Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #31 Số câu30Quiz ID2869 Câu 1 Câu 1: Ở chỗ lõm đầu dưới trong xương bánh chè là huyệt: A Huyết hải B Lương khâu C Độc tỵ D Tất nhãn Câu 2 Câu 2: Vị trí huyệt Nội đình: A Từ kẽ ngón chân I - II đo lên một thốn về phía mu chân B Từ kẽ ngón chân II - III đo lên nửa thốn về phía mu chân C Từ kẽ ngón chân I - II đo lên nửa thốn về phía mu chân D Từ kẽ ngón chân II - III đo lên một thốn về phía mu chân Câu 3 Câu 3: Vị trí của huyệt Thừa sơn là ở giữa cẳng chân sau, trên cơ dép: A Phía trên cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài B Chỗ hợp lại của cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài C Giữa cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài D Phía ngoài cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài Câu 4 Câu 4: Cách ngang sau mắt cá trong xương chày nửa thốn là huyệt A Thái khê B Thái xung C Côn lôn D Thừa sơn Câu 5 Câu 5: Vị trí của huyệt Giải khê: ở chính giữa nếp gấp cổ chân, chỗ lõm: A Giữa gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân B Phía ngoài gân cơ duỗi chung ngón chân, trên nếp gấp cổ chân C Phía trong gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân D Phía ngoài gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân Câu 6 Câu 6: Tám huyệt ngay kẽ các đốt ngón chân của hai bàn chân là huyệt: A Bát liêu B Bát tà C Bát phong D Bát hội huyệt Câu 7 Câu 7: Từ điểm giữa cung lông mày đo lên một thốn, nằm trên cơ trán là huyệt: A Ngư yêu B Dương bạch C Toán trúc D Ấn đường Câu 8 Câu 8: Ở điểm giữa đầu trong hai cung lông mày là huyệt: A Toán trúc B Ấn đường C Dương bạch D Tình minh Câu 9 Câu 9: Vị trí huyệt Tình minh ở chỗ lõm: A Cách góc trong mi mắt trên 2mm B Đầu trong mi mắt trên 2mm C Cách góc trong mi mắt dưới 2mm D Cách mi mắt trên 2mm Câu 10 Câu 10: Vị trí huyệt Toán trúc: A Ở đầu trong cung lông mày B Ở giữa đầu trong 2 cung lông mày C Chính giữa hai cung lông mày D Chỗ lõm đầu trong cung lông mày Câu 11 Câu 11: Vị trí huyệt Ty trúc không: A Chỗ lõm đầu trong cung lông mày B Chỗ lõm đầu ngoài cung lông mày C Tận cùng đầu ngoài cung lông mày D Chỗ lõm giữa hai cung lông mày Câu 12 Câu 12: Ở điểm giữa cung lông mày là huyệt: A Dương bạch B Thừa khấp C Ngư yêu D Ty trúc không Câu 13 Câu 13: Huyệt Thái dương nằm ở chỗ lõm trên xương thái dương A Từ cuối lông mày đo ngang ra 0,5 thốn B Từ đuôi mắt đo ngang ra 1 thốn C Từ cuối lông mày đo ngang ra 1 thốn D Từ đuôi mắt đo ngang ra 0,5 thốn Câu 14 Câu 14: Huyệt Nhân trung nằm trên rãnh nhân trung ở điểm: A 2/3 trên và 1/3 dưới B 1/3 trên và 2/3 dưới C 1/2 trên và 1/2 dưới D 1/4 trên và 3/4 dưới Câu 15 Câu 15: Trên rãnh nhị đầu ngoài, bên ngoài gân cơ nhị đầu, bên trong cơ ngửa dài, huyệt trên đường ngang nếp khuỷu, là huyệt: A Khúc trạch B Xích trạch C Khúc trì D Thủ tam lý Câu 16 Câu 16: Ở giữa mi mắt dưới đo xuống 7/ 10 thốn, huyệt tương đương với hõm dưới ổ mắt là huyệt: A Ty trúc không B Dương bạch C Tình minh D Thừa khấp Câu 17 Câu 17: Chính giữa D1 – D2 đo ngang ra 1,5 thốn là huyệt: A Đại truỳ B Đại trữ C Phế du D Phong môn Câu 18 Câu 18: Huyệt Khúc cốt nằm trên đường trắng dưới rốn, từ rốn đo xuống: A 1,5 thốn B 2 thốn C 3 thốn D 5 thốn Câu 19 Câu 19: Ở đầu chót xương cụt là huyệt: A Trường cường B Chương môn C Trật biên D Thừa sơn Câu 20 Câu 20: Huyệt ở chỗ lõm chính giữa khớp thái dương hàm là huyệt: A Giáp xa B Hạ quan C Ế phong D Thái dương Câu 21 Câu 21: Ngoài khóe miệng 4/ 10 thốn là huyệt: A Nghinh hương B Hạ quan C Giáp xa D Địa thương Câu 22 Câu 22: Huyệt nào dưới đây có tác dụng kích thích tiêu hóa, kiện tỳ: A Nội quan B Túc tam lý C Huyết hải D Lương khâu Câu 23 Câu 23: Huyệt có tác dụng an thần là: A Thái xung B Thần môn C Dương lăng tuyền D Túc tam lý Câu 24 Câu 24: Huyệt có tác dụng hoạt huyết là: A Tâm du B Cách du C Huyết hải D Can du Câu 25 Câu 25: Huyệt hội của mạch là: A Thái xung B Thái uyên C Đại trữ D Huyền chung Câu 26 Câu 26: Huyệt hội của cốt là: A Huyền chung B Dương lăng tuyền C Đại trữ D Chiên chung Câu 27 Câu 27: Huyệt Thận du có tác dụng chữa các chứng: A Đau dạ dày cấp, hen phế quản, điếc tai B Đau lưng, ù tai, hen phế quản C Viêm đại tràng co thắt, hen phế quản, ù tai D Đau mắt, cao huyết áp, giảm thị lực Câu 28 Câu 28: Huyệt Quan nguyên có tác dụng chữa: A Viêm đại tràng co thắt, bí tiểu tiện, đái dầm B Cơn đau dạ dày, sa trực tràng, bí tiểu tiện, đái dầm C Huyết áp thấp, bí đái, đái dầm, sa trực tràng D Cơn đau quặn thận, huyết áp thấp, đái dầm, bí đái Câu 29 Câu 29: Huyệt Túc tam lý có tác dụng chữa các chứng: A Đau dạ dày, cơn đau quặn thận, viêm đại tràng B Kích thích tiêu hóa, rong kinh, viêm tuyến vú C Kích thích tiêu hóa, đau dạ dày, cường tráng cơ thể D Đầy bụng, nôn nấc, đau thần kinh đùi Câu 30 Câu 30: Huyệt Tam âm giao có tác dụng chữa các chứng: A Dọa xảy, rong kinh, bí đái, mất ngủ, di tinh B Kích thích tiêu hóa, bí đái, di tinh, mất ngủ, nôn nấc C Đau thần kinh tọa, dọa xảy, rong kinh, đầy bụng D Bí đái, đau dạ dày, rong kinh, mất ngủ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #32