Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #37 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #37 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #37 Số câu30Quiz ID2875 Câu 1 Câu 1: Dự phòng di chứng TBMMN cần phải thực hiện tốt các nội dung sau, NGOẠI TRỪ: A Điều trị tăng huyết áp B Điều trị xơ vữa động mạch C Thường xuyên sử dụng thuốc cải thiện tuần hoàn não D Thể dục, thể thao thường xuyên Câu 2 Câu 2: Nhận định chăm sóc bệnh nhân di chứng tai biến mạch máu não cần dựa vào các tiêu chí sau, NGOẠI TRỪ: A Nhận định khả năng phục hồi B Khả năng tự luỵên tập để phục hồi C Tình trạng tim mạch, tinh thần, hô hấp D Tình trạng liệt nửa thân Câu 3 Câu 3: Để đưa ra kế hoạch chăm sóc bệnh nhân liệt tốt, cần nhận định các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ: A Tình trạng liệt nửa người nặng hay nhẹ B Kế hoạch ăn kiêng của bệnh nhân như thế nào C Liệt cứng hay liệt mềm D Có rối loạn cơ tròn hay không ? Câu 4 Câu 4: Mục nào dưới đây cần chú ý nhất khi lên kế hoạch chăm sóc bệnh nhân di chứng TBMMN: A Phục hồi di chứng liệt theo y lệnh của bác sĩ B Tư vấn chế độ ăn uống cho bệnh nhân C Theo dõi tình trạng tim mạch, huyết áp D Tư vấn chăm sóc sức khỏe dự phòng Câu 5 Câu 5: Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng cho bệnh nhân liệt tại giường cần chú ý các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ: A Cho bệnh nhân nằm đệm nước chống loét B Cho bệnh nhân nằm nghiêng về bên lành để không bị ứ đọng đờm rãi do liệt mặt C Xoa bóp tay chân, toàn thân, vận động các khớp đề phòng cứng khớp do lâu không vận động D Cho bệnh nhân ngồi dậy, vỗ nhẹ vùng lưng đề phòng ứ đọng đờm dãi và ứ đọng dịch tiết ở phổi Câu 6 Câu 6: Cảm mạo do lạnh, Y học cổ truyền gọi là chứng: A Thời hành cảm mạo B Thương phong C Dịch lệ D Trúng phong Câu 7 Câu 7: Nhận định triệu chứng có thể có ở một bệnh nhân cảm mạo phong hàn: A Sốt, sợ gió, đau đầu, không có mồ hôi, mạch phù xác B Sốt, sợ gió, không có mồ hôi, mạch tế sác C Sốt, sợ gió, sợ lạnh, không có mồ hôi, mạch phù khẩn D Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, ra mồ hôi, mạch hoạt xác Câu 8 Câu 8: Cảm mạo xảy ra do các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ: A Chính khí cơ thể suy giảm B Sau khi đi mưa lạnh, tắm lạnh C Do phong hàn xâm nhập vào tạng Phế D Do phế khí mất chức năng chủ khí Câu 9 Câu 9: Hắt hơi, sổ mũi, ngạt mũi trong bệnh cảm cúm là do ảnh hưởng đến chức năng nào của tạng Phế: A Chủ khí B Tuyên phát túc giáng C Chủ bì mao D Khai khiếu ra mũi Câu 10 Câu 10: Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng kháng sinh: A Lá bưởi B Lá tre C Lá tỏi D Lá sả Câu 11 Câu 11: Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng hạ sốt: A Lá sả B Lá kinh giới C Lá tre D Lá hành Câu 12 Câu 12: Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng sát khuẩn đường hô hấp: A Lá bạc hà B Lá duối C Lá hành D Lá bưởi Câu 13 Câu 13: Đặc điểm lâm sàng của bệnh cúm: A Sợ lạnh, sợ gió, hắt hơi, đau mình mẩy, rêu lưỡi trắng, mạch hoạt xác B Phát sốt, sợ gió, đau đầu, nước mũi trong, loãng, mạch tế xác C Đau mình mẩy, đau đầu, nước mũi vàng, rêu lưỡi vàng, mạch trầm D Phát sốt, đau đầu, đau mình mẩy, rêu lưỡi vàng, mạch phù sác Câu 14 Câu 14: Thứ tự bỏ lá xông vào nồi theo cách nào dưới đây là tốt nhất: A Lá có tác dụng kháng sinh -> hạ sốt -> lá có tinh dầu B Lá có tinh dầu -> kháng sinh-> lá có tác dụng hạ sốt C Lá có tác dụng hạ sốt -> tinh dầu -> lá có tác dụng kháng sinh D Cả ba loại lá cùng 1 lúc Câu 15 Câu 15: Lựa chọn phương pháp điều trị cho bệnh nhân cảm mạo phong hàn: A Phát tán phong nhiệt B Phát tán phong hàn C Phát tán phong thấp D Khu phong thanh nhiệt Câu 16 Câu 16: Lựa chọn phương pháp điều trị cho bệnh nhân cúm: A Phát tán phong hàn B Thanh nhiệt giải độc C Phát tán phong nhiệt D Phát tán phong thấp Câu 17 Câu 17: Đánh gió là phương pháp điều trị dân gian có tác dụng: A Làm se lỗ chân lông B Làm ấm nóng cơ thể C Làm giãn mạch D Chữa cảm mạo Câu 18 Câu 18: Thủ thuật châm cứu tốt nhất để điều trị cảm lạnh là: A Châm tả B Châm bổ C Ôn châm D Cứu Câu 19 Câu 19: Áp dụng thủ thuật châm tả để điều trị cúm vì: A Bệnh thuộc biểu chứng B Bệnh thuộc hư nhiệt C Bệnh thuộc thực nhiệt D Bệnh thuộc lý nhiệt Câu 20 Câu 20: Bệnh cúm KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây: A Phát thành dịch B Lây nhiễm qua đường hô hấp C Do phong hàn gây ra D Đáp ứng miễn dịch thấp Câu 21 Câu 21: Lựa chọn công thức huyệt chữa đau đầu vùng trán do cảm cúm: A Bách hội, Phong trì, Thái dương B Dương bạch, Toán trúc, Ty trúc không C Thái dương, Tứ thần thông, Hợp cốc D Bách hội, Thái dương, Hợp cốc Câu 22 Câu 22: Lựa chọn công thức huyệt điều trị đau đầu vùng gáy do cảm cúm: A Bách hội, Thái dương, Kiên tỉnh B Bách hội, Tứ thần thông, Thiên tông C Bách hội, Phong trì, Kiên tỉnh D Bách hội, Kiên tỉnh, Dương bạch Câu 23 Câu 23: Lựa chọn công thức huyệt chữa đau nửa bên đầu do cảm cúm: A Bách hội, Tứ thần thông, Toán trúc, Túc tam lý B Bách hội, Thái dương, Dương bạch, Nội đình C Bách hội, Thái dương, Phong trì, Ngoại quan D Bách hội, Hạ quan, A thị huyệt, Hợp cốc Câu 24 Câu 24: Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cảm cúm: A Thực hiện y lệnh của dùng thuốc của bác sĩ B Giải thích cho bệnh nhân thực hiện quy chế bệnh viện C Phát hiện các triệu chứng kèm theo, báo cáo bác sĩ kịp thời D Cách ly người bệnh tránh lây nhiễm nếu bệnh nhân mắc cúm Câu 25 Câu 25: Thăm khám viêm khớp dạng thấp có thể tìm được tổn thương thường gặp nhất ở khớp là: A Sưng B Nóng C Đỏ đau D Hạn chế vận động Câu 26 Câu 26: Viêm khớp dạng thấp có các dấu hiệu tổn thương đặc trưng sau, NGOẠI TRỪ: A Viêm khớp ngọn chi B Viêm khớp đối xứng C Cứng khớp buổi sang D Viêm khớp lớn Câu 27 Câu 27: Viêm khớp dạng thấp đợt cấp (thể phong thấp nhiệt tý) gồm các triệu chứng cơ bản sau, NGOẠI TRỪ: A Sưng đau các khớp, cứng khớp buổi sang B Sưng nóng đỏ đau các khớp ngọn chi C Mạch nhanh và trơn (hoạt sác) D Hay gặp viêm khớp háng, cứng khớp Câu 28 Câu 28: Viêm khớp dạng thấp được gọi là chứng tý theo Y học cổ truyền bởi các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ: A Giảm hoặc mất vận động khớp B Đau khớp C Sưng nóng đỏ khớp D Thiếu máu, hoa mắt chóng mặt Câu 29 Câu 29: Giai đoạn cấp của viêm khớp dạng thấp là do: A Phong thấp B Phong hàn C Thấp nhiệt D Phong, thấp, nhiệt Câu 30 Câu 30: Giai đoạn ngoài đợt cấp của viêm khớp dạng thấp thuộc phạm vi chứng: A Phong tý vì do phong tà B Hàn tý vì do hàn tà C Thấp tý vì do thấp tà D Do phong hàn thấp tý Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #36 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #38