn B Từ bờ trên xương bánh chè đo lên 2 thốn, đo vào trong 1 thốn C Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn đo ra ngoài 2 thốn D Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn, đo vào trong 2 thốn Câu 29 Câu 29: Vị trí huyệt Lương khâu: A Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn đo ra ngoài 2 thốn B Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo xuống 1 thốn, đo ra ngoài 2 thốn C Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo xuống 1 thốn và đo vào trong 2 thốn D Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 2 thốn, đo ra ngoài 1 thốn Câu 30 Câu 30: Ở chỗ lõm đầu dưới ngoài xương bánh chè là huyệt: A Huyết hải B Độc tỵ C Tất nhãn D Dương lăng tuyền Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #31