Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #36 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #36 Số câu30Quiz ID2874 Câu 1 Câu 1: Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do hàn thấp là: A Khu phong, tán hàn, trừ thấp, hành khí hoạt huyết B Trừ thấp, hành khí hoạt huyết C Bổ huyết thông kinh lạc D Bổ Can Thận thông kinh lạc Câu 2 Câu 2: Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do huyết ứ khí trệ là: A Bổ Can Thận B Bổ khí huyết, hoạt huyết C Hành khí hoạt huyết D Khu phong, tán hàn, trừ thấp Câu 3 Câu 3: Pháp điều trị thích hợp đau thần kinh toạ do Can Thận âm hư là: A Bổ Thận dương, trừ phong hàn thấp, hoạt huyết B Bổ Can huyết, trừ phong hàn thấp, hành khí C Bổ Can Thận âm, khu phong, tán hàn, hành khí, hoạt huyết D Bổ Can Thận âm, thanh nhiệt trừ thấp, an thần Câu 4 Câu 4: Thủ thuật châm cứu thích hợp nhất điều trị thần kinh toạ thể phong hàn thấp là: A Châm tả B Châm bổ C Ôn châm D Bình bổ bình tả Câu 5 Câu 5: Thủ thuật châm cứu thích hợp nhất điều trị thần kinh toạ thể khí trệ, huyết ứ là: A Châm bổ B Châm bình bổ bình tả C Châm tả D Ôn châm Câu 6 Câu 6: Thủ thuật châm cứu thích hợp nhất điều trị thần kinh toạ thể can thận âm hư là: A Châm tả B Châm bổ C Châm bình bổ bình tả D Cứu Câu 7 Câu 7: Hãy lựa chọn một công thức huyệt thích hợp nhất dùng trong điều trị đau dây thần kinh toạ: A Giáp tích L4 - L5, hoàn khiêu, uỷ trung, thái xung, nội đình, âm lăng tuyền, tam âm giao B Thận du, đại trường du, trật biên, hoàn khiêu, thừa phù, uỷ trung, thừa sơn, huyền chung, dương lăng tuyền C Thận du, mệnh môn, phong thị, âm lăng tuyền, tam âm giao, thái khê, huyết hải D Giáp tích L5 - S1, thừa phù, uỷ trung, thái khê, côn lôn, nội đình, huyền chung, huyết hải Câu 8 Câu 8: Khi có biểu hiện thoái hoá cột sống thắt lưng cần phải: A Tránh luyện tập nặng B Luyện tập nhẹ nhàng C Luyện tập thường xuyên D Nghỉ ngơi, miễn lao động Câu 9 Câu 9: Nhận định triệu chứng đau dây thần kinh tọa cơ năng cần dựa vào các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ: A Đau âm ỉ hay dữ dội? B Có hạn chế vận động không? C Đau tăng khi bệnh nhân lo lắng nhiều D Vận động có đau tăng hay không? Câu 10 Câu 10: Nhận định triệu chứng đau dây thần kinh tọa thực thể cần dựa vào các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ: A Tư thế bệnh nhân ngay lưng hoặc vẹo người B Nằm ngửa xoay khớp háng bệnh nhân đau C Thống điểm Valex (+), Lasegue (+) D Hạn chế vận động cúi, ngửa, nghiêng, quay Câu 11 Câu 11: Nhận định đau dây thần kinh tọa do lạnh triệu chứng nào dưới đây không phù hợp: A Xuất hiện sau khi bị nhiễm lạnh B Đau tăng khi thời tiết lạnh C Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi trắng, mạch trầm trì D Ban ngày đau nhiều, đêm đỡ đau hơn Câu 12 Câu 12: Nhận định đau dây thần kinh tọa do khí trệ huyết ứ ở kinh lạc triệu chứng nào dưới đây không phù hợp: A Chụp XQ có thể thấy hình ảnh thoát vị đĩa đệm B Ho, hắt hơi hoặc cúi gập cổ đau tăng C Đau nhói hoặc giật đột ngột vùng thắt lưng D Xảy ra sau một đêm ngủ dậy Câu 13 Câu 13: Nhận định đau dây thần kinh tọa do can thận âm hư triệu chứng nào dưới đây không phù hợp: A Chụp XQ có thể thấy thoái hóa đốt sống B Người mệt mỏi, ngủ ít do đau, các cơ vùng lưng co cứng C Thường đau âm ỉ, mỏi nặng vùng lưng, mông, chân D Hay tái phát, vận động quá sức đau tang Câu 14 Câu 14: Mục nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP khi thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau dây thần kinh tọa trái bằng phương pháp châm cứu: A Bộc lộ rõ các huyệt thuộc vùng lưng, mông, chân bên trái B Chọn huyệt tại chỗ đau thuộc chân bên trái theo chỉ định của bác sĩ điều trị C Bệnh nhân nằm sấp, thầy thuốc đứng ở phía bên phải người bệnh D Chọn thủ thuật châm tả nếu đau dây thần kinh tọa thể cấp, châm bình bổ bình tả nếu đau dây thần kinh tọa thể mạn Câu 15 Câu 15: Mục nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP khi thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau dây thần kinh tọa trái bằng phương pháp xoa bóp: A Thủ thuật xoa bóp dịu dàng nhưng thấm sâu, không thô bạo B Thực hiện 19 động tác xoa bóp cơ bản để xoa bóp cho bệnh nhân C Bệnh nhân nằm sấp, thầy thuốc đứng ở phía bên trái người bệnh D Không nên thực hiện thủ thuật vận động khi bệnh nhân đang đau cấp Câu 16 Câu 16: Cần tư vấn cho bệnh nhân đau dây thần kinh tọa các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ: A Không nên ăn thịt gà, cá chép, cua, ốc, ăn đồ lạnh nếu đau thần kinh tọa do hàn thấp B Thường xuyên xoa bóp, tập vận động vùng thắt lưng để tăng độ mềm dẻo, linh hoạt của cơ, xương khớp C Hướng dẫn phương pháp tự xoa bóp bấm huyệt cho bệnh nhân để phòng bệnh và chữa bệnh D Hướng dẫn bệnh nhân dùng các thuốc chống viêm giảm đau mỗi khi bị đau dây thần kinh tọa Câu 17 Câu 17: Di chứng tai biến mạch máu não thể trúng phong kinh lạc có các triệu chứng lâm sàng sau, NGOẠI TRỪ: A Liệt nửa người B Hôn mê C Méo mồm D Rối loạn thần kinh thực vật Câu 18 Câu 18: Lựa chọn đơn huyệt dùng điều trị méo miệng: A Nghinh hương, Địa thương B Giáp xa, Nghinh hương C Giáp xa, Địa thương D Hạ quan, Thái dương Câu 19 Câu 19: Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt chân do liệt nửa thân: A Hoàn khiêu B Thừa phù C Phong môn D Huyết hải Câu 20 Câu 20: Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt chân do liệt nửa thân: A Lương khâu B Dương lăng tuyền C Túc tam lý D Ngoại quan Câu 21 Câu 21: Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt chân do liệt nửa thân: A Phong thị B Xích trạch C Bát phong D Huyền chung Câu 22 Câu 22: Huyệt nào dưới đây KHÔNG DÙNG điều trị liệt tay do liệt nửa thân: A Khúc trì B Tam âm giao C Bát tà D Hợp cốc Câu 23 Câu 23: Chọn một nhóm huyệt thích hợp nhất để điều trị rối loạn tâm thần do di chứng liệt nửa thân: A Tâm du, Can du, Thận du B Liêm tuyền, Thần môn, Túc tam lý C Tâm du, Thần môn D Nội quan, Thập tuyên, Thần môn Câu 24 Câu 24: Chọn một nhóm huyệt thích hợp nhất để điều trị rối loạn cơ tròn do di chứng liệt nửa thân: A Thận du, Thái khê, Tam âm giao, Bát liêu B Thận du, Nội quan, Thần môn, Kiên tỉnh C Thận du, Can du, Thái xung, Thừa sơn D Thượng liêu, Thừa sơn, Tâm du, Tỳ du Câu 25 Câu 25: Để dự phòng tai biến mạch máu não tái phát cần tư vấn cho bệnh nhân các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ: A Chế độ ăn nhiều vitamin, nhiều đạm để phục hồi cơ bắp B Uống thuốc dự phòng tăng huyết áp thường xuyên C Luyện tập dưỡng sinh nâng cao sức khoẻ D Kiểm tra sức khoẻ thường xuyên và theo định kỳ Câu 26 Câu 26: Thủ thuật xoa bóp thích hợp trong điều trị liệt ngón tay do liệt nửa thân: A Vờn B Bóp C Phân D Vê Câu 27 Câu 27: Lựa chọn đơn huyệt điều trị rối loạn khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ: A Nội quan, Thần môn, Phong trì B Liêm tuyền, á môn, Thống lý C Bàng liêm tuyền, Phong phủ, Thái uyên D Thống lý, Thái xung, Khúc trì Câu 28 Câu 28: Xoa bóp bấm huyệt điều trị phục hồi di chứng liệt nửa thân do TBMMN, nhằm các mục đích sau, NGOẠI TRỪ: A Thông kinh hoạt lạc B Thư cân tăng cường nuôi dưỡng tại chỗ C Kích thích phục hồi thần kinh D Đề phòng bệnh tái phá Câu 29 Câu 29: Nhóm huyệt thích hợp để điều trị liệt tay do TBMMN: A Kiên ngung, Khúc trì, Ngoại quan, Nội quan, Thái uyên B Kiên tỉnh, Kiên ngung, Khúc trạch, Nội quan, Thần môn C Kiên tỉnh, Kiên ngung, Khúc trì, Ngoại quan, Hợp cốc, Bát tà D Kiên ngung, Thủ tam lý, Xích trạch, Hợp cốc, Khúc trạch Câu 30 Câu 30: Nhóm huyệt thích hợp để điều trị liệt chân do TBMMN: A Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Giải khê, Bát phong B Hoàn khiêu, Bễ quan, Thừa phù, Phong thị, Huyết hải, Lương khâu, Bát tà C Hoàn khiêu, Trật biên, Thừa phù, Phong thị, Tam âm giao, Thái khê, Giải khê, Côn lôn D Hoàn khiêu, Phong thị, Độc tỵ, Tất nhãn, Túc tam lý, Tam âm giao, Thái xung, Thái khê Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #35 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #37