Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #32 Số câu30Quiz ID2870 Câu 1 Câu 1: Huyệt Huyết hải có tác dụng chữa các chứng: A Rối loạn kinh nguyệt, hoạt huyết, viêm tuyến vú B Rối loạn kinh nguyệt, đau thần kinh đùi, mẩn ngứa C Đau thần kinh tọa, hoạt huyết, mẩn ngứa D Đau dạ dày, rong kinh, xung huyết, mẩn ngứa Câu 2 Câu 2: Tác dụng của huyệt Khúc trạch là: A Chữa đau dây thần kinh quay, đau khớp khuỷu, viêm họng B Chữa đau khớp khuỷu, đau dây thần kinh giữa, say sóng C Chữa đau thần kinh giữa, viêm họng, ho hen, hạ sốt D Chữa đau thân kinh quay, đau thắt ngực, đau khớp khuỷu Câu 3 Câu 3: Tác dụng của huyệt Nội quan là: A Chữa mất ngủ, rối loạn thần kinh tim, nổi mẩn dị ứng B Rối loạn thần kinh tim, đau khớp khuỷu, cắt cơn đau dạ dày C Chữa đau dây thần kinh quay, cắt cơn đau dạ dày, hen phế quản D Chữa rối loạn thần kinh tim, mất ngủ, cắt cơn đau dạ dày Câu 4 Câu 4: Huyệt Thống lý có tác dụng chữa: A Đau thần kinh trụ, rối loạn thần kinh tim, đau khớp cổ tay B Đau thần kinh giữa, câm, nhức đầu, đau khớp cổ tay C Đau thần kinh quay, hen phế quản, sốt cao, đau vai gáy D Đau thần kinh mũ, đau khớp khuỷu, đau răng, câm Câu 5 Câu 5: Nhóm huyệt có tác dụng chữa đau nửa đầu: A Thận du, Ngoại quan, Kiên tỉnh B Hợp cốc, Tam âm giao, Thái dương C Ngoại quan, Dương lăng tuyền, Dương trì D Dương trì, Dương lăng tuyền, Giáp xa Câu 6 Câu 6: Huyệt có tác dụng khu phong, chữa cảm mạo, liệt VII ngoại biên, đau răng hàm trên là: A Phong môn B Hợp cốc C Phong trì D Giáp xa Câu 7 Câu 7: Huyệt có tác dụng chữa bệnh viêm khớp bàn tay, cước là: A Bát phong B Bát tà C Bát liêu D Bát hội huyệt Câu 8 Câu 8: Huyệt nào dưới đây có tác dụng chữa sốt cao co giật tốt nhất: A Nội đình B Đại trùy C Thập tuyên D Hợp cốc Câu 9 Câu 9: Huyệt nào dưới đây có tác dụng chữa sốt cao co giật tốt nhất: A Nội đình B Đại trùy C Thập tuyên D Hợp cốc Câu 10 Câu 10: Huyệt Thái khê thường dùng chữa bệnh: A Rối loạn kinh nguyệt, đau khớp cổ chân, nôn nấc B Hen phế quản, mất ngủ, rối loạn kinh nguyệt C Ù tai, bí đái, mất ngủ, cơn đau dạ dày D Đau khớp cổ chân, bí đái, viêm màng tiếp hợp Câu 11 Câu 11: Huyệt có tác dụng chữa liệt dây thần kinh mũ, đau đám rối thần kinh cánh tay, đau khớp vai, bả vai là huyệt: A Kiên tỉnh B Kiên ngung C Khúc trì D Thiên tông Câu 12 Câu 12: Huyệt Dương lăng tuyền có tác dụng chữa: A Đau khớp gối, đau dây thần kinh toạ, nhức nửa bên đầu, đau vai gáy B Đau khớp cổ chân, đau đầu vùng trán, đau khớp háng, viêm họng C Đau dây thần kinh liên sườn, đau đầu vùng gáy, đau răng D Đau dây thần kinh toạ, đau vai gáy, rối loạn kinh nguyệt Câu 13 Câu 13: Huyệt có tác dụng chữa rong kinh, rong huyết, doạ xảy, bí đái, đái dầm, di tinh, mất ngủ là huyệt: A Tâm du B Tam âm giao C Túc tam lý D Dương lăng tuyền Câu 14 Câu 14: Chữa các bệnh nhức đầu, liệt dây VII ngoại biên, bệnh về mắt là huyệt: A Ty trúc không B Hạ quan C Ế phong D Địa thương Câu 15 Câu 15: Chữa các bệnh ù tai, đau răng, liệt dây VII ngoại biên là huyệt:D. A Ty trúc không B Hạ quan C Nội đình D Hợp cốc Câu 16 Câu 16: Huyệt Địa thương có tác dụng chữa: A Đau răng, viêm màng tiếp hợp B Liệt dây VII, đau răng C Đau dây thần kinh V, mất ngủ D Liệt dây VII, liệt dây VI Câu 17 Câu 17: Chữa các bệnh ù tai, điếc tai, rối loạn tiền đình là huyệt: A Thái dương B Hạ quan C Ế phong D Phong trì Câu 18 Câu 18: Chữa đau vai gáy, tăng huyết áp, cảm mạo, nhức đầu là huyệt:D. A Đại trữ B Thiên tông C Phong trì D Kiên tỉnh Câu 19 Câu 19: Chữa các bệnh viêm tuyến vú, đau thần kinh liên sườn, nôn, nấc, hạ huyết áp là huyệt: A Huyền trung B Can du C Chiên trung D Phế du Câu 20 Câu 20: Huyệt Đại truỳ có tác dụng chữa: A Sốt cao co giật, sốt rét, khó thở B Sốt cao co giật, đau đầu, mất ngủ C Đau đầu, đau dây thần kinh trên hố D Tăng huyết áp, sốt rét, đau vai gáy Câu 21 Câu 21: Huyệt Đại trữ có tác dụng chữa: A Cảm mạo, ho hen, đau vai gáy, đau lưng B Đau vai gáy, đau dây thần kinh V, đau răng C Cảm mạo, nhức đầu, tăng huyết áp D Nhức đầu, đau vai gáy, đau dây thần kinh trên hố Câu 22 Câu 22: Huyệt Phong môn có tác dụng chữa: A Cảm mạo, ho hen, đau vai gáy B Đau vai gáy, Liệt dây thần kinh VII C Cảm mạo, nhức đầu, rối loạn thần kinh tim D Hen phế quản, cơn đau thắt ngực, nôn, nấc Câu 23 Câu 23: Chữa ho hen, viêm tuyến vú, chắp, lẹo là huyệt: A Tâm du B Phong môn C Phế du D Cách du Câu 24 Câu 24: Huyệt Tâm du có tác dụng chữa: A Đau lưng, đau thần kinh liên sườn, thiếu máu B Mộng tinh, mất ngủ, rối loạn tiêu hoá C Cắt cơn đau dạ dày, tăng huyết áp, mất ngủ D Ho, mất ngủ, mộng tinh, rối loạn thần kinh tim Câu 25 Câu 25: Chữa nôn nấc, thiếu máu, cơn đau thắt ngực là huyệt: A Can du B Nội quan C Chiên trung D Cách du Câu 26 Câu 26: Chữa đau vai gáy, đau dây thần kinh liên sườn VI, VII là huyệt: A Đốc du B Kiên tỉnh C Đại truỳ D Cách du Câu 27 Câu 27: Chữa đau vùng thượng vị, nôn nắc, táo bón, cơn đau dạ dày là huyệt: A Trung quản B Nội đình C Chiên trung D Tam âm giao Câu 28 Câu 28: Huyệt Thiên khu có tác dụng chữa: A Đái dầm, di tinh, liệt dương, hạ huyết áp B Cắt cơn đau dạ dày, đầy bụng, chậm tiêu, thiếu máu C Rối loạn tiêu hoá, nôn mửa, rong kinh, rong huyết D Cơn đau do co thắt đại tràng, đau dạ dày, sa dạ dày Câu 29 Câu 29: Các huyệt chữa đau dạ dày, đầy bụng, chậm tiêu, rối loạn tiêu hoá là: A Đởm du, túc tam lý, thái khê B Trung quản, thiên khu, đóc du C Tỳ du, nội quan, hợp cốc D Vị du, tỳ du, túc tam lý Câu 30 Câu 30: Chữa suy nhược cơ thể, đái dầm, di tinh, hạ huyết áp, ngất, là huyệt: A Trung cực B Khúc cốt C Khí hải D Mệnh môn Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #33