Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #33 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #33 Số câu30Quiz ID2871 Câu 1 Câu 1: Châm cứu được chỉ định trong trường hợp nào dưới đây: A Một số bệnh cơ năng và triệu chứng cơ năng B Cơn đau bụng ngoại khoa C Chỉ điều trị triệu chứng cơ năng D Chỉ điều trị bệnh thần kinh và khớp Câu 2 Câu 2: Các thủ thuật dưới đây dều được áp dụng khi châm bổ pháp. NGOẠI TRỪ: A Lưu kim 30 phút đến 60 phút B Châm xuôi đường kinh C Châm ngược đường kinh D Rút kim nhanh bịt lỗ châm Câu 3 Câu 3: Thủ thuật nào dưới đây được áp dụng khi châm tả pháp: A Không vê kim B Châm nhanh, rút kim từ từ C Châm từ từ, không bịt lỗ châm D Rút kim bịt lỗ châm Câu 4 Câu 4: Chống chỉ định của phương pháp châm trong trường hợp nào dưới đây: A Bệnh thuộc hư hàn B Bệnh thuộc chứng nhiệt C Bệnh thuộc chứng thực D Bệnh thuộc chứng biểu nhiệt Câu 5 Câu 5: Các tai biến sau đây đều có thể gặp khi châm kim, NGOẠI TRỪ: A Say kim còn gọi là vựng châm B Chảy máu sau khi rút kim C Tê buốt do châm phải dây thần kinh D Bại liệt do châm sai huyệt Câu 6 Câu 6: Khi châm đều có các biểu hiện đắc khí sau đây, NGOẠI TRỪ: A Tê, tức, nặng, chướng tại nơi châm B Buốt tại nơi châm C Đỏ bừng hoặc tái nhợt tại nơi châm D Kim bị mút chặt Câu 7 Câu 7: Các nguyên nhân dưới đây gây ra hiện tượng vựng châm, NGOẠI TRỪ: A Lựa chọn tư thế bệnh nhân chưa phù hợp B Châm lần đầu quá nhiều kim C Bệnh nhân quá sợ châm D Bệnh nhân đang bị bệnh cấp tính Câu 8 Câu 8: Bản chất của đắc khí là gì: A Là biểu hiện kim châm bị mút chặt như cá cắn câu B Là biểu hiện kim châm bị mút chặt như cá cắn câu C Là tạo ra một cung phản xạ mới ức chế cung phản xạ bệnh lý D Châm đã đúng vào tiết đoạn thần kinh Câu 9 Câu 9: Thủ thuật tả được áp dụng trong các trường hợp sau: A Bệnh thuộc chứng biểu thực nhiệt B Bệnh thuộc chứng lý hư hàn C Bệnh thuộc dương hư D Bệnh thuộc chứng âm hư Câu 10 Câu 10: Khi châm không có biểu hiện đắc khí cần thực hiện các động tác dưới đây, NGOẠI TRỪ: A Không cần can thiệp gì B Tăng cường cường độ của kích thích C Xoay chuyển kim đi đúng vào huyệt D Rút kim ra châm lại Câu 11 Câu 11: Phương pháp cứu KHÔNG ĐƯỢC chỉ định trong các trường hợp nào: A Bệnh thuộc hàn B Bệnh thuộc nhiệt C Bệnh thuộc chứng hư D Bệnh thuộc chứng thực Câu 12 Câu 12: Góc châm kim tuỳ thuộc vào: A Cơ vùng huyệt đó dày hay mỏng B Thủ thuật bổ hay tả C Bệnh thuộc biểu chứng hay lý chứng D Thuộc hư chứng hay thực chứng Câu 13 Câu 13: KHÔNG NÊN châm kim khi bệnh nhân đang ở trong trạng thái sau: A Mệt mỏi do bệnh tật B Có bệnh tim do hở van 2 lá C Chưa ăn sáng hoặc nhịn ăn để làm xét nghiệm máu D Bệnh nhân mất ngủ Câu 14 Câu 14: guyên nhân KHÔNG đắc khí khi châm kim đã đúng kỹ thuật là: A Liệt dây thần kinh cảm giác vùng châm B Châm không đúng chỉ định C Do liệt thần kinh vận động D Do bệnh nhân quá sợ hãi Câu 15 Câu 15: Thủ thuật bổ tả được tiến hành ngay từ khi châm đến sau khi rút kim xong: A Nói như thế là sai B Nói như thế là đúng C Thủ thuật bổ tả được tiến hành sau khi châm kim đã đạt được đắc khí D Thủ thuật bổ tả được tiến hành sau khi châm kim qua da Câu 16 Câu 16: Giai đoạn quan trọng nhất của châm kim là: A Chọn huyệt chính xác B Sát trùng da đúng kỹ thuật C Qua da nhanh, dứt khoát, nhẹ nhàng D Châm vào huyệt tìm được cảm giác đắc khí Câu 17 Câu 17: Trong thời gian lưu kim bệnh nhân kêu khó chịu, chóng mặt, buồn nôn, vã mồ hôi, việc cần làm ngay: A Kiểm tra mạch, huyết áp, nhịp thở B Rút kim ngay cho nằm đầu thấp C Châm huyệt Nhân trung D Tiêm thuốc trợ tim Câu 18 Câu 18: Theo Y học cổ truyền, huyệt là nơi: A Thần khí đi và đến, nơi ngoại tà xâm nhập, chính khí thoát ra B Khí của tạng phủ đi và đến, nơi chẩn đoán bệnh, phòng bệnh C Là nơi kinh khí vận hành và ngoại tà xâm nhập vào cơ thể D Thần khí, khí của tạng phủ đi và đến, nơi áp dụng thủ thuật châm cứu Câu 19 Câu 19: Hệ thống kinh lạc bao gồm các tác dụng sau, NGOẠI TRỪ: A Là nơi kinh khí vận hành B Giúp chẩn đoán bệnh, phòng bệnh C Là nơi chính khí cơ thể thoát ra D Nơi áp dụng thủ thuật châm cứu Câu 20 Câu 20: Để xác định huyệt vị trong châm cứu KHÔNG DỰA vào cách thức nào dưới đây: A Cốt độ pháp (chia đoạn từng phần cơ thể) B Thốn đồng thân, đơn vị đo lường cm C Mô hình châm cứu cổ điển, tấc đồng thân D Dựa vào tiết đoạn thần kinh Câu 21 Câu 21: Lấy điểm đau làm huyệt thì gọi là: A Du huyệt B Kinh kỳ ngoại huyệt C Á thị huyệt D Hội huyệt Câu 22 Câu 22: Các huyệt có vị trí nằm trên đường kinh có cách gọi nào dưới đây: A Du huyệt B Kinh kỳ ngoại huyệt C Á thị huyệt D Thống điểm Câu 23 Câu 23: Theo Y học cổ truyền đau đầu có các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ: A Tiên thiên bất túc B Ngoại cảm phong tà C Can khí thượng nghịch D Khí huyết suy yếu Câu 24 Câu 24: Có 1 nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về sự liên quan về vị trí đau đầu với đường kinh: A Đau 2 bên đầu do kinh thiếu dương đởm, tam tiêu B Đau đầu vùng đỉnh do kinh quyết âm tâm bào lạc C Đau đầu vùng cổ gáy do kinh thái dương bàng quang D Đau đầu vùng trán do kinh dương minh vị Câu 25 Câu 25: Nhận định đau đầu do nội thương thể can dương vượng KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây: A Rêu lưỡi trắng mỏng, mạch trầm xác B Đầu choáng và căng đau C Dễ cáu gắt và ngủ không yên giấc D Gặp trong bệnh tăng huyết áp Câu 26 Câu 26: Nhận định đau đầu do ngoại cảm phong, hàn, thấp, nhiệt có triệu chứng sau: A Đau dữ dội, phát sau cảm gió, cảm nhiệt, cảm lạnh B Đau âm ỉ, buồn nôn, đo huyết áp thường tăng C Dễ cáu gắt và ngủ không yên giấc, ợ chua, táo bón D Đau âm ỉ, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, tim hồi hộp Câu 27 Câu 27: Nhận định đau đầu do khí hư KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây: A Suy nghĩ quá độ, làm việc căng thẳng đau tăng B Mệt mỏi, ngại nói, hơi thở ngắn, mạch nhu nhược C Thường lúc đau, lúc không đau, chất lưỡi nhợt D Đau âm ỉ, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, tim hồi hộp Câu 28 Câu 28: Nhận định triệu chứng đau đầu do huyết hư: A Suy nghĩ quá độ, làm việc căng thẳng đau tăng B Đau âm ỉ, mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt, tim hồi hộp C Thường lúc đau, lúc không đau, chất lưỡi nhợt D Đau dữ dội, dễ cáu gắt và ngủ không yên giấc Câu 29 Câu 29: Nhận định đau đầu do đờm trọc thực tích KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đây: A Rêu lưỡi trắng, mạch trầm hoạt B Đầu luôn căng đau, hay buồn nôn, chảy rãi C Bụng ấm ách, ợ chua, táo bón D Gặp trong bệnh ngoại cảm phong hàn Câu 30 Câu 30: Đau đầu cấp thường có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ: A Đau kịch liệt, không ngừng, có khi đau giật nhói B Thường do mắc ngoại cảmhoặc do khí huyết hư suy C Người bệnh khó chịu, chóng mặt hoặc buồn nôn D Thường do can dương vượng, đờm trọc thực tích Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #34